[r]
Trang 11 Mẫu hợp đồng ủy quyền bán nhà ở số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN
Hôm nay, ngày….tháng….năm…., tại ………, chúng tôi gồm có:
BÊN UỶ QUYỀN (BÊN A):
năm: ……… , CMND số: ……… do Công an ………… cấp
ngày ……… , cả hai ông bà cùng có hộ khẩu thường trú tại: ………
BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN (BÊN B):
an ……… cấp ngày …………., hộ khẩu thường trú tại: ………
Hai bên cùng nhau lập và ký bản Hợp đồng này nội dung cụ thể như sau:
ĐIỀU 1: CĂN CỨ UỶ QUYỀN
i n tại B n ang có nhu c u nh n chuy n nhượng uy n s d ng ất/ uy n s d ng ất và tài sản g n li n v i ất tại a ch :………
Nay B n uỷ uy n cho B n B thay mặt B n thực hi n các công vi c ghi tại Đi u 2 dư i ây
ĐIỀU 2: NỘI DUNG UỶ QUYỀN
B n 桰ng uỷ uy n cho B n B ược toàn uy n thay mặt và nhân danh B n làm vi c v i các c uan Nhà nư c có thẩm uy n, c uan công ch ng và các b n li n uan, làm các th t c pháp l , k các giấy tờ c n thi t B n nh n chuy n nhượng uy n s d ng ất/ uy n s
d ng ất và tài sản g n li n v i ất tại a ch :……… Các công vi c c
th bao g桰m một, một số hoặc tất cả các công vi c dư i ây:
uá……… 桰ng v i một, một số hoặc tất cả các ch s d ng ất/ch s d ng ất và tài sản g n li n v i ất tại: ………
2 hợp 桰ng ặt c c, hợp 桰ng mua bán/hợp 桰ng chuy n nhượng và giấy tờ li n uan khác
th o uy nh c a pháp lu t v i một, một số hoặc tất cả các ch s d ng ất/ch s d ng ất và tài sản g n li n v i ất tại: ………
Trang 2hực hi n các th t c k khai nộp thu , nộp thu , ăng k sang t n uy n s d ng ất/ uy n
s d ng ất và tài sản g n li n v i ất cho B n tại các c uan Nhà nư c có thẩm uy n sau khi R k hợp 桰ng th o khoản 2 i u này và nh n iấy ch ng nh n uy n s d ng ất, uy n
s h u nhà và tài sản khác g n li n v i ất sau ây g i chung là iấy ch ng nh n khi R ăng k sang t n iấy ch ng nh n cho B n tại c uan Nhà nư c có thẩm uy n
Nh n bàn giao uy n s d ng ất/ uy n s d ng ất và tài sản g n li n v i ất khi ược giao, uản l , s d ng, k k t hợp 桰ng i n, nư c, i n thoại và các hợp 桰ng khác phát sinh trong
uá tr nh uản l , s d ng uy n s d ng ất/ uy n s d ng ất và tài sản g n li n v i ất n u
tr n
5 B n B ược phép uỷ uy n lại cho b n th ba
………
2 Mẫu hợp đồng ủy quyền bán nhà ở số 2 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN BÁN NHÀ Ở Bên ủy quyền (1): Ông Bà
Sinh ngày: tháng năm
Ch ng minh nhân dân số:……… do ………
cấp ngày tháng năm
Cùng vợ ch桰ng là Bà Ông:
Sinh ngày tháng năm
Ch ng minh nhân dân số:……….do………
cấp ngày tháng năm
Cả hai ông bà cùng thường trú tại số: ường
phường u n thành phố 2)
Ông và Bà
là ch s h u nhà và s d ng ất n u tr n th o giấy ch ng nh n uy n s h u nhà và
Trang 3do cấp (4)
Bên được ủy quyền (1):
Ông Bà
Sinh ngày tháng năm
Ch ng minh nhân dân số:……….do………
cấp ngày tháng năm
Đ a ch thường trú :
Bằng hợp 桰ng này, Bên ủy quyền 桰ng y uy n cho Bên được ủy quyền v i nh ng thỏa thu n sau ây : ĐIỀU 1 PHẠM VI ỦY QUYỀN Bên ủy quyền y uy n cho B n ược y uy n bán toàn bộ ngôi nhà n u tr n Nhân danh B n y uy n, B n ược y uy n thực hi n các vi c sau ây: - ạo i u ki n cho người mua t m hi u các thông tin v ngôi nhà n u tr n; - hỏa thu n v i b n mua v các i u khoản trong nội dung c a hợp 桰ng mua bán nhà; - Cùng b n mua thực hi n th t c công ch ng hợp 桰ng mua bán nhà tại c uan công ch ng; - Cùng b n mua thực hi n úng các thỏa thu n trong hợp 桰ng mua bán nhà R cam k t và hỗ trợ, tạo i u ki n cho b n mua hoàn thành th t c ăng k trư c bạ sang t n ối v i ngôi nhà n u tr n tại c uan nhà nư c có thẩm uy n (5) ĐIỀU 2 THỜI HẠN ỦY QUYỀN hời hạn y uy n là k từ ngày tháng năm
ĐIỀU 3 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN ỦY QUYỀN Bên ủy quyền có các nghĩa v sau ây: - iao bản chính iấy ch ng nh n uy n s h u nhà và uy n s d ng ât số
ngày tháng năm do cấp 4)
và cung cấp thông tin, tài li u, phư ng ti n c n thi t B n ược y uy n thực hi n công vi c ược y uy n;
Trang 4- Ch u trách nhi m v nh ng vi c R giao cho B n ược y uy n thực hi n;
- hanh toán cho B n ược y uy n các chi phí hợp l khi thực hi n các vi c ược y uy n;
- rả thù lao cho B n ược y uy n v i số ti n là n u có;
- Ch u trách nhi m nộp l phí công ch ng hợp 桰ng y uy n này
2.Bên ủy quyền có các uy n sau ây :
- Y u c u B n ược y uy n thông báo y v vi c thực hi n công vi c thuộc phạm vi y
uy n n u tr n;
- Y u c u B n ược y uy n giao toàn bộ số ti n bán ngôi nhà n u tr n
ĐIỀU 4 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN
.Bên được ủy quyền có các nghĩa v sau ây :
- Bảo uản, gi g n bản chính iấy ch ng nh n uy n s h u nhà và uy n s d ng ất
số ngày tháng năm do cấp 4
và các tài li u, phư ng ti n R ược giao thực hi n vi c y uy n;
- hực hi n công vi c th o y uy n và báo cho B n y uy n v ti n ộ và k t uả thực hi n;
- iao cho B n y uy n toàn bộ số ti n thu ược từ vi c bán ngôi nhà n u tr n;
2.Bên được ủy quyền có các uy n sau ây:
- Y u c u B n y uy n cung cấp thông tin, tài li u, phư ng ti n c n thi t thực hi n công vi c ược y uy n;
- Được thanh toán các chi phí hợp l thực hi n các vi c ược y uy n n u tr n và ược nh n thù lao như R thỏa thu n
ĐIỀU 5 CÁC THỎA THUẬN KHÁC
Vi c s a ổi, bổ sung hoặc h y bỏ hợp 桰ng này phải l p thành văn bản trư c khi ăng k uy n
s h u và phải ược công ch ng hoặc ch ng thực m i có giá tr thực hi n (6).
ĐIỀU 6 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN Bên ủy quyền và Bên được ủy quyền ch u trách nhi m trư c pháp lu t v nh ng lời cùng cam
oan sau ây:
Trang 5ĐR khai úng sự th t và tự ch u trách nhi m v tính chính xác c a nh ng thông tin v nhân thân R ghi trong hợp 桰ng này
2 hực hi n úng và y tất cả nh ng thoả thu n v i B n thu R ghi trong hợp 桰ng này;
n u b n nào vi phạm mà gây thi t hại, th phải b桰i thường cho b n kia hoặc cho người th ba
n u có
ĐIỀU 7 ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
ai b n R hi u rõ uy n, nghĩa v và lợi ích hợp pháp c a m nh, nghĩa và h u uả pháp l
c a vi c công ch ng này, sau khi R ược ngh lời giải thích c a Công ch ng vi n dư i ây
2 ai b n R tự c lại hợp 桰ng này (7), R hi u và 桰ng tất cả các i u khoản ghi trong hợp
桰ng này
BÊN ỦY QUYỀN
(ký và ghi rõ họ và tên)
BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(ký và ghi rõ họ và tên)
LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN
Ngày tháng năm……… 8
tại: ……… 9
ôi , Công ch ng vi n phòng Công ch ng
số t nh thành phố
Chứng nhận:
- ợp 桰ng y uy n bán nhà R ự c giao k t gi a B n y uy n là
và B n ược y uy n là 0; các b n R tự nguy n
thỏa thu n giao k t hợp 桰ng và cam oan ch u trách nhi m trư c pháp lu t v nội dung hợp 桰ng;
- ại thời i m công ch ng, các b n R giao k t hợp 桰ng có năng lực hành vi dân sự phù hợp
th o uy nh c a pháp lu t;
- Nội dung thoả thu n c a các b n trong hợp 桰ng này phù hợp v i pháp lu t, ạo c xR hội;
- Các b n giao k t R c lại hợp 桰ng này 7, R 桰ng toàn bộ nội dung ghi trong hợp 桰ng
và R k vào hợp 桰ng này trư c sự có mặt c a tôi
- ợp 桰ng này g桰m bản chính mỗi bản chính g桰m tờ, trang, cấp cho:
Trang 6+ B n y uy n bản chính;
+ B n ược y uy n bản chính;
+ Lưu tại Phòng Công ch ng một bản chính
Số công ch ng , uy n số P/CC-SCC/ Đ D
CÔNG CHỨNG VIÊN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ và tên)
Chú thích:
- rong trường hợp b n giao k t hợp 桰ng là cá nhân:
Ông Bà
Sinh ngày tháng năm
Ch ng minh nhân dân số:……….do………
cấp ngày tháng năm
Đ a ch thường trú:
N u b n nào ó có từ hai người tr l n, th l n lượt ghi thông tin c a từng người như tr n; n u
b n thu là người Vi t Nam nh cư nư c ngoài, th ghi hộ chi u;
N u có ại di n, th ghi h t n, giấy tờ tùy thân và tư cách c a người ại di n
2- rong trường hợp b n giao k t hợp 桰ng là tổ ch c
n tổ ch c:
n vi t t t:
r s tại:
Quy t nh thành l p số ngày tháng năm c a
Đi n thoại:
Đại di n là Ông Bà
Ch c v :
Ch ng minh nhân dân số:……….do………
Trang 7cấp ngày tháng năm
Vi c ại di n ược thực hi n th o
2 rong trường hợp vợ ch桰ng có a ch thường trú khác nhau, th ghi a ch thường trú từng người và c a cả hai người;
rong trường hợp ngôi nhà nông thôn th ghi rõ từ xóm ấp, bản, ;
hi các thực trạng khác c a ngôi nhà n u có như: uy n s d ng bất ộng sản li n k c a
ch s h u ngôi nhà th o uy nh c a Bộ lu t Dân sự từ Đi u 278 n Đi u 28 ;
5 rong trường hợp chưa ược cấp iấy ch ng nh n uy n s h u nhà và uy n s d ng ất , th ghi giấy tờ ch ng minh uy n s h u nhà, uy n s d ng c a ngôi nhà ó;
6 hi các thỏa thu n khác ngoài các thỏa thu n R n u;
7 rong trường hợp người y u c u công ch ng ngh Công ch ng vi n c hợp 桰ng, th ghi người y u c u công ch ng R ngh c hợp 桰ng;
8 rong dấu ngoặc n ghi ngày tháng năm bằng ch ; n u thực hi n công ch ng ngoài giờ làm
vi c hoặc th o ngh c a người y u c u công ch ng th ghi giờ, phút và cũng ghi bằng ch trong dấu ngoặc n;
9 hi a i m thực hi n công ch ng;
0 hi ch th hợp 桰ng là cá nhân giao k t; n u có b n nào ó g桰m từ 2 người tr l n, th l n lượt ghi h t n, giấy tờ tùy thân c a từng người;
N u có b n là tổ ch c, th ghi t n, a ch c a tổ ch c ó và ghi h t n, giấy tờ tùy thân và tư cách c a người ại di n;
N u một trong các b n k trư c vào hợp 桰ng th o hư ng dẫn tại i m 2 M c I c a hông
tư 0 /200 / P-CC, th ghi người ó R k trư c vào hợp 桰ng và ch k c a người ó úng v i
ch k mẫu R ăng k tại c uan thực hi n công ch ng;
N u vi c i m ch ược thực hi n th o hư ng dẫn tại i m M c I c a hông tư số 0 /200 /
P-CC, th ghi R i m ch hoặc R k và i m ch