1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Vấn đề 1: Tính đạo hàm của hàm số bằng định nghĩa

2 107 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 593,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập luyện tập. 4.[r]

Trang 1

Vấn đề 1: Định nghĩa đạo hàm của hàm số Dạng 1: Dùng định nghĩa để tính đạo hàm

Ví dụ 1: Tính đạo hàm của hàm số sau 2 1

= x

y tại x0 =2

Ví dụ 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau bằng định nghĩa:

a)

1

1 2 +

=

x

x

Bài tập luyện tập:

1 Sử dụng định nghĩa đạo hàm, tính đạo hàm của các hàm số sau

a) y= 2x−1 tại x0 = 5 b)

2 x

x x y

2

+

= tại x0 = 1

2 Sử dụng định nghĩa đạo hàm, tính đạo hàm của các hàm số sau

a) y x2 9

2 x

1 y

= d) y= x+1

3 x2

3

1 '

y = với x ≠0

3 Sử dụng định nghĩa đạo hàm, tính đạo hàm của hàm số y=x(x−1)(x−2) (x−2008) tại điểm

0

x0 =

Dạng 2: Mối quan hệ giữa đạo hàm và tính liên tục của hàm số

Ví dụ 3: Xét tính liên tục và đạo hàm của hàm số 2 1

= x

y tại x = 1

Ví dụ 4: Tìm a để hàm số

⎩

⎨

⎧

>

+ +

≤ +

=

1 x khi a 2 ax

1 x khi 1

x ) x (

2

có đạo hàm tại x = 1

Bài tập luyện tập

4 Nêu công thức tính giới hạn trái, giới hạn phải của hàm số y = (x) tại điểm x =x0?

5 Nêu công thức tính đạo hàm trái, đạo hàm phải của hàm số y = (x) tại điểm x =x0?

6 Xét tính liên tục, sự tồn tại đạo hàm, và tính đạo hàm nếu có của các hàm số sau đây trên R

a)

⎪⎩

⎪

⎨

⎧

>

≤ +

=

2 x khi 1

x 1

2 x khi 2 x x )

x

(

2

⎩

⎨

⎧

>

+

≤ +

=

0 x khi 1 x

0 x khi 1 x ) x

2

7 Cho hàm số

⎩

⎨

⎧

<

+

=

0 x khi ) 1 x (

0 x khi ) 1 x ( ) x

2

a) Chứng minh rằng hàm số đã cho liên tục tại điểm x0 = 0

b) Tính đạo hàm trái, đạo hàm phải của hàm số tại x0 = Từ đó suy ra hàm số không có đạo hàm 0 tại điểm x0 = 0

8 Cho hàm số (x)=|x|

a) Chứng minh rằng hàm số đã cho liên tục tại điểm x0 = 0

Baigiangtoanhoc.com

Trang 2

b) Tính đạo hàm trái, đạo hàm phải của hàm số tại x0 = Từ đó suy ra hàm số không có đạo hàm 0 tại điểm x0 = 0

9 Chứng minh rằng hàm số

⎩

⎨

⎧

<

=

=

0 x khi x sin

0 x khi x

cos )

x (

10 Chứng minh rằng hàm số y= x− không có đạo hàm tại x = 1 nhưng liên tục tại điểm đó 1

11 Tìm a để hàm số

⎩

⎨

⎧

>

+ +

≤ +

=

1 x khi a 2 ax

1 x khi 1

x ) x (

2

có đạo hàm tại x = 1

2

( )

1

f x

⎪

= ⎨

⎪⎩

Tìm b, c để hàm số có đạo hàm tại x = 1

13 Tìm m để hàm số sau có đạo hàm tại x = 0:

⎪⎩

⎪

⎨

⎧

≤ +

>

=

0 x khi x

mx

0 x khi x

x cos 1 ) x (

14 Tính đạo hàm của hàm số: y= x2−3x+ 2

Ngày đăng: 31/12/2020, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w