1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 1.Tam giác và diện tích tam giác

15 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Ví dụ minh họa • Bài tập áp dụng.. ABCD là một hình chữ nhật, F là điểm nằm trên cạnh AD, BF giao với phần kéo dài của CD tại điểm E.. BÀI TẬP ÁP DỤNG. Bài tập 1. Cho hình chữ nhật ACD[r]

Trang 1

Bài giảng số 1 HÌNH TAM GIÁC VÀ DIỆN TÍCH TAM GIÁC

GV Đỗ Viết Tuân

Trang 2

Nội dung

• Nhắc lại kiến thức cần thiết

• Đường cao, cạnh đáy

• Công thức tính diện tích tam giác

• Ví dụ minh họa

• Bài tập áp dụng

Trang 3

1 Đường cao và cạnh đáy

• Trường hợp 1: Đường

cao nằm trong tam giác

H h A

Trang 4

1 Đường cao và cạnh đáy (tiếp)

• Trường hợp 2: Đường

cao nằm ngoài tam giác

H h A

C

Trang 5

2 Công thức diện tích tam giác

A

h

a

A

B

h

a

1 2

ABC   

Trang 6

2 Công thức diện tích tam giác (tiếp)

A

1 2

ABC

S   AB BC 

Trang 7

CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1

a) Cho tam giác ABC có

BC=12cm; đường cao

AH=6cm như hình vẽ bên

Tính diện tích tam giác

ABC

12cm

S=?

6cm

A

Trang 8

CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1

b) Tìm diện tích tam giác

ABD biết

2

24

ABCD

S=?

Trang 9

CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 2 Tìm đường cao BK

biết

6cm K

B

A

8 4 6

Trang 10

CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 3 ABCD là một hình chữ nhật, F là điểm nằm trên cạnh AD, BF giao với phần kéo dài của CD tại điểm E Tìm diện tích tam giác AEF nếu AB=7cm, BC=5cm, AF

3cm

5cm K

E

B A

C D

F

Trang 11

CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 4 Cho hình vẽ bên

a) AH là đường cao của

bao nhiêu tam giác?

b) Biết SAFC =60 cm2;

đường cao AH=8cm;

SAEF + SABC =2 x SAEB

A

Trang 12

CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 5 Cho hình vẽ bên

• Biết diện tích phần tô

đậm bằng 20 cm2

• Diện tích tam giác ADC

bằng 60 cm2, AD = 10 cm

Tính độ dài đoạn KC

H

K A

B

Trang 13

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập 1 Cho hình chữ nhật ACDE như hình bên Tìm diện tích của tam giác ABC

Trang 14

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập 2 Cho hình chữ nhật như hình vẽ

Biết BE = 2x DE

a) Tính diện tích phần tô đậm

b) Tính độ dài các đường cao của tam giác AEB

Trang 15

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập 3 Cho các hình vuông ABCD, AEFG và DHIK lần lượt có độ dài các cạnh là 7cm, 2cm và 3cm Tính diện tích tam giác BFI

Ngày đăng: 31/12/2020, 08:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

AH=6cm như hình vẽ bên. Tính diện tích tam giác - Bài giảng số 1.Tam giác và diện tích tam giác
6cm như hình vẽ bên. Tính diện tích tam giác (Trang 7)
Ví dụ 3. ABCD là một hình chữ nhật, F là điểm nằm trên cạnhAD, BFgiao với phần kéo dài củaCDtại điểmE - Bài giảng số 1.Tam giác và diện tích tam giác
d ụ 3. ABCD là một hình chữ nhật, F là điểm nằm trên cạnhAD, BFgiao với phần kéo dài củaCDtại điểmE (Trang 10)
Ví dụ 4. Cho hình vẽ bên a) AH là đường cao của - Bài giảng số 1.Tam giác và diện tích tam giác
d ụ 4. Cho hình vẽ bên a) AH là đường cao của (Trang 11)
BÀI TẬP ÁP DỤNG - Bài giảng số 1.Tam giác và diện tích tam giác
BÀI TẬP ÁP DỤNG (Trang 13)
Bài tập 1. Cho hình chữ nhậtACDEnhư hình bên. Tìm diện tích của tam giác - Bài giảng số 1.Tam giác và diện tích tam giác
i tập 1. Cho hình chữ nhậtACDEnhư hình bên. Tìm diện tích của tam giác (Trang 13)
BÀI TẬP ÁP DỤNG - Bài giảng số 1.Tam giác và diện tích tam giác
BÀI TẬP ÁP DỤNG (Trang 14)
Bài tập 2. Cho hình chữ nhật như hình vẽ. - Bài giảng số 1.Tam giác và diện tích tam giác
i tập 2. Cho hình chữ nhật như hình vẽ (Trang 14)
BÀI TẬP ÁP DỤNG - Bài giảng số 1.Tam giác và diện tích tam giác
BÀI TẬP ÁP DỤNG (Trang 15)
Bài tập 3. Cho các hình vuông ABCD, AEFG và DHIK lần lượt có độ dài các cạnh là 7cm, 2cm và 3cm - Bài giảng số 1.Tam giác và diện tích tam giác
i tập 3. Cho các hình vuông ABCD, AEFG và DHIK lần lượt có độ dài các cạnh là 7cm, 2cm và 3cm (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm