Thiết kế : Loại 2-wire, Loại dùng cho ứng dụng định mẻ, chất lỏng nhiều pha, chất lỏng có độ dẫn điện thấp, loại vật liệu vỏ bằng thép không rỉ, phù hợp CIP/ SIP, loại chuyên dùng cho ứn
Trang 1Giải Pháp Đo Lường & Điều Khiển Công Nghiệp
Actuator Analytical Control Fieldbus Flow Level Loadcell Positioner Process
Protection
Pressure Registration,
Display
Service Solution Tank
Gauging
Temperature
www.khanhhungcorp.com
Trang 2Các Giải Pháp Đo Lưu Lượng
.
điện từ dùng đo
Đường kính: DN15 - DN2600
Thiết kế : lắp mặt bích trên ống, que cắm, loại không cần đầy ống,
loại chuyên dùng đo lưu lượng thấp
Nguồn điện: pin, AC, DC, tích hợp dự phòng
Độchính xác:
đo lưu lượng
±0.15%, 0.25%, 0.5%, 1%, 2%, 3%
Cấp bảo vệ : IP67/68, NEMA4X
Tích hơp: datalogger, cảm biến áp suất cho ứng dụng quản lý mạng cấp nước
Truyền thông: HART, Profibus PA/DP, Foundation Fieldbus
t
.
điện từ dùng cho các ứng dụng công ng
Được thiết kế đáp ứng các yêu cầu dùng cho hóa chất, đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho các ứng dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm
Tương thích các iêu chuẩn quốc tế về chống cháy nổ Nhiều lựa chọn kiểu ghép nối
Vật liệu lớp lót chống ăn mòn hóa chất / cơ học, chịu nhiệt độ cao đến 180C, chống hút chân không
Đường kính : DN1 - DN1000
Độchính xác : 0.2%, 0.5%
Thiết kế : Loại 2-wire, Loại dùng cho ứng dụng định mẻ, chất lỏng nhiều pha, chất lỏng
có độ dẫn điện thấp, loại vật liệu vỏ bằng thép không rỉ, phù hợp CIP/ SIP, loại chuyên dùng cho ứng dụng có hàm lượng chất rắn cao như trong ngành giấy, khai thác mỏ
đo
Lưu lượng kế Vortex & Swirl :
Dùng nguyên lý đo tần số xoáy đo lưu lượng thể tích các loại chất lỏng, khí, hơi Đường kính: DN15 DN400 Nhiệt độ môi chất đến 400 Đo trực tiếp khối lượng hơi bão hòa Độ chính xác: Vortex: 0.75%, Swirl : 0.5%
để
0
C
Lưu lượng kế VA:
Dùng nguyên lý cơ để đo lưu lượng các chất khí, lỏng và hơi nước với lưu luợng thấp Thiết kế 2 loại bằng ống thủy tinh hay kim loại Đây là giải pháp giá thành thấp, hiển thị tại chỗ, không cần cấp nguồn, không yêu cầu môi chất dẫn điện, có thiết kế chống cháy nổ
Nhiệt độ đến 200 , đường kính ống:15 - 100mm
Độchính xác: <1.6%
Tín hiệu ra: 4-20mA HART, xung, màn hình hiển thị LCD
0
C
Lưu lượng kế Coriolis :
Đo trực tiếp lưu lượng khối lượng, tỷ trọng, nhiệt độ
của chất các loại chất lỏng, khí Tính toán các thông
số như thể tích, độ nhớt Đường kính : 1 250mm,
nhiệt độ môi chất đến 350 , độ chính xác cao : 0.1%.0
C
Lưu lượng kế hiệu ứng nhiệt :
Đo trực tiếp lưu lượng khối lượng khí bằng hiệu ứng
nhiệt Dùng trong các ứng dụng xử lý quá trình, thực
phẩm, khí nén, máy xây dụng, khí thải
Đường kính ống: 8 3000mm
Độchính xác: <1%
Đo lưu lượng bằng chênh áp :
:
Phương pháp đo truyền thống dùng thiết bị đo chênh áp
kết hợp với phụ kiện sơ cấp như ống pitot, đĩa orifice,ống
venturi
Lý tưởng cho các ứng dụng có áp suất cao đến 400bar,
nhiệt độ cao đến 1000 , đường kính ống lớn 10mm
12000mm
0
C
Trang 3Các Giải Pháp Đo Lưu Lượng
Lưu lượng kế siêu âm:
Dùng sóng siêu âm
trong
N
đo lưu lượng các chất lỏng, khí
nhiều ứng dụng công nghiệp
như nước sạch, nước thải, hóa
chất, dầu khí
Dải đường kính ống lên đến
D 4000 Lưu tốc max 12m/s
Độchính xác :
Thiết kế: Loại di động hay lắp
hiện trường Cảm biến đo kẹp
bên ngoài đường ống hoặc lắp
sẵn trong ống đo.Nguồn làm
việc AC/DC hoặc dùng pin lên
đến 6 năm
± 0.5% … 2%
Nhiệt hất : max 230
.
độmôi c 0
C
Đo lưu lượng chất rắn bằng sóng radar:
Dùng sóng radar
loại
đo lưu lượng khối lượng chất rắn trong các ống dẫn Các loại bụi, bột hay hạt
có kích thước từ 1nm 1cm, được thổi bằng khí nén hay rơi tự do trong ống
Flow Switch - Công tắc lưu lượng:
v
Ứng dụng : Giám sát hệ thống tuần hoàn nước làm mát, bảo ệ bơm, tuabin, máy nén khí, bộ trao đổi nhiệt, giám sát rò rỉ trên đường ống, hệ thống bôi trơn, hệ thống lọc
Kiểm tra đánh giá chất lượng lưu lượng kế:
Thiết bị kiểm tra tại hiện trường dùng cho các lưu lượng
bộ hệ thống ư y bao gồm nhiều thủ tục kiểm tra khác nhau Một báo cáo sẽ thể hiện mỗi bước kiểm tra trạng và chất lượng của lưu lượng kế
điện tử, cho phép người sử dụng có thể kiểm tr
đo lưu l ợng Việc đánh giá nà
đánh giá tình
Tính toán n
o chênh nhiệt trong các hệ thống quản lý tối ưu n ng lượng và cân bằng nhiệt Thiết bị kết hợp kỹ thuật truyền thông hiện ỹthuật g hiện trường Với màn hình thị tất cả các thông
số ày, tháng
Nhiều chuẩn truyền thông như MBUS, MODBUS và PROFIBUS
ăng lượng, lưu lượng khối lượng khí, hơi
đại và k đo lườn
độphân giải cao hiển
đo, dữ liệu thiết bị, ng
Đo tỷ trọng & lưu lượng
khối lượng bằng tia
Gamma:
Các hệ thống
i các phương pháp
ảm Kỹ thuật các nhà máy hoá
chất, hoá dầu lớn mà còn
dụng trong các ngành
đo dùng phóng
xạ được sử dụng khi kh
đo quy ước khác đều không bảo đ
đo này không chỉ được sử
dụng trong
được sử
công nghiệp khác như : Giấy & Bột giấy, giàn khoan dầu, xi
m à xử lý nước thải, chủ yếu trong các ứng
dụng như
ượng kế thể tích p kinh tế cho
các ống có chất rắn cao
ăng, nhà máy điện v
đo tỷ trọng môi chất trong ống, kết hợp với lưu
l đểtính khối lượng , là giải phá
đường kính lơn, hàm lượng
Mobile calibration rig - Hệ thống cân chỉnh lưu lượng di
động:
Các công ty theo tiêu chuẩn ISO9000 ều buộc phải cân chỉnh
lại các lưu lượng kế ểm soát chất lượng Trên thực tế có
nhiều phương pháp khác nhau như :
1 Gởi các lưu lượng kế trở về nhà máy
u thời gian và chi phí vận chuyển
2 Lưu lượng kế
3 Lưu lượng kế hể tích, với
hứng
4 Cân chỉnh trực tiếp tại hiện trường nhờ chiếu theo bộ
Mobile Calibration Rig với
đ
đểki
đểcân chỉnh lại Cách này mất nhiề
được so sánh với hệ thống cân đã được kiểm soát
được so sánh với các mẫu chuẩn t điều kiện bồn chứa đã được c nhận
đối
độchính xác cao
N guyên lý điện từ:
Hiệu ứng nhiệt:
Sóng siêu âm:
Dùng cho chất lỏng dẫn điện được ống thép từ DN25, ống nhựa từ DN15 Tín hiệu ra: rơle & 4-20mA
Giám sát và hi thị lưu lượng khối lượng các chất lỏng, khí với lưu tốc Tín hiệu ra: 2 x PNP (lưu lượng & nhiệt độ), 4-20mA Nhiệt độ: max 130 , phù hợp cho CIP
Dùng cho các loại chất lỏng, bùn trong ống kim loại hay ống nhựa DN40 DN400 Lưu tốc từ 0.3m/s Cảm biến kẹp bên ngoài ống, tín hiệu ra : 4-20mA & rơle
,
ển 0.03 3 m/s
C
Trang 4Các Giải Pháp Đo Mức Liên Tục & Báo Mức
Sóng Radar:
.
Thiết bị
max
đo mức liên tục dùng
sóng radar phát trong không
gian hay trên cáp đo (TDR)
Dùng đo mức, đo lớp phân
cách các loại chất lỏng, chất
rắn, môi trường khắc nghiệt,
nhiệt độ max 400 , áp suất
160bar, dải đo max 100m
Thiết kế : Phát sóng dạng loa,
parabol, cáp, que, ống dẫn
sóng
Độchính xác: 0.5 / 3 /10 mm
0
C
Dẫn Điện :
Thiết bị báo mức dạng
ax
điện cực, dùng cho các chất lỏng
dẫn điện được như nước, hóa
chất
Nhiệt độ môi chất m 250 ,
áp suất max 160bar, chiều dài
max 5m, báo mức 5 điểm trên
cùng một thiết bị
0
C
Sóng Siêu Âm : ế
k
Thi t bị ,
max Dải : max 60m
Tín hiệu ra : 4-20mA, rơle, Profibus, FF
đo mức liên tục đo thể tích, khối lượng, lưu lượng ênh hở các loại chất lỏng, rắn dùng sóng siêu âm
Nhiệt độ môi chất max 150 ,
áp suất 3 bar đo
0
C
Điện Dung :
Thiết bị báo mức, đo mức liên tục
cho các loại chất lỏng, chất rắn,
đo mức lớp phân cách giữa các
chất lỏng, báo mức bọt bằng
nguyên lý diện dung
Có khả năng chống ăn mòn,bám
dính, đọng nước
Nhiệt độ làm việc max 450 ,
áp suất max 500bar
0
C
Báo Mức Dạng Que Rung:
Thiết bị báo mức cho các loại chất lỏng, bọt, bột nhão
bằng nguyên lý tần số rung
Làm việc tốt trong môi trường chất dễ bám dính
Nhiệt độ làm việc max 280 ,
áp suất max 64bar
Thiết bị báo mức chất rắn bằng nguyên lý biên độ rung
Dùng cho chất rắn có kích thước hạt tối đa 10mm
Có khả năng phát hiện chất rắn lẫn trong chất lỏng
Làm việc tốt trong môi trường bụi
Nhiệt độ làm việc đến 150 ,
áp suất max 16bar
0
0
C
C
Chênh áp & Áp Suất Thủy Tĩnh:
ứ
chứa
Đo mức bồn kín hoặc hở bằng nguyên lý chênh áp Có ch c năng chuyển đổi sang thể tích
Nhiệt độ môi chất max 400 , áp suất tĩnh max420bar
Đo mức bằng áp suất thủy tĩnh dùng cho bồn hở các loại chất lỏng, bột nhão nhiệt độ max
100 , áp suất 10bar, nhiều lựa chọn kiểu ghép nối, đáp ứng được CIP/SIP
Loại chuyên dùng đo mức cho nước sạch, nước thải trong bể chứa, sông hồ, giếng sâu, dải đo max 200m Có tích hợp cảm biến
đo nhiệt độ, datalogger để thu thập
và truyền dữ liệu
0
0
C
C
Hệ thống đo mức và báo mức
chất rắn dạng cơ cho các ứng
dụng trong tháp chứa nguyên
liệu cao đến 70m, làm việc tốt
trong môi trường bụi, nhiệt độ
đến 150 , áp suất 2bar.0
C
Tia Gamma:
Thiết bị sử dụng tia gamma từ nguồn
phóng xạ C137/Co60
,
đểbáo mức, đo mức liên tục một hay nhiều lớp phân
cách chất lỏng khác nhau, đo tỷ trọng
hay lưu lượng khối lượng
Ứng dụng trong môi trường công
nghiệp, áp suất và nhiệt độ làm việc rất
cao mà các nguyên lý khác không đáp
ứng được độ tin cậy và an toàn cao
Trang 5Đo Áp Suất
Cảm biến áp suất dạng nhỏ gọn :
Cảm biến áp suất tương đối, tuyệt
: 10mbar - 2200bar
2 : 0.05%
-0.175%,
đối, nhỏ gọn, dùng cho các ứng
dụng đo các loại chất lỏng, khí và
hơi nước Vật liệu màng cảm biến
bằng gốm hoặc kim loại
độ1 0 , độ chính xác
tín hiệu ra 4-20mA
0C
Công tắc áp suất :
Dùng để đo an toàn, giám sát
áp suất tuyệt đối và quá áp
trong các ứng dụng với môi
chất là các loại khí, hơi, chất
