ài tập về tính nguyên hàm.[r]
Trang 1
Ấ ĐỀ 1 Ê À
ạng 1 ài tập củng cố đạo hàm và vi phân
1 Hoàn thành các công thức tính đạo hàm
1) (x) ' 2)
'
1
x
3) x '
4) u ' 5) 1 '
u
6) u '
7) (sin ) 'x 8) (cos ) 'x 9) (tan ) 'x
10) (cot ) ' x 11) (sin ) ' u 12) (cos ) ' u
13) (tan ) 'u 14) (cot ) 'u 15) ( ) 'e x
16) ( x) '
a 17) ( ) 'u
e 18) u '
a 19) lnx ' 20)loga x' 21) lnu '
22) (loga u) '
Cho hàm số y f x Vi phân của hàm số y f x , kí hiệu là dy và được xác định bởi công thức ,
'
dyy dx
2 Tìm vi phân của các hàm số
a) cos 2
1
x y
x
x
1 cos
2 x
y
3 Điền vào chỗ trống trong các câu sau
a) u dx' d b) 2x1dxd c) dx d( )
x d) cosxdxd( ) e) a dx x d( ) g) e ax b dxd( )
h) sinxdxd i) 2 ( )
sin
dx d
x k) dx d( )
x
l) dx2 d( )
sin
dx
d
x n) sinax b dx d
ạng 2 ài tập về tính nguyên hàm
Trang 2
Cho hàm số y f x Nguyên hàm của hàm số y f x , ký hiệu là f x dx , và được xác định như sau f x dx( ) F x( )C, trong đó F x( ) ' f x( )
4 Hoàn thành các công thức tính nguyên hàm
a) dx b) x dx c) e dx x
d) sinxdx e) cosxdx g) 2
cos
dx
x
h) 2
sin
dx
x
i) 1dx
x
k) 1 dx
x
l) a dx x m) sinax b dx n) cosax b dx
o) dx
ax b
p) e ax b dx q) 1 dx
ax b
Nếu f x dx( ) F x( )C và uu x thì f u du( ) F u( )C
5 Hoàn thành các công thức tính nguyên hàm của các hàm số hợp
a) du b) udu
c) eudu
d) sinudu e) cosudu g)
u cos
du
2
h)
u sin
du
2
i) du
u
1
k) 1 du
l) audu m) sin(aub)du n) co s(aub)du
o) du
au b
p) eau b du q) 1 du
au b
6 Tính các nguyên hàm sau đây
a) (2x3 x2 4x5)dx b) )dx
x
1 x x ( 3 c) ( x2)17dx
d) dx
x
) x 2 x x x
1 3 1 4
3
e) (2ax x)dx g) sin4 xcosxdx h)
dx ) x 2 2 e e
( x x x i)lnxxdx k) cos2 xdxsin2 x
Trang 3
7 a) Chứng minh công thức dx ln tan x C
bằng cách tính đạo hàm của hàm số x
y ln tan C
2 4
b) Áp dụng công thức câu a) hãy chứng minh rằng dx ln co tx C
sin x 2
8 a) Tìm hai số A, B sao cho
5 x
B 1 x
A ) 5 x )(
1 x (
1
) 5 x )(
1 x (
1
b) Tương tự câu a, hãy tính dx
9 x
1
2 Từ đó suy ra công thức tính dx
a x
1
2 2
c) Tìm A, B sao cho 22 3
và tính nguyên hàm 2
x dx
9 Tính các nguyên hàm sau đây
a) dx
x
1
x
x
1 x
1 (
3 c) ( x1)(x x 1)dx d) ( x1)20dx e) x2 x3 5dx g) x(1x )2dx
1 2
h) )dx
x
4 x
2 x
1 x
(
3 3
i) x3 12dx k) dx
a x
x
2
10 Tính các nguyên hàm sau đây
a) ex(1ex)dxa) b) cotxdx c) tanxdx
d) (2x 3x)dx e) sin xcos5xdx g) cos(axb)dx với a0
h) )dx
x cos
e 2
(
x x
x sin x cos
x sin x cos
k) dx
1 e
e
x
x
l) e3cosx sinxdx m) dx
x
) 3 x ln 2
n) cos xcos3xdx o)sin2 xdx p) sin3xdx q) sin4 xdx
11 Tính các nguyên hàm sau đây
a)
2
dx
2 3
(x 1)dx (x 1) (x 3)
2 3
(x x 1)
dx
x 3x 2
Trang 4
ĐÁP SỐ VẤN ĐỀ 1
) 1 x (
x cos x 2 x sin ) 1 x (
2
2 / x sin 2
1
dy
x cos
x sin 2 ln 2
dy cos x 2
1
2
3 4
4
18
) 2 x ( 3
1 18 , 6d) x x 2x 2x C
3
4 43 31 21 , 6e)
C x 3
2 a
ln
a
3 x
, 6g) sin x C
5
3
4 2 ln
2 e e
x x
, 6k) tanxcotxC;
1 x
5 x
|
ln
4
3 x
3 x
| ln 6
1
+ C, 9b) x C
2
3 x 5
3 35 32 , 9c) x C
2
3 x
2 2
1
, 9d)
C 42
1)
-(2x 21
9e) (x 5) x 5
9
2 3 3 , 9g) (1 x ) 1 x C
3
1 2 2 , 9h) ln|x| 4 x 6 x C
4
4
C x 4
x
7
x7 4 , 9k) ln|x a| C
2
1 2 ,
10b) ln|sinx| + C, 10c) – ln|cosx| + C, 10g) sin(ax b) C
a
1
, 10k) ln(1 + ex) + C, 10l) e C
3
1 3cosx
,
10m) (2lnx 3) C
8
11a)3ln | x 1| 7 ln | x 2 | 5ln | x 4 | C ,11b)
f (x) 2(x 1) 8(x 1) 32(x 1) 32(x 3)
ln | x 1| ln | x 2 | C