Tìm nghiệm nguyên của mỗi hệ bất phương trình sau:.[r]
Trang 1Bài giảng số 1: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Dấu của nhị thức bậc nhất: Cho nhị thức bậc nhất f x( )ax b với a0. Khi đó f x( ) trái dấu với a trên khoảng ; b ,
a
và cùng dấu với a trên khoảng ; .
b a
B CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Xét dấu biểu thức đại số
Ví dụ 1: Lập bảng xét dấu của các biểu thức sau
( ) 1
x
f x
x
2
(4 3 )( 9) ( )
x x
f x
x
Bài tập luyện tập
Bài 1: a) f x ( ) x x ( 2) (32 x ) b)
2
( 3) ( )
( 5)(1 )
x x
f x
Dạng 2: Giải bất phương trình
Ví dụ 2: Giải bất phương trình (x – 3)(x + 1)(2 – 3x)>0 Đs:
;3
3
2 ) 1
;
Ví dụ 3: Giải bất phương trình |2x 2|| 2x| x2 Ds:;1 ,
Bài tập luyện tập
Bài 2 Giải bất phương trình
1 x 2
5 2 x
3
;2
2
1 7
Bài 3 Giải bất phương trình |2x – 1|<3x + 5 3)
; 5
4
Bài 4: Giải các bất phương trình:
1
x
) 2 x
)(
x
3
(
1 x
5 x 1
3
c) |( 2 3)x1| 3 2
s : 4 )( 1; 2] [3; ), 4 ) ; ;1 ,
2 11
4 ) 5 2 6 3 2;5 2 6 3 2
c
Dạng 3: Giải hệ bất phương trình
Ví dụ 4: Giải hệ bất phương trình sau:
Trang 22 ( 3)( 2 ) 0
4 1 2
Bài tập luyện tập
Bài 5: Giải các hệ bất phương trình:
a)
3 x 2
3 x
4
0 ) x 2 )(
3 x
(
b)
1
| x
|
x 3
1 1 x 2
Đs: 5a) 2 x3, 5b)
2
1 x
1
,
Dạng 4: Giải và biện luận bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
Ví dụ 5: Giải biện luận bất phương trình sau
) 1 x ( ) 1 m ( x ) 1 m
(
Đs: Nếu m = -1 thì S = R Nếu m < -1 hoặc m > 1thì
;
1 m
1 m
< 1 thì
1 m
1 m
; Nếu m = 1 thì S
Bài tập luyện tập
Bài 6: Giải và biện luận các bất phương trình:
m 4 x 1 mx
c) x(m2 - 1) < m4 – 1 d) 2(m1)x(m1)2(x1)
Đs: 6a) Nếu m = 2 thì S Nếu m > 2 thì S(m2;) Nếu m < 2 thì S;m2, 6b) Nếu
2
1
m thì S = |R Nếu m >
2
1 thì S2m1; Nếu m <
2
1 thìS;2m1, 6c) Nếu m1thì S Nếu m < -1 hoặc m > 1 thì S;m2 1 Nếu -1 < m < 1 thìSm2 1;,
Dạng 5: Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 6: Giải bất phương trình
a) 3 x 4 5 x 3 b) x 2 x 4 x 2
Bài tập luyện tập
Bài 7: Giải các bất phương trình sau
a) 7 3 x 5; b) 5 x 4 2 x 7; c) 3 x 7 x 3;
d) 3 x 4 5 x 3; e) 3 x 4 x 1 5; f) x 1 2 x 3 x
Trang 3Bài 8: Giải các phương trình và bất phương trình:
a) |x + 1| + |x – 1| = 4 b)
2
1 ) 2 x )(
1 x (
| 1 x 2
Đs: 8a) S2;2, 8b) S4;1 2;5 ,
Dạng 6: Bài tập tổng hợp
Ví dụ 7: Tìm m để bất phương trình mọi nghiệm của BPT:
2
x x a) Cũng là nghiệm của BPT: m( 2x - 3 ) + x -5 < 0
b) Không là nghiệm của BPT: m( 2x - 3 ) + x -5 < 0
Bài tập luyện tập
Bài 9: Giải các bất phương trình
a) ( x2)(x1)( x5)0 b) 0
) 4 x )(
1 x (
x
1 x
2
1 x
d)
1 x 2
2 x 1 x
2 x
4
5
; 3
3 2 1
; 4 2
3
; 3
1
,
2
1
;
; 8 2
1
; 0 3
1
Bài 10 Giải và biện luận các bất phương trình:
1 m 2 x
x
Đs: 10a) Nếu m =
2
2
2
2 2
2
;
2
2 thì
2
2
;
2
2
2
2 m
;
10b) Nếu m =
2
1
3
thì S; 3 3; Nếu m >
2
1
3
thì
; 3 2m 1;
2
1
3
thì S;2m1 3;,
Bài 11 Tìm nghiệm nguyên của mỗi hệ bất phương trình sau:
Trang 4a)
25 x 2 2
3 x 8
7 x 4 7
5 x
2
14 x ) 4 x ( 2
3
1 x 2 x 15
Đs: 11a) S4;5;6;7;8;9;10;11, 11b) x = 1,
Bài 12 Giải và biện luận các hệ bất phương trình:
a)
0 m x
0 ) x 7 )(
5 x (
b)
0 m x
1 x
5 1 x 2
Đs:
12a) Nếu
2
7
m thì S Nếu m 5
2
7
;m 2
7
5
m thìv ; 5)
2
7 (
12b) Nếu
2
1
m thì
;1 3; 2
1
2
1 thì Sm;1 3; .Nếu 3
m
1 thì S3; Nếu m > 3 thì Sm;