Thể tích khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương là:... Tỉ số thể tích của khối tứ diện ACB’D’ và khối lập phương bằng:A[r]
Trang 1KHỐI LẬP PHƯƠNG
I, Tính thể tích khối lập phương ABCD.A’B’C’D’
Câu 1: Biết AC = a 2
A V a3 B V 2 a3 C V 3 a3 D V 4 a3
Câu 2 : Biết AC’ = a 3
A V a3 B V 2 a3 C V 3 a3 D V 4 a3
Câu 3 : Biết B’O = a 3 (O là tâm của ABCD)
A V 2 2 a3 B V 2 a3 C V 4 a3 D V 2 a3
Câu 4 : Biết V của hình chóp bằng a3
A V 6 a3 B V 4 a3 C V 3 a3 D V a3
Câu 5 : Biết V của chóp C.BB’D’D bằng
3 2 3
a
A V a3 B V a3 2 C V 3 a3 D V 3 2 a3
Câu 6 : Biết d(D’,(A’C’D’)) = 3
2
a
A V 6 a3 B V 5 a3 C V 3 a3 3 D V 4 a3
Câu 7 : Biết d(B,(A’C’D’)) = a 3
A V 6 a3 B V 5 a3 C V 4 a3 D V 3 a3
II, Thiết diện của mặt phẳng P với khối lập phương ABCB.A’B’C’D’ là hình gì?
Câu 1 : P đi qua A’D và song song với AC
A Tam giác B Tứ giác C Ngũ giác D Lục giác
Câu 2 : P đi qua 3 điểm B, D, D’
A Tứ giác B Ngũ giác C Tam giác D Lục giác
Trang 2Câu 3 : P đi qua A và trung điểm AA’, A’B’, B’C’
A Lục giác B Ngũ giác C Tứ giác D Tam giác
Câu 4 : P đi qua A và trung điểm A’B’ và B’C’
A Tứ giác B Ngũ giác C Lục giác D Tam giác
Câu 5 : Mặt phẳng P là trung trực của AC’
A Lục giác B Ngũ giác C Tứ giác D Tam giác
III, Khối lập phương và khối nón
Câu 1 : Thể tích của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ biết khối nón có đáy ngoại tiếp ABCD và có đỉnh thuộc (A’B’C’) có diện tích xung quanh là
2 3 2
a
3 2
xq
a
A V a3 B V 2 a3 C V 3 a3 D V 4 a3
Câu 2 : Thể tích khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ biết thể tích khối nón có đáy nội tiếp ABCD và có đỉnh thuộc (A’B’C’) có
3
12
a
V
A V a3 B V 2 a3 C V 3 a3 D V 4 a3
IV, Khối lập phương và khối cầu
Câu 1 : Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ và thể tích khối cầu ngoại tiếp khối lập phương là
3 3 2
a
Thể tích khối lập phương là:
A V a3 B V 2 a3 C V 3 a3 D V 4 a3
Câu 2 : Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ và thể tích khối cầu nội tiếp khối lập phương có thể tích là
3
6
a
Thể tích khối lập phương là :
A V a3 B V 2 a3 C V 3 a3 D V 4 a3
Câu 3 : Cho hình lập phương cạnh a Thể tích khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương là:
Trang 3A
3 2 3
a
B
3 3 2
a
3
6
a
V
D
3
4
a
V
V, Khối lập phương và khối chóp
Câu 1 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Tỉ số thể tích của khối tứ diện ACB’D’ và khối lập phương bằng:
A 1
1
4 C
1
2 D
1 5 Câu 2 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Tỉ số thể tích của khối chóp O A’B’C’D’và khối lập phương bằng (với O là tâm của ABCD)
A 1
1
4 C
1
5 D
1 2 Câu 3 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Tỉ số thể tích của khối tứ diện D.A’C’D’ và khối lập phương :
A 1
1
4 C
1
5 D
1 3 Câu 4 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Tỉ số thể tích khối chóp D’.A’C’CA và khối lập phương là :
A 1
1
4 C
1
6 D
1 2
KHỐI LĂNG TRỤ
I, Thể tích
Câu 1 : Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :
A
3 3 4
a
3 2 3
a
3 2 4
a
3 3 2
a
V
Câu 2 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a Tỉ số thể tích của khối chóp C.A’B’BA và lăng trụ là :