lỏng và bụi Có màn hình hiển
thị và nút bấm vận hành tại
chỗ Dải đo đến 400bar, nhiệt
độ135 ,tín hiệu ra 4-20mA, 2
công tắc PNP
0
C
Cảm biến đo chênh áp / lưu lượng tiết kiệm tối đa không gian lắp đặt
và độ chính xác cao 0.06%
Ổn đinh dài hạn : 0.15% trong 10 năm
Giải pháp lắp đặt nhiều thiết bị với không gian tiết kiệm nhất
Vật liệu hoàn toàn bằng thép không
rỉ, tích hợp van xả
Đo chênh áp :
Áp suất tĩnh : max 410bar
Áp suất chân không: 0.01psia
Thời gian
đáp ứng nhanh
Độchính xác: 0.04% / 0.075%
Nhiều lựa chọn kiểu ghép nối
Có loại màng cảm biến kéo xa
cho các ứng dụng nhiệt độ cao,
khoảng cách lên đến 20m, chịu
nhiêt độ cao đến 4000
C
Đo áp suất tương đối, tuyệt
đối:
Với dải đo: 60mbar - 600bar
Turndown : 100:1
Nhiều lựa chọn kiểu ghép nối
cho các ngành công nghiệp
khác nhau
Đáp ứng được quá trình
CIP/SIP
Có chức năng đo mức, tuyến
tính hóa chuyển đổi sang giá trị
thể tích
Với nhiều lựa chọn cấp chính
xác : 0.04% ; 0.075% ; 0.15%
Truyền thông : HART,
Profibus, Foundation Fieldbus
Các loại cảm biến chênh áp đo lưu lượng các loại môi chất dạng lỏng, hơi và khí với nhiều thông số trên cùng một thiết bị như áp suất tuyệt đối và bù nhiệt độ Với kỹ thuật tích hợp nhiều cảm biến cho phép đo giá trị chênh áp, áp suất tuyệt đối và thông số phụ là nhiệt độ quá trình thông qua cảm biến RTD từ bên ngoài với độ chính xác cao, 2 lựa chọn : 0.04% hoặc 0.075%
Với giải pháp này, một thiết bị thay thế được cho 3 bộ cảm biến khác nhau, giúp không chỉ giảm giá thành thiết bị và chi phí lắp đặt mà còn tăng thêm độ tin cậy nhờ giảm số lượng thiết bị và dây nối
Áp suất tĩnh làm việc cao (tùy chọn lến đến 41 Mpa, 6000psi) dùng trong các nhà máy điện, sản xuất dầu / khí Nhiều lựa chọn giao thức truyền thông : HART, PROFIBUS
PA, FOUNDATION Fieldbus, Modbus, có khả năng nâng cấp
Màn hình LCD hiển thị tại chỗ
Đo lưu lượng và tổng tích lũy theo 2 chiều
Ổn định, gọn nhẹ, bền vững, an toàn, đơn giản
Tín hiệu ra : 4-20mA HART
Bảo vệ chống sét tiêu chuẩn Vật liệu tiếp xúc : NACE Mr0175
Vật liệu màng : Hastelloy C276 Các module điện tử tự nhận dạng khi thay thế Các loại cảm biến áp suất , chênh
áp An Toàn, giảm thiểu rủi ro
ẩ lỗi
đến mức thấp nhất
Đạt tiêu chuẩn TUV SIL2 theo quy định IEC61508
Được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu độ an toàn cao với khả năng tự ch n đoán cao cấp
Các loại màng cảm biến kéo xa:
Chịu nhiệtđộ: -105dC 400 Dùng cho các chất lỏng ăn mòn cao, độ nhớt cao hay dễ bị kết tinh hay bám dính
Với nhiều lựa chọn kiểu lắp ghép khác nhau cho các ngành công nghiệp
0
C Các loại phụ kiện
ả
đo áp suất, chênh áp , lưu lượng :
Bảo vệ chống sét
Các loại van xả, van 3/5 ng
Ống pitot, đĩa orifice, venturi
Trang 6Đo Nhiệt Độ
Các cảm biến dùng
cho các yêu cầu thấp hoặc
trung bình:
chứa
tiêu
đo nhiệt độ
Lắp trên bồn hay đường ống
các loại chất lỏng hay khí
ăn mòn, dễ cháy nổ
Tùy chọn chiều dài, nhiều kiểu
ghép nối khác nhau
Đáp ứng chuẩn chống
cháy nổ : ATEX, FM, CSA
Nhiệt độ môi trường làm việc :
-500 +150 0
Cảm biến đo nhiệt độ cho các
ứng dụng vệ sinh trong ngành
thực phẩm và dược phẩm :
Dùng các loại vật liệu an toàn
vệ sinh thực phẩm
Thời gian
Thích hợp CIP / SIP
đáp ứng nhanh
Đo bên trong ống, bồn hay bề
mặt bồn
Đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế
: 3A, EHEDG, FDA
Cảm biến nhiệt
, tiếp xúc trực tiếp với môi chất hay bề mặt ống
độloại dây cáp
có lớp bảo vệ
Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt, chống rung
Tùy chọn chiều dài cáp nối
Dạng đầu cắm chuẩn
Tiêu chuẩn chống cháy nổ ATEX EEx i
Cặp nhiệt
ự
điện cho ứng dụng nhiệt độ cao:
Đo nhiệt độ lò nung trong
ngành gồm sứ, thủy tinh, xi
măng, lò hơi
Dải đo lên đến 1800
Vỏ bảo vệ bằng kim loại hay
nhiều lớp gốm
Nhiều l a chọn kiểu ghép nối
0
C
Các bộ chuyển đổi tín hiệu
nhiệt độ.
oại
Có sẵn nhiều thiết kế cho các
ứng dụng khác nhau :
Tín hiệu ra: 4 20mA, HART,
PROFIBUS, FOUNDATION
fieldbus
, kích thước tiêu chuẩn tương thích
với các loại cảm biến của nhiều
nhà sản xuất
t
Độ ổn đinh dài hạn
Nhiệt độ môi trường làm việc :
-50dC +110
Nhỏ gọn, bền, dễ lắp đặt
Chuẩn bảo vệ : IP 66/67,
NEMA4X
Vật liệu vỏ bằng nhôm hoặc
thép
Màn hình hiển hị bằng kim
hoặc số
Loại lắp tại hiện trường:
Loại lắp trên thanh DIN rail
0
C
Các loại cảm biến nhiệt
àn
độ RTD/TC dùng cho các ứng dụng yêu cầu cao Lắp trên ống hay bồ chứa (giàn khoan, hóa dầu )
Phần tử đo thay thế được Nhiều kiểu ghép nối
Có lựa chọn m hình hiển thị số
Đáp ứng các tiêu chuẩn chống cháy nổ ATEX EEx i, EEx d, Dust-EX , FM / CSA
Các loại cảm biến nhiệt độ đáp ứng yêu cầu cao trong ngành dầu khí và dược phẩm
Các loại cảm biến nhiệt độ dùng trong lắp máy, tự động hóa tòa nhà, ngành nước và môi trường
Thời gian đáp ứng nhanh
Độtin cậy cao
Thiết bị đo nhiệt độ cầm tay hoặc lắp cố định dùng tia hồng ngoại
Dùng đo nhanh nhiệt độ
đểkiểm tra chất lượng, bảo trì hay tích hợp vào
hệ thống điều khiển để giám sát an toàn và điều khiển sản xuất
Trang 7Ghi Dữ Liệu, Hiển Thị & Điều Khiển
Bộ ghi dữ liệu lắp hiện trường :
Thiết bị ghi 4 kênh không dùng giấy, có thể lắp đặt trong các
điều kiện môi trường khắc nghiệt
Với nhiều lựa chọn kiểu lắp đặt: tủ điện, tường, ống hay giá
đỡ
Vỏ thiết bị được thiết kế theo chuẩn bảo vệ IP66 và NEMA
4X chống nước và bụi, lý tưởng cho các ứng dụng trong môi
trường bẩn, ẩm ướt
Đáp ứng được quy định 21 CFR Part11 của FDA về quy trình
thu thập và xử lý tín hiệu điện tử
Tùy chọn màn hình màu hoặc đơn sắc
Dữ liệu được lưu trữ an toàn ở bộ nhớ trong và SD card (có thể
mở rộng đến 2Gb)
Bộ ghi dữ liệu không dùng giấy :
Tùy chọn màn hình màu TFT / STN, kích thước: 5in,
5.7in và 12.1in, dùng phím bấm hoặc màn hình cảm ứng
Tín hiệu vào phổ thông: 6 36 kênh
Thẻ nhớ: SD / SM / CF
Tín hiệu ra : relay / digital
Truyền thông: Ethernet, RS485
Bộ ghi dữ liệu dùng giấy:
Loại giấy cuộn: 1-24 kênh tín hiệu phổ thông, dùng cuộn
giấy khổ 100mm hoặc 250mm
Loại giấy tròn: 1 4 kênh
