1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 2: Sử dụng bất đẳng thức cosi trong chứng minh bất đẳng thức

11 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 205,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ KĨ THUẬT SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CÔSII. Các dạng khác nhau của bất đẳng thức Côsi.[r]

Trang 1

BÀI GIẢNG SỐ 2 MỘT SỐ KĨ THUẬT SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI

I Các dạng khác nhau của bất đẳng thức Côsi

1 Dạng tổng quát Cho n số không âm x , x , , x 1 2 n 0 Khi đó, ta có:

* Dạng trung bình cộng và trung bình nhân: 1 2 n n 1 2

n

x x x

x x x n

* Dạng tổng sang tích: 1 2 n 1 2

x x  x n x x x

* Dạng tích sang tổng: 1 2 1 2

n n n

x x x

x x x

n

1 2

n n

x x x

n

Dấu “=” xảy rax1x2  xn

2 Dạng hai số Cho x, y 0 Khi đó, ta có:

* xy2 xy

*

2 2

x y

xy   

  ;

2

xy 

3 Dạng ba số Cho x, y, z 0 Khi đó, ta có:

* x  y z 33xyz

*

3 3

x y z

xyz    

;

3

xyz  

II Một số kỹ thuật

1 Kĩ thuật phân tích số mũ

Ví dụ 1:

1 Cho a, b, c  0 Chứng minh rằng

a a3 + b3 + c3  a2b + b2c + c2a

b a3b3c3 a2 bcb2 cac2 ab

Lời giải

a Có a a b 33 a3a3b3 3a2b

Cosi 3 3

3     2a3 + b3  3a2b

Tương tự, ta có: 2b3 + c3  3b2c, 2c3 + a3  3c2a

Trang 2

 3(a3 + b3 + c3)  3(a2b + b2c + c2a)  a3 + b3 + c3  a2b + b2c + c2a (đpcm)

Dấu “=” xảy ra  a3 = b3 = c3  a = b = c

b Có a a a a b c 66 a12b3c3 6a2 bc

Cosi 3 3 3 3 3

3

Tương tự, ta có: b3c3a3  b2 ca, c3a3b3 c2 ab

) ab c ca b bc a ( 6 ) c

b

a

(

Dấu “=” xảy ra  a3 = b3 = c3  a = b = c

Ví dụ 2:

a Cho a, b, c, d > 0 Chứng minh rằng a b c d

a

d d

c c

b b

a

2 3 2 3 2 3 2

3

b Cho x, y, z > 0, x + y + z  1 Chứng minh: 1

x

z z

y y

x

4 5 4 5 4

5

Lời giải

b

a 3 b b

b

a

3 2

3 Cosi 2

3

b

a

2

3

Tương tự, ta có: b c

c

b

2

3

d

c

2

3

a

d

2

3

a

d d

c

c

b

b

a

2 3 2

3

2

3

2

3

Dấu “=” xảy ra  a = b = c = d

y

x x 5 y y y y y

x 5 y y y y

y

x

4

5 5

4

5 Cosi 4

5

x

z , z 4 y z

y

4 5 4

5

x

z z

y y

x

4 5 4 5 4

5

Ví dụ 3:

Cho a, b, c  0 và a + b + c = 3 Chứng minh rằng

a a3 + b3 + c3  3 c 3 a 3 b 3 c 3

b a9 + b9 + c9  a3 + b3 + c3 d 5 a 5 b 5 c 3

Lời giải

a Có a3 1 1Cosi33 a3.1.1 a a3 a 2

Tương tự, ta có: b3  3b – 2, c3  3c – 2

Trang 3

 a3 + b3 + c3  3(a + b + c) – 6 = 3 3 – 6 = 3  đpcm

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 1

b Có a9 1 1Cosi33 a9.1.1 a3 a9 a3 2

Tương tự: b9  3b3 – 2, c9  3c3 – 2  a9 + b9 + c9  3(a3 + b3 + c3) – 6 =

= a3 + b3 + c3 + 2(a3 + b3 + c3 – 3)

) a (

a3 + b3 + c3 + 2(3 – 3) = a3 + b3 + c3 (đpcm) Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 1

c Có

3

2 a a 3

2 a 3

1 1 a 1 1 a

Tương tự, ta có:

3

2 c c , 3

2 b

3 3

6 3 3

6 c b a c b

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 1

d Có

5

4 a a 5

4 a 5

1 1 1 1 a 1 1 1 1 a

Tương tự:

5

4 c c , 5

4 b

5

12 3 5

12 c b a c b

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 1

2 Kĩ thuật đổi biến số

Ví dụ 4:

(BĐT Nesbitt ra đời 1905 với 45 cách chứng minh) Cho a, b, c > 0 Chứng minh

2

3 b a

c a c

b c b

a

Lời giải

Đặt x = b + c > 0, y = c + a > 0, z = a + b > 0  x + y + z = 2(a + b + c)

2

z y x c , 2

y z x b , 2

x z y a 2

z y x

c

b

) 2 ( 6 z

y z

x y

x y

z x

z x

y 2

3 z

2

z y x y

y x z

x

2

x

z

y

Trang 4

Có  6VP(2)

z

y z

x y

x y

z x

z x

y 6

)

2

(

Cosi

(2) đúng  đpcm

Ví dụ 5:

[YHP – 2000] Cho ABC Chứng minh

3 c b a

c b

a c

b a

c b

a

Lời giải

Đặt x = b + c – a > 0, y = c + a – b > 0, z = a + b – c > 0

 x + y + z = a + b + c

2

y x c , 2

x z b , 2

z y

6 z

y z

x y

x y

z x

z x

y 3 z 2

y x y

x

z

x

2

z

y

(2)

z

y z

x y

x y

z x

z x

y 6

)

2

(

Cosi

(2) đúng  đpcm

3 Kĩ thuật ghép nghịch đảo

Biến đổi về

a) (x y)(1 1) 4 x 0, y 0

b) (x y z)(1 1 1) 9 x 0, y 0, z 0

n

Ví dụ 6 :

(BĐT Nesbitt ra đời 1905 có 45 cách chứng minh)

Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng

2

3 b a

c a c

b c b

a

Lời giải

2

3 3 ) 1 b a

c ( ) 1 a c

b ( ) 1

c

b

a

(

)

1

2

9 b a

c b a a c

c b a c b

c b a

2

9 ) b a

1 a c

1 c b

1 )(

c

b

a

b a

1 a c

1 c b

1 )(

c 2 b a 2

Trang 5

  9

b a

1 a c

1 c b

1 ) b a ( ) a c

(

)

c

b

b a

1 a c

1 c b

1 3 ) b a )(

a c )(

c b

(

3

Cosi

đpcm Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

Ví dụ 7:

Cho tam giác ABC Chứng minh rằng

3 c b a

c b

a c

b a

c b

a

Lời giải

c b a

c 2 b a c

b a

c

b

a 2

)

1

9 ) 1 c b a

c 2 ( ) 1 b a c

b ( ) 1 a

c

b

a

2

9 ) c b a

1 b

a c

1 a

c b

1 )(

c

b

a

c b a

1 b

a c

1 a

c b

1 ) c b a ( ) b a c ( )

a

c

b

VP 9 c b a

1 b a c

1 a c b

1 3 ) c b a )(

b a c )(

a c

b

(

3

Cosi

Vậy bài toán được chứng minh

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c  ABC đều

4 Kĩ thuật ghép cặp đôi

2

1 ) z y ( 2

1 ) y x ( 2

1 z y

Ví dụ 8:

Cho a, b, c > 0, a2 + b2 + c2 = 1 Chứng minh

c

ab

b

ca

a

bc

c

ab

b

ca

a

bc

Trang 6

Lời giải

a) Có

Cosi

) a

bc c

ab ( 2

1 ) c

ab b

ca ( 2

1 ) b

ca a

bc (

2

1

a

bc c

ab 2 2

1 c

ab b

ca 2 2

1 b

ca

a

bc

2

2

1

đpcm

c

b a b

a c a

c b ) c

ab b

ca

a

bc

2 2 2

2 2 2

2 2 2

Cosi 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2

2

2

2

2

2 ) a

c b c

b a ( 2

1 ) c

b a b

a c ( 2

1 ) b

a c a

c b ( 2

1 2 c

b a b

a

c

a

c

b

3 2 ) c b a ( 2 a

c b c

b a 2 2

1 c

b a b

a c 2 2

1 b

a c

a

c

b

2

2

2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2

2

c

ab b

ca

a

bc

2) Chứng minh mọi x, ta có: x x x x x x

5 4 3 ) 3

20 ( ) 4

15 ( ) 5

12

Có x xCosi x )x 2.3x

4

15 ( ) 5

12 ( 2 ) 4

15

(

)