A 2
1
3 C
1
2 D
1 6 Câu 3 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a Tỉ lệ thể tích khối chóp C.A’B’C’ và lăng trụ là :
Trang 4A 1
2
3 C
1
2 D
1 4 Câu 4 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A’ lên (ABC) là trung điểm AB
Góc A’C và (ABC) bằng 45o
Thể tích lăng trụ là :
A
3 3
8
a
3 2 5
a
V C
3 5 6
a
V D V a3
Câu 5 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A’ lên (ABC) là trọng tâm ΔABC
Góc A’C và (ABC) bằng 45o Thể tích lăng trụ là :
A
3
4
a
3
3
a
3
2
a
Câu 6 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BD = a Hình chiếu vuông góc của A’
lên (ABC) là trung điểm AB Góc A’D và (ABC) bằng 45o
Thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’ là : (V )
A
3 3
4
a
3 3 2
a
3
3
a
3
4
a
V
II, Khoảng cách
Câu 1 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a Khoảng cách từ điểm A đến (A’BC) bằng :
7
a
3
a
3
a
5
a
V
Câu 2 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ với ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc A’ lên (ABC) là
trung điểm của AB Góc A’D và (ABC) bằng 0
45 Khoảng cách từ A đến (BB’D) là:
A 55
11
a
B 60 12
a
C 50 10
a
D 40 8
a
Câu 3: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) bằng
A 15
5
a
B 13 3
a
C 11 2
a
D 14 4
a
Câu 4: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh 2a Gọi G là trọng tâm ABC, N là trung điểm
AB và A G ' a 3 Lấy điểm E sao cho ANGE là hình chữ nhật K là hình chiếu vuông góc của A lên A’E Khi
đó AK bằng:
Trang 5A 3
2
a
B 3 6
a
C 2 6
a
D 2 2
a
Câu 5: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A AC = a, 0
60
với (AA’C’) góc 300 Tính thể tích lăng trụ theo a
A 3 4 6
3
3
3 6 3
a
KHỐI CHÓP I/Thể tích
Câu 1: Cho tứ diện đều cạnh a Thể tích khối tứ diện:
A
3
2 12
a
B
3 3 13
a
C
3 5 15
a
D
3 7 17
a
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A
3
2 6
a
B
3 3 6
a
C
3 2 4
a
D
3 3 4
a
Câu 3: Cho chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Các canh bên SA = SB = SC = b Thể tích khối chóp là:
A
2
2 2 3
12
a
b a B
2
2 2 3
12
b
3
12
a b
2
12
a b
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SA = SB = SC = SD = b Thể tích của khối chóp là:
A
2
2 2
6
a
b a B
2
2 2 6
a
b a C
2
2 2 4
6
b
a b D
2
2 2 6
a
b a
Câu 6: Cho chóp S.ABCD có đáy là tam giác đều cạnh a Các cạnh bên tạo với đáy góc 600 Thể tích khối chóp là:
A
3
3 12
a
B
3 2 6
a
C
3 2 12
a
D
3 3 6
a
Câu 7 : Thể tích của khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Các cạnh bên tạo với đáy góc 600 là:
A
3
6 6
a
B
3 3 12
a
C
3 2 12
a
D
3 5 5
a
Trang 6Câu 8: Thể tích khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, các mặt bên tạo với đáy góc 600 là:
A
3
3 24
a
B
3 2 12
a
C
3 2 6
a
D
3 3 12
a
Câu 9: Thể tích khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Các mặt bên tạo với đáy góc 600 là:
A
3
3 6
a
B
3 2 6
a
C
3 3 4
a
D
3 2 4
a
Câu 10: Cho khối chóp S.ABCD với ABCD là hình vuông cạnh a SA = SB = SC = SD = 2a Gọi M là trung điểm
SC Mặt phẳng (P) đi qua A và M và song song với BD ( ) P SB P P ,( ) SD Q Tính thể tích khối chóp S.AMPQ là:
A
3
2 9
a
B
3 3 9
a
C
3 2 8
a
D
3 3 8
a
