1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi thử số 1 đánh giá năng lực môn toán ĐHQG Hà Nội

8 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 833,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ là:A. Góc.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC –ĐHQG HÀ NỘI NĂM 2016

ĐỀ SỐ 1

1 Dãy số a n cho bởi

 1 1

n a

n n

Tổng n số hạng S n  a1 a2  a n của dãy số bằng:

A 1

1

n

n

B

1

n

n

C 1 1

1

n

1

n n

2 Tìm hai giá tị của m để phương trình: 4   2

xmxm  có bốn nghiệm lập thành cấp số cộng là:

A m 4hay 4

9

m 

9

m hay m  4

C m 2 hay 8

9

m 

9

m hay m  2

3 Hãy xác định xem kết quả nào sai:

A

2

3

2 3

lim

x

x

B

 

6 5 2 1

10 1

lim

x

x

C

2 2 2

lim

x

x

D

2 2 4

lim

x

x

4 (C) là đồ thị của hàm số: 3 2

yxxx Tiếp tuyến tại điểm A(-3; -2) cắt tại (C) tại điểm M Tọa độ của M là:

A M(1;10)

B M(-2;1)

C M(2;33)

D M(-1;0)

5

1

2

0

x

dx

 

A 2 ln3

2

B 4 ln3

2

C 2ln 3 ln 2 

D ln9

2

6 Cho hàm số 1 3   2  

3

ymxmxmx Để hàm số đạt cực trị tại x x1, 2 thỏa mãn: x1 2x2  1, thì giá trị cần tìm của m là:

Trang 2

A m 2 hay 2

3

m

B m  2 hay 2

3

m 

C m 1 hay 3

2

m

D m  1 hay 3

2

m 

7

ln 5

0

1 3

x x

x

e e

e

A 4 

B 4 

C 2 

D 2 

8 nh tổng

2015 2015 2015 2015 2015

Hãy chọn một đáp án đ ng:

A: 22015 B: 22014 2 C: 2014

9 Hệ bất phương trình:

2

3 2

2

x

C x  4 hay x 5

D 1  x 2 hay 5  x 6

10 Cho hàm số: 3   2  

yxmxmx Để hàm số đồng biến trên khoảng

2; , giá trị cần tìm của tham số m là:

2

m

6

m 

12

m

11 Phương trình sinx cosx 2 sin 5x có các nghiệm là:

A

x k

hay

x n

B

x  k

hay

x  n

C

x  k

hay

x n

D

x  k

hay

x n

12 Cho tam giác ABC có đỉnh A(-1;-3) Đường trung trực của cạnh AB có phương trình 3x 2y  4 0 Trọng tâm G(4;-2) Tọa độ đỉnh C của tam giác là:

Trang 3

B C(4;8) D C(8;-4)

13 Đường tròn (C) đi qua gốc tọa độ và có tâm I(-3;4) có phương trình:

A 2 2

xyxy

B 2 2

xyxy

C 2 2

xyxy

D 2 2

xyxy

14 Khoảng cách giữa hai đường thẳng  1

0 :

x y d

x y z

 

    

:

x y d

y z

  

   

A 3

31

B 6

62

C 9

62

D 9

31

15 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình:

4

A 1; 1 3; ; 1

B 1; 1 3; ; 1

C 1 1; ; 3 ; 1

I   R

2 2 2

16 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O Cạnh bên SA vuông góc với đáy Gọi I là trung điểm của SC, M là trung điểm của AB Khoảng cách

từ điểm I đến đường thẳng CM là:

A 2

5

a

B 2

5

a

C 3

10

a

D 3

5

a

ABCACB Số đo đ ng của hai cạnh còn lại là:

A 4 3 ; 4 2

3 1  3 1 

B 12 3 ; 12 2

C 3 2 ; 3 2

D 12 ; 12

3 1  2  1

18 Cho hình chóp SABC Đáy ABC là tam giác vuông tại A có AB=a; AC=a 3 Các mặt bên của hình chop đều tạo với đáy một góc bằng 0

45 Tính thể tích của khối chóp bằng:

A

2

2

a

2

2

a

Trang 4

B

2

3

a

2

5

a

19 Cho tam giác ABC có BC=6; AC=8, AB= 4 7 Đường cao AH bằng:

A 7 3

B 3 7

C 4 3

D 6

20 Ba mặt phẳng x 2y  z 6 0; 2x y 3z 13  0; 3x 2y 3z 16  0 cắt nhau tại một điểm A Tọa độ của A là:

A A(1;2;3)

B A(1;-2;3)

C A(-1;-2;3)

D A(-1;2;-3)

21 Cho mặt cầu (S): 2 2 2

xyzxz  và ba điểm A(3;1;0); B(2;2;4); C(-1;2;1) nằm trên mặt cầu (S) Bán kính r của đường tròn qua ba điểm ABC là:

A r  3

B r  5

C r  6

D r  2 2

22 Một elip (E) có hai tiêu điểm F1 2;0 ;  F2 2;0 và đi qua điểm M(2;3) Elip (E) có phương trình ch nh tắc là:

A

2 2

1

xy

B

2 2

1

xy

C

2 2

1

xy

D

2 2

1

xy

23 Cho tam giác ABC có A(-6;-3); B(-4;3); C(9;2) Đường phân giác của góc ngoài A

có phương trình:

24 Cho hình chóp SABCD Đáy ABCD là hình vuông Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 2a Mặt phẳng (SBC) tạo với mặt đáy góc 0

60 Gọi M, N là trung điểm của

AB và AD Đoạn vuông góc chung của MN và SC có độ dài:

A 3

10

a

B 10

3

a

C 3

10

a

D 3

5

a

25 Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua điểm M(3;0;-1) và vuông góc với hai mặt phẳng x 2y  z 1 0 và 2x   y z 2 0 là:

A x 3y 5z  8 0 C x 3y 5z  8 0

Trang 5

B x 3y 5z  8 0

26 ìm nN*biết C12n1 C23n1 C25n1  C22n n11C22n n11 1024?

Hãy điền đáp án đ ng vào ch chấm: n =

27 Từ các chữ số {1,2,3,4,5,6} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 1 và 5?

Hãy chọn 1 đáp án đ ng:

28 ìm hệ số lớn nhất trong hai triển  13

2x 1 Hãy chọn một đáp án đ ng:

A: 366080 B: 329472 C: 292864 D: 622336

29

1

lim

x

x

x

 

  có kết quả bằng:

A 4

5

B 4

3

C 4

5

D 4

3

30 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ Cạnh bên AA’=a ABC là tam giác vuông tại

A có BC= 2a, AB= a 3 Khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (A’BC) t nh theo a là:

A 7

21

a

B 21

21

a

C 21

7

a

D 3

7

a

31 Hàm số: cos2

2sin

x y

x

 có đạo hàm bằng:

A

2 3

1 sin

2sin

x x

B

2 3

1

2sin

cos x

x

C

2 3

1 sin 2sin

x x

D

2 3

1 2sin

cos x x

32 Cho tập X = {0,1,2,3,4,5,6} Gọi A là tập các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt Chọn ngẫu nhiên 1 số từ A Tính xác suất để số được chọn lớn hơn 2000 và nhỏ hơn 5000?

Hãy chọn một đáp án đ ng:

Trang 6

A:

1

1

1

5

33

2

1 1 ln

dx I

A 1

B 3

C 2

D 4

34 Cho hàm số:   2

1

ln tan 2sin

x

    Giá trị gần đ ng của '

6

g  

 

  là:

A 8

3

B 12

3

C 16

3

D 32

3

35 Hàm số 1 1

y     có miền giá trị là:

A [3;  )

B [ ;2 )

C [ ;3 )

D [ ;1 )

36 Phương trình 4 3 2

9x  36x  37x   9 0

A Có đủ 4 nghiệm phân biệt

B Có 3 nghiệm phân biệt

C Có 2 nghiệm

D Vô nghiệm

37 Cho hai đường thẳng  1

:

và  2

:

 cắt nhau tại

A Tọa độ của A là:

A A(3;2;1)

B A(3;-2;1)

C A(3;-2;-1)

D A(-3;2;1)

38 Cho tứ diện ABCD có A(3;6;-2); B(6;0;1); C(-1;2;0); D(0;4;1) Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ là:

A I(3;-2;1)

B I(3;2;-1)

C I(-3;2;1)

D I(3;-2;-1)

39 Cho tam giác ABC có AB= c; BC=a; AC= b thỏa mãn hệ thức: 2 2 2

5

abc Góc giữa hai trung tuyến AM và BN bằng:

A 0

30

B 0

60

C 0

90

D 0

45

40 Cho tam giác ABC D, E, F là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Tìm hệ thức

đ ng:

Trang 7

A ADBECFABACBC

B ADBECFAFCEBD

C ADBECFBABCAC

D ADBECFAEBFCD

41 Hyperbol (H) có hai trục đối xứng Ox, Oy và đi qua hai điểm 2 5; 3

2

  và

 4 2;3

B  Hyperbol này có phương trình ch nh tắc:

A

2 2

1

 

B

2 2

1

 

C

2 2

1

 

D

2 2

1

 

42 Cho hai đường tròn  

 

2 2 1

2 2 2

A    C1 ; C2 có hai tiếp tuyến chung

B    C1 ; C2 có bốn tiếp tuyến chung

C    C1 ; C2 có ba tiếp tuyến chung

D    C1 ; C2 chỉ có một tiếp tuyến chung

43 Cho phương trình: 2   2

xaxa   Để một nghiệm của phương trình gấp đôi nghiệm kia, giá trị thích hợp của tham số a là:

A a  4

B a 2

C a 4

D a  2

44 A, B, C là ba góc của một tam giác Hãy chỉ ra hệ thức nào sai:

A sin 3 cos

2

C

B cos A  B C cos C2

C tan 2 cot3

A B CC

D cot 2 tan

A B CC

45 Phương trình: 64.9x 84.12x 27.16x  0 có nghiệm:

A x  1 hoặc x  2

B x 1 hoặc x 2

C x 3 hoặc x 4

D x  3 hoặc x  4

46 Phương trình  2 2

3

log 9x x .log x 4 có nghiệm là:

A 1

3

x hoặc x 9

B 1

9

x hoặc x 3

C 1

2

x hoặc x 4

D 1

4

x hoặc x 2

Trang 8

47 Phương trình: x  1 4x 13  3x 12 có nghiệm là:

A x 1

B x 4

C x  1

D x  4

48 Để phương trình 4 3  

xxax b có hai nghiệm phân biệt, các giá trị của hai tham số a, b là:

A a 1,b 2

B a 2,b 2

C a 3,b 3

D a 4,b 4

49 Phương trình: 3  x 2x  4 3, có nghiệm là:

3

x 

B x  4

C 2

3

x

D Vô nghiệm

50 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa 3 Gọi góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) là  Tìm câu sai:

A cot 1

15

  

B tan  15

C sin 15

4

 

4

cos  

Ngày đăng: 31/12/2020, 09:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

16. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O. Cạnh bên SA vuông góc với đáy - Đề thi thử số 1 đánh giá năng lực môn toán ĐHQG Hà Nội
16. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O. Cạnh bên SA vuông góc với đáy (Trang 3)
24. Cho hình chóp SABCD. Đáy ABCD là hình vuông. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 2a - Đề thi thử số 1 đánh giá năng lực môn toán ĐHQG Hà Nội
24. Cho hình chóp SABCD. Đáy ABCD là hình vuông. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 2a (Trang 4)
30. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Cạnh bên AA’=a. ABC là tam giác vuông tại A có BC= 2a, AB= a3 - Đề thi thử số 1 đánh giá năng lực môn toán ĐHQG Hà Nội
30. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Cạnh bên AA’=a. ABC là tam giác vuông tại A có BC= 2a, AB= a3 (Trang 5)
50. Cho hình chóp SABC D, đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa3 - Đề thi thử số 1 đánh giá năng lực môn toán ĐHQG Hà Nội
50. Cho hình chóp SABC D, đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa3 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w