Thiết bị có tích hợp màn hình hiển thị số, 1-2 bộ điều
khiển PID với 20 chương trình lập sẵn
Bộ hiển thị số :
Hiển thị các thông số như lưu lượng, nhiệt , thể tích, khối lượng,
đo lường
độ, mức,
ẩm
Thiết kế: lắp tủ (48x96mm), treo tường (160x250mm)
Tín hiệu vào dạng phổ thông, xuất tín hiệu ra tương ứng
Chức năng: báo min/max/ave, tích lũy, tuyến tính hóa, điều khiển on/off
Tín hiệu ra : relay, logic Chuẩn bảo vệ: NEMA4X, Ip66
Các bộ điều khiển quá trình:
Dùng trong nhiều ứng dụng điều khiển công nghiệp như giấy, thép, hóa chất, phẩm dầu khí
Kích thước : DIN 1/4, 1/8, 1/16, Non DIN3/6
Thiết kế lắp tủ hoặc treo tường
dược ,
Lắp đặp, cài đặt thông số nhanh chóng, sử dụng đơn giản:
Dễ dàng truy cập và phân tích dữ liệu :
Nút nhấn lập trình tại chỗ cho phép lựa chọn dữ liệu hiển thị nhanh chóng, phần mềm dễ dùng như môi truờng Windows
Dữ liệu hiển thị theo dạng biểu đồ, dạng cột hay hiển thị số Xem dữ liệu đã lưu trữ cũng như các cảnh báo, tổng tích lũy Web-server có sẵn cho phép truy cập dữ liệu thời gian thực bằng Microsoft Internet Explorer
Thiết bị cũng có sẵn cổng kết nối Ethernet giúp truy cập thông tin từ máy tính ở xa, phân tích đánh giá dữ liệu bằng phần mềm đi kèm
Giao tiếp với hệ thống SCADAbằng giao thức TCP
Gởi email khi có cảnh báo hay các báo cáo bất cứ lúc nào
Trang 8Các Thiết Bị Phân Tích Chất Lỏng & Khí :
pH/Redox (ORP):
Hệ thống
ộ
ẩ ọ
đo gồm cảm biến, bộ hiển thi và điều khiển, phụ kiện
lắp cảm biến, hệ thống xịt rửa
tự đ ng
Dùng trong các ứng dụng công
nghiệp, nhiệt độ và áp suất cao,
nước tinh khiết hay các chất
lỏng nhiễm b n, ăn mòn hóa
h c
Độ Dẫn Điện:
Nhiều loại cảm biến
òn
đo độ dẫn điện với nhiều dải đo, nhiệt độ làm việc khác nhau: loại 2 / 4 điện cực, loại cảm ứng Dùng cho các ứng dụng
từ nước tinh khiết đến các loại hóa chất ăn m mạnh
Bộ điều khiển với nhiều chuẩn truyền thông: HART, Profibus PA/DP, FOUNDATION Fieldbus
DO - Oxy hòa tan:
Cảm biến thiết kế nhỏ gọn,
giảm chi phí thay thế phụ tùng
Phụ kiện lắp cảm biến
đa dạng,
hệ thống tự làm sạch điện cực,
hệ thống phao nổi giúp đo oxy
bề mặt
Bộ hiển thị điều khiển tích hợp
các chứ năng ch n đoán lỗi
cảm biến, bộ điều khiển PID
Đo nồng độ các chất hữu cơ hòa tan và N itrate bằng phương pháp quang học :
Dùng trong ngành xử lý nước, là phương pháp kinh tế để tối ưu quy
tr nh xử lý nước với kỹ thuật hấp thu ánh sáng tia cực tím UV hiện đại nhất
Thiết bị tích hợp hệ thống rửa tự động, không dùng thuốc thử, nguồn sáng ổn định dài hạn
ì
Độ Đục :
Dải
ộ
đo : 0-1 NTU, 250NTU,
2000FTU
Bảo đảm độ chính xác, kết quả
đo tin cậy < 0.1NTU
Tích hợp hệ thống tự đ ng rửa
sạch
Sodium:
Hệ thống
hàm lượng
đo và điều khiển hiệu quả, tin cậy
Sodium Giúp kiểm soát ăn
mòn lò hơi trong chu trình
nước / hơi và xử lý nước trong
các nhà máy điện hiện đại
Hydrazine :
Đo nồng độ Hydrazine trong
nước cấp cho lò hơi, thay đổi
dải đo tự động Giúp giám sát
quá trình định lượng hóa chất
hydrazine đắt tiền để giảm chi