5

12

x x

x Cosi

x

x

5 2 ) 3

20 ( ) 4

15 ( 2 )

3

20

(

)

4

15

4 2 ) 5

12 ( ) 3

20 ( 2 ) 5

12 ( ) 3

20

5 4 3 2 ) 3

20 ( ) 4

15

(

)

5

12

(

3

20 ( ) 4

15 ( ) 5

12

5 Kĩ thuật kiểm tra dấu bằng

Ví dụ 9:

Cho a, b, c  0 và a + b + c = 1 Chứng minh

a)

9

1 c b

a3 3 3 

b) 3 a 3 b 3 c 3 9

c) 3(a4 + b4 + c4)  a3 + b3 + c3

Trang 7

Lời giải

a) Có

27

2 3

a a 9

a 3 ) 3

1 ( ) 3

1 ( a 3 ) 3

1 ( )

3

1

(

Cosi 3 3

3

Tương tự:

27

2 3

c c , 27

2 3

b

b3   3  

9

1 9

2 3

1 27

6 3

c b a c

b

3

2 a ( 3

9 a ) 3

2 a ( 3

9 ) 3 3

1 3

1 a ( 9 3

1 3

1 a 9

a

3 3 3

3 Cosi 3

3

3

2 c ( 3

9 c ), 3

2 b ( 3

9 b

3 3 3

3 3

3

3

6 c b a ( 3

9 c b

c) Có

81

1 3

a 4 a 3 3

a 4 ) 3

1 ( a a a 4 ) 3

1 ( a a

a

3 4 3

Cosi 4 4 4

4

Tương tự:

81

1 3

c c , 81

1 3

b b

3 4 3

4

) a ( 3 3 3 3

3 3 3

3 3 4

4

9

1 c b a ( 3

1 ) c b a ( 81

3 ) c b a ( 3

4 ) c b

a

(

c b a ) 9

1 9

1 ( 3

1 ) c

b

a

Ví dụ 10:

Cho ABC vuông ở C Chứng minh rằng

a)

B

B cos

A

A

b)

B

B cos A

A

Lời giải

Do ABC vuông ở C  

2 B

A cos2A + cos2B = cos2A + sin2A = 1

a) Có

2

1 A 2 A

A cos 3 2

1 A 2 A

A

3

2

6 Cosi

2 6

2

1 A 2 A cos

3

A

A

cos

2 2

6

Trang 8

Tương tự:

2

1 B 2 B cos 3 B

B cos

2

2 6

B

B cos

A

A

cos

2 2

2 6

6

B

B cos A

A cos 1 1 2

2

2

Vậy bài toán được chứng minh

Dấu “=” xảy ra 

4 B

b) Có

Cosi 2

2

5 5

2

1 2 A 2 2 A 2 A

A cos A

A

cos

A cos 2 5 2

1 2 A 2 2 A 2 A

A cos

A

A

cos

2 2

5 5

2

1 2 A 4 A cos 2 5 A

A

cos

5

Tương tự:

2

1 2 B 4 B cos 2 5 B

B cos

5

B

B cos A

A

cos

(

5 5

B

B cos A

A cos 2

2 2 2

2

2

đpcm

Dấu “=” xảy ra 

4 B

A 

6 Phối hợp nhiều kỹ thuật

Ví dụ 11 :

Cho x > 0, y > 0 và x + y  4 Tìm min của 2

3 2

y

y 2 x

4 x

Lời giải

Cosi 2

2

2

y ) 4

y 4

y y

2 ( ) x

1 4

x ( 2

x y y

2 x

1

4

x

2

9 MinA 2

9 2

5 2

4 2

3 1 2

y x 2

y 4

y 4

y y

2 3 x

1

4

x

2

2

x

3

Trang 9

2 y

2 x 4

y

x

4

/

y

y

/

2

x

/

1

4

/

x

2

Ví dụ 12:

Cho a, b, c > 0,

2

3 c b

a   Chứng minh rằng:

2

15 c

1 b

1 a

1 c b

a     

Lời giải

Cosi 3

3 Cosi

abc

3 ) c b a ( c

1 b

1 a

1 3 ) c b a ( ) c

1 b

1 a

1 ( ) c b

a

(

) c b a ( 4

9 )

c b a ( c b a

9 ) c b a ( 3

c b a

3 )

c

b

a

(

2

15 2

9 3 2

3 4

27 ) c b a ( 4

9 ) c b a ( 2 )

c

b

a

(

4

27

đpcm

Dấu “=” xảy ra

2

1 c b

a  

Ví dụ 13:

Cho a, b, c > 0 và a + b + c  1 Chứng minh: 82

c

1 c b

1 b a

1

2 2 2

Lời giải

c

1 c ( 2 ) b

1 b ( 2 ) a

1 a

(

)

1

c

1 c ( w ), 2 , b

1 b ( v ), 2 , a

1 a

(

c

1 b

1 a

1 ( c b a w

v

u

Do |u||v||w||uvw|

18 ) c b a ( ) c

1 b

1 a

1 ( 18 ) c

1 b

1 a

1 ( ) c b a ( )

1

(

VT

2 2

Vì a, b, c > 0 và a + b + c  1 a b c

c

1 b

1 a

1

Trang 10

Cosi 3

3 Cosi

) c b a ( abc

3 ) c b a ( c

1 b

1 a

1 3 ) c b a ( )

c

1

b

1

a

1

64 ) c b a ( ) c

1 b

1 a

1 ( 8 1 1

9 ) c b a

(

c

b

a

VT(1) 64 18 82 VP(1) đpcm

Dấu “=” xảy ra

3

1 c b

III Bài tập tự giải

1 Cho a > b > 0 Chứng minh rằng:

)

b

a

(

b

4

) 1 b )(

b a (

4

xy

1 2

z ( z ) zx

1 2

y ( y ) yz

1 2

x ( x

3 Cho 0  x  3, 0  y  4 Tìm max của A = (3 – x)(4 – y)(2x + 3y)

4 Cho a  3, b  4, c  2 Tìm max của

abc

4 b ca 3 a bc 2 c ab

5 Cho a, b, c > 0 thoả mãn

4

3 c b

Chứng minh 3 a b3 b3c3 c3a 3 Dấu “=” xảy ra khi nào

6 Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng

a)

a

c c

b b

a ) a

c ( )

c

b

(

)

b

a

a

1 b b

a a

1 b b

a

3 3 3

3

b)

b

c a

b c

a ) a

c ( )

c

b

(

)

b

a

b

1 a a

b a

1 b b

a

3 3 3

3

7 Cho ABC Chứng minh rằng

c b a

c b a c

b a

c

b

b)

2

c b a b a

c a

c

b

c

b

Trang 11

c)

3

c b a b a 2

c a c

2

b

c

b

8 Cho x, y, z > 0 và xyz = 1 Chứng minh:

2

3 x 1

z z 1

y y 1

9 Cho x, y, z > 0 và xyz = 1 Tìm min của

y y x x

) y x ( z x x z z

) x z ( y z z

2

y

y

) z

y

(

x

P

2 2

2

10 Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 6 Tìm giá trị lớn nhất

1 c

c 1 b

b 1 a

a A

11 Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:

abc 2

c b a ab c

1 ca b

1 bc a

1

2 2

2

12 Cho x, y, z > 0 và 4

z

1 y

1 x

1

 Chứng minh

1 y x z 2

1 x

z y

1 z

y

x

1

13 Cho a, b > 0, a + b = 1 Chứng minh rằng

b

a

1

ab

1

2

b a

3 ab

2

2

14 Chứng minh mọi x > 0, y > 0 ta có ) 256

y

9 1 )(

x

y 1 )(

x 1

Khi nào dấu “=” xảy ra

15 Cho x, y, z > 0 thoả mãn xyz = 1 Chứng minh

3 3 zx

x z 1 yz

z y 1 xy

y

x

Dấu “=” xảy ra khi nào

Ngày đăng: 31/12/2020, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w