Câu 11: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Các cạnh bên bằng b Bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.ABC là:
A
2
2 2
3
2 3
b
2
2 2
2
3 2
b
2
2 2
3
2 3
a
2
2 2
2
3 2
b
Câu 12: Cho tứ diện ABCD Gọi B1 và C1 lần lượt là trung điểm AB và AC Khi đó tỉ số thể tích khối AB C D1 1 và ABCD là:
A.1
1
1
1 6
Câu 13: Cho hình cóp S.ABC có SBC và ABC là tam giác đều 3
2
a
SA Tính thể tích hình chóp:
A
3
3 6
a
B
3 3 12
a
C
3 3 16
a
D
3 3 4
a
Câu 14: Cho chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh AB = a Các mặt bên tạo với đáy góc 600 Mặt phẳng (P) chứa AB
và đi qua trọng tâm G của SAC cắt SC, SD lần lượt tại M, N Tính thể tích khối S.AMN
A
3
5 3
3
a
B
3
2 3 3
a
C
3
4 3 3
a
D
3 3 3
a
Trang 7II/ Khối chóp và khối cầu
Câu 1: Cho chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AB = BC = a 3, SAB SCB 900 và khoảng cách từ A đến (SBC) bằng a 2 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABC theo a:
A.8 a 2 B.16 a 2 C.2 a 2 D.12 a 2
Câu 2: Cho chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O Biết SA ( ABC ) góc giữa SC và (ABC) bằng 450 Gọi M là trung điểm SC Mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A và M và song song với BD cắt SB cad SD lần lượt tại E và F Tính diện tích mặt cầu đi qua 5 điểm S, A, E, M, F
A.4 a 2 B.5 a 2 C.3 a 2 D.2 a 2
Câu 3 : Cho chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Các cạnh bên bằng b Bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.ABC
là :
A
2
2 2
3
2 3
b
2
2 2
2
3 2
b
2
2 2 3
b
2
2 2 2
b
Câu 4 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BC = a Góc (SBC) và (ABC) bằng 0
45 Biết SA vuông góc với (ABC) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SC Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp A.HKCB theo a
A
3
4
a
B
3
4 2 3
a
C
3 2 4
a
D
3 2 3
a
Câu 5 : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A Góc 0
120
cầu ngoại tiếp hình chóp có diện tích là :
A.4 a 2 B. a2 C.8 a 2 D Phương án khác
Câu 6 : Một hình cầu có thể tích 4
3
ngoại tiếp hình lập phương Thể tích hình lập phương là :
A.8 3
8
III, Khối chóp và khoảng cách
Câu 1 : Cho tứ diện đều S.ABC Khoảng cách từ điểm A đến (SBC) là :
Trang 8A 30
5
a
B 30 6
a
C 6 3
a
D 6 2
a
Câu 2 : Cho chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khoảng cách : d A SBD , bằng :
A 2
2
a
B 3 3
a
C 4 4
a
D 5 5
a
Câu 3 : Cho chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SDC) là :
A 6
3
a
B 3 2
a
C 5 2
a
D 7 7
a
Câu 4 : Cho chóp S.ABC có tất cả các cạnh bằng a Khi đó khoảng cách SA và BC là : d
A d a B d 2 a C d a 2 D d a 3
Câu 5 : Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khi đó khoảng cách giữa BD và SC là :
A
2
a
2
a
3
a
Câu 6 : Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khi đó khoảng cách giữa SA và DC là :
A 6
3
a
B 3 2
a
C 5 2
a
D 7 7
a
Câu 7 : Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khi đó thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABCD là :
A
3 2 3
a
B
3 3 3
a
C
3 2 2
a
D
3 3 2
a
Câu 8 : Cho hình chóp S.ABC có các cạnh là a Diện tích xung quanh mặt cầu ngoại tiếp S.ABC là :
A S 6 a2 B S 4 a2 C S 8 a2 D S 2 a2