phí cho loại thuốc thử này
Bộ giám sát Ammonia,
Carbon Dioxide, Chloride,
Flouride, N itrate:
Đo liên tục, chính xác, ổn định
với tính năng điều khiển nhiệt
độmẫu và cân chỉnh tự động 2
điểm
Ch n đoán trực tuyến
Thiết kế đơn giản, dễ bảo trì.ẩ
Phân tích Oxy và khí đốt :
Thiết bị giám sát hàm lượng khí oxy và các khí đốt trong quá trình đốt
Đáp ứng tiêu chuẩn dùng trong khu vực nguy hiểm , dễ cháy nổ : ATEX, CENELEC, FM
Chứng chỉ : MCERT, TUV 13, 17 BlmSchV
Cân chỉnh tự động
Giám sát độ tinh khiết khí Hydro:
Dùng cho hệ thống máy phát điện làm mát bằng khí Hydro
Hệ thống hoàn chỉnh giám sát độ tinh khiết của khí Hydro trong quá trình hoạt động bình thường và giám sát khí thải trong quá trình lắp đặt và vận hành máy phát
Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn
Có hệ thống dự phòng
Máy phân tích Silica, Phosphate:
Giúp tăng hiệu quả trong quá trình phát điện nhờ giám sát thành phần hóa chất trong chu trình chuyển đổi nước - hơi
Giảm chi phí thuốc thử cũng như nước thải
Thiết bị tuân thủ hướng dẫn thiết kế theo quy định của WEEE và RoHS đối với môi trường
Giao tiếp bằng màn hình đồ họa dễ sử dụng
Cảm biến dùng nguồn pin bên trong để chẩn đoán và giám sát thiết bị theo thời gian thực
Truyền thông: Profibus, Ethernet, GSM, SMS, kết nối không dây với PDA, Pocket PC
Trang 9Truyền Động
Định Vị
Thiết Bị Bảo Vệ
Các bộ truyền động điện :
.Nguyên lý truyền
ình không bị trễ
Truyền thông HART, PROFIBUS
DP, Rs232
ung cấp độ chính xác tin cậy
cao cho các ứng dụng điều
khiển động liên
tục bảo đảm điều khiển quá tr
Thiết kế gọn, bền trong các môi
trường khắc nghiệt
Thiết kế theo các module, tùy chọn
phần điện tử lắp xa
nén
quay :
D cho các ứng dụng
Nhiều lựa chọn tín hiệu truyền thông
Có chức n
khiển bộ đệm, van
Dễ dàng lắp đặt và kết nối
Phù hợp với môi trường nhiệ
ăng điều khiển bằng tay
t độ cao
Bộ định vị thông minh :
d
Thiết kế theo module
, Profibus PA, FOUNDATION Fieldbus
ình
Chống rung, giật
nhiễu
chứng nhận theo
tiêu chuẩn: ATEX, FM, CSA
ung cấp chức năng điều khiển va
ễdàng và hiệu quả
Tự gi m sát liên tục và ch n đoán
Chương tr chỉnh valve và
tự khởi động
Tương thích điện từ EMC,
chuẩn bảo vệ IP65/NEMA4X,
chống cháy nổ
Điều khiển tại chỗ hoặc từ xa bằng
truyền thông HART
điều
Bộ chuyển đổi tín hiệu I/P & P/I :
Là bộ phân chính của các
bộ bằng
ệ
định vị điện - khí nén Được trang bị hệ thống cân bằng lực để chuyển đổi tín hi u analog
Với nhiều kiểu thiết kế
Gọn nhẹ, lắp nhiều hướng khác nhau
Chống rung động mạnh
Nhiều lựa chọn dải tín hiệu khác nhau
Thiết bị kiểm tra giúp bảo vệ quá trình sản xuất
Kiểm tra các sự cố về lưu lượng, tắc kẹt nguyên liệu, lỗi
màn chắn hay bị thủng của bơm
Thiết bị là hệ thống cảnh báo sớm, giúp tránh các sự cố
Cảm biến âm thanh giám sát bơm:
Kể cả các sự cố rò rỉ nhỏ đều có thể phát hiện qua bọt khí Thiết
bị có chức năng lọc và đánh giá các tín hiệu đo, xuất tín hiệu cảnh báo khi vượt giới hạn định trước
Cảm biến âm thanh giám sát
