1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 5: Phương trình đường tròn và các dạng bài tập

3 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 586,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (C ) trong đó A, B là tiếp điểm và đường thẳng AB đi qua E.. Xác định tọa độ điểm C biết C có [r]

Trang 1

VẤN ĐỀ 5 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Dạng 1 Tìm tâm và bán kính của đường tròn

1 Tìm tâm và bán kính của đường tròn cho bởi mỗi phương trình sau:

a) x2 + y2 – 2x – 2y – 2 = 0 b) x2 + y2 – 4x – 6y + 2 = 0

c) 16x2 + 16y2 + 16x – 8y – 11 =0 d) 7x2 + 7y2 – 4x + 6y – 1 = 0

e) 2x2 + 2y2 – 5x – 4y + 1 + m2 = 0

ĐS: 1a) I(1;1) R = 2, 1b) I( ; ),R2 3  11, 1c) 1 1 1

2 4

I(; ),R

I( ;),R ,

1e) 5 1

4

33 8

Dạng 2: Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn

2 Tìm toạ độ giao điểm của

a) Đường thẳng

t 2 y

t 2 1 x

và đường tròn (x – 1)2 + (y – 2)2 = 16

b) Hai đường tròn x2

+ y2 + 2x + 2y – 1 = 0 và x2 + y2 – 2x + 2y – 7 = 0

ĐS: a)   21 2

1 2

;,; 

 , b)

3 Xét vị trí tương đối của đường thẳng d: 3x + y + m = 0 và đường tròn (C): x 2 + y 2 – 4x + 2y + 1 = 0

theo tham số m ĐS: |m + 5| > 2 10 : không cắt, |m + 5| = 2 10 : tiếp xúc, |m + 5| < 2 10 : cắt nhau

4 Cho hai họ đường tròn   2 2

m

C : xymx( m)y  và (C) x2 + y2 – 2x – 2y – 2 = 0

Tìm điều kiện để (C) và (Cm) tiếp xúc nhau

Dạng 3: Viết phương trình đường tròn

5 Viết phương trình của đường tròn (C) trong mỗi trường hợp sau:

a) (C) có tâm I(1; 3) và đi qua điểm A(3; 1)

b) (C) có tâm I(–2; 0) và tiếp xúc với đường thẳng (d): 2x + y – 1 = 0

c) Đường kính AB biết rằng A(3, 6), B(–5, 3)

d) Tâm I(3; 1) và tiếp xúc với trục đẳng phương của đường tròn (C1): x2 + y2 – 2x – 3 = 0, và

(C2): x2 + y2 – 4x + 8y + 11 = 0

e) (C) đi qua ba điểm M(1 , –2), N(1 , 2), P(5 , 2)

f) Đối xứng với đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 4y + 4 = 0 qua (d): x – y – 3 = 0

g) Qua A(–1,1), B(1,–3) và có tâm nằm trên đường thẳng (d): 2x – y + 1 = 0

h) Qua A(5,0), B(1,4) và tiếp xúc (d): 3x – y + 1 = 0

i) (C) đi qua ba điểm A(1 ; 2), B(5 ; 2), C(1 ; –3)

Trang 2

j) Qua A(–5,0) và tiếp xúc (d1): 2x + y + 10 = 0, (d2): 2x – y + 14 = 0

k) Tiếp xúc với hai trục toạ độ và đi qua điểm (2 ; 1)

l) Đi qua hai điểm A(1 ; 1), B(1 ; 4) và tiếp xúc với trục Ox

5a) (x – 1)2 + (y – 3)2 = 8 5b) (x +2)2 + y2 = 53 5c)

4

73 ) 2

9 y ( ) 1 x (  2   2 

5d)

17

64 ) 1 y ( )

3

x

(  2   2  5e) (x – 3)2 + y2 = 8 5f)(x5)2 (y2)2 1

5g)

9

65 ) 3

5 y ( )

3

4

x

(  2   2  5h) (x4)2 (y3)2 10 5i)

4

41 ) 2

1 y ( ) 3 x (  2   2 

5j) (x1)2 (y2)2 20 hoặc

16

25 ) 2

1 y ( ) 6 x (  2   2  5k) (x – 1)2 + (y – 1)2 = 1 và (x – 5)2 + (y – 5)2 = 25

5l) (x – 3)2 +

4

25 ) 2

5 y (  2  và (x + 1)2 +

4

25 2

5 y

2

 

6 (Khối B-2009) Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn (C) có phương trình:  2 2 4

2

5

x y  và hai đường thẳng (d1) x – y = 0 và (d2 ) x – 7y = 0 Viết phương trình đường tròn (C1) biết đường tròn (C1) tiếp xúc với đường thẳng (d1), (d2) và tâm thuộc đường tròn (C)

7 (ĐH khối A-2010) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x y 0 và

2: 3 0

d x y Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A và cắt d2 tại B và C sao cho tam giác ABC

vuông tại B Viết phương trình đường tròn (T) biết rằng tam giác ABC có diện tích 3

2 và A có hoành độ dương

Dạng 4 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn

8 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2 + y2 = 4 trong mỗi trường hợp sau

a) Tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x – y + 17 = 0

b) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x + 2y – 5 = 0

c) Tiếp tuyến đi qua điểm A(2 ; –2)

9 Cho đường tròn có phương trình x2 y2  x8y50

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đi qua điểm A(–1 ; 0)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đi qua điểm B(3 ; –11)

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn vuông góc với đường thẳng x + 2y = 0

d) Tìm m để đường thẳng x + (m – 1)y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn

10 Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn:

Trang 3

a) (C1): x2 + y2 = 1 và (C2): x2 + y2 – 10x – 10y + 46 = 0

b) (C1): (x – 2)2 + (y – 1)2 = 1 và (C2): (x + 2)2 + (y + 1)2 = 9

c) (C1): x2 + y2 – 10x + 24y = 56 và (C2): x2 + y2 – 2x – 4y = 20

Đs: 10a) 3x – 4y + 3 = 0, 10b) 3x + 4y + 35 = 0 và 4x – 3y – 45 = 0, 10c) 2xy85 50

Dạng 5: Tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

11 (ĐH-D 2009) Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn (C) có phương trình: (x -1)2

+ y2 = 1 Gọi I là tâm của ( C) Xác định toạ độ của M thuộc ( C ) sao cho 0

30

IMO

12 (ĐH-A 2008) Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn (C) có phương trình (x – 4)2 + y2 = 4 và điểm E(4; 1) Tìm toạ độ điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (C ) trong đó A, B là tiếp điểm và đường thẳng AB đi qua E

13 (ĐH –D 2010).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm A(3; -7) và trực tâm H(3; -1),

tâm đường tròn ngoại tiếp I(-2; 0) Xác định tọa độ điểm C biết C có hoành độ dương

Ngày đăng: 31/12/2020, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w