lưu lượng nguyên liệu :
Thiết bị giám sát tình trạng có /
không có lưu lượng, lưu lượng
mức cao / thấp bằng cách kiểm
tra các tần số âm thanh phát ra
do sự chuyển động và cọ xát
của vật liệu
Thiết bị cung cấp các dạng tín
hiệu rơle, analog để giao
tiếp với hệ thống điều khiển
Cảm biến giám sát chuyển
ạ
động
và tốc độ băng tải, chuyển động của pit tông, máy quay
Thiết bị dùng được trong khu vực nguy hiểm, kiểm tra tình
tr ng không chuyển đông, chuyển động quá chậm hoặc quá tốc độ cho phép
Trang 10Hệ Thống Cân & Định Lượng
Load cell - Cảm biến cân & phụ
kiện :
Có 6 loại cảm biến cân cho các ứng
dụng khác nhau với các tính năng:
Độchính xác cao
Dải đo rộng : 6kg 280t
Cảm biến ợc bọc kín, bền
Sử dụng phù hợp trong khu vực
nguy hiểm
Cho phép kiểm tra,
đư
đánh giá thiết
bị Vật liệu bằng thép
Đo lưu lượng chất rắn:
Dùng cho các ứng dụng giám sát
nguyên liệu dạng bột hay hạt rắn
trong ống có đường kính từ 25mm
trở lên, lưu lượng làm việc :
200kg/h đến 300t/h
Cân băng tải :
Sử dụng cảm biến cân và cầu cân
đo chính xác lưu l ng, tổng khối lượng, tải trọng băng tải
Có nhiều thiết kế với độ chính xác cao, tải nhẹ và loại tải trọng lớn
ượ
gọn nhẹ,
Hệ thống cân băng tải:
Hệ thống được dùng để phân phối chính xác lưu lượng khối lượng nguyên liệu
Hệ thống gồm 3 thành phần chính : cảm biến khối lượng, tốc độ, tích hợp và điều khiển và hệ thống băng tải
Fieldbus
Thiết bị cầm tay kết nối với các
thiết bị hiện trường bằng giao thức
HART Với chức năng kiểm tra bảo
dưỡng, cài đặt và cân chỉnh thông
số làm việc
Dùng cho các thiết bị có giao tiếp
HART của các nhà sản xuất khác
nhau
Dùng nguồn pin
Màn hình LCD 16K pixel, 13 dòng
Lập trình thông số tùy chọn online /
offline
Dễ dàng nâng cấp phần mềm &
phần cứng
Thiết bị cầm tay với chức năng
truyền thông và cân chỉnh, dùng
cho các thiết bị hiện trường có giao
thức HART
Thiết kế gọn nhe, cầm tay
Xem cùng lúc 4 thông số đo hoặc
so sánh các giá trị HART PV và
AO
Màn hình LCD
Các module cảm biến : nhiệt độ, áp
suất tương đối, tuyệt đối, chân
không, chênh áp
Tích hợp sẵn đồng hồ kỹ thuật số
đo dòng điện và điện áp
Lưu trữ đến 200 file cấu hình
HART và trên 100 kết quả cân
chỉnh
Phần mềm ứng dụng làm việc trên một máy tính độc lập Chủ yếu dùng cho các nhân viên kỹ thuật và bảo trì nhà máy
Hỗ trợ thiết bị các hãng khác qua các giao thức truyền thông HART, PROFIBUS,và FOUNDATION Fieldbus
Là công cụ tối ưu cho phép kết nối trực tuyến với các thiết bị
đểcài đặt, thay đổi thông số, giám sát điều chỉnh, chẩn đoán lỗi, cảnh báo, giám sát tài sản, quản lý cân chỉnh
HART-PC Adapter : Thiết bị giao tiếp giữa máy tính và thiết bị hiện trường bằng giao thức HART Kết nối với máy tính qua cổng USB/RS232
Phần mềm hỗ trợ tính toán &
thiết kế , các phụ kiện dùng cho mạng Profibus PA/DP và Foundation Fieldbus
PC Apadter
Field Barriers
Cables
Linking devices
Redundancy Link Module
Power Feed Module Junctions & Connectors
Overvoltage Protection