• Ví dụ minh họa • Bài tập áp dụng.. ABCD là một hình chữ nhật, F là điểm nằm trên cạnh AD, BF giao với phần kéo dài của CD tại điểm E.. BÀI TẬP ÁP DỤNG. Bài tập 1. Cho hình chữ nhật ACD[r]
Trang 1Bài giảng số 1 HÌNH TAM GIÁC VÀ DIỆN TÍCH TAM GIÁC
GV Đỗ Viết Tuân
Trang 2Nội dung
• Nhắc lại kiến thức cần thiết
• Đường cao, cạnh đáy
• Công thức tính diện tích tam giác
• Ví dụ minh họa
• Bài tập áp dụng
Trang 31 Đường cao và cạnh đáy
• Trường hợp 1: Đường
cao nằm trong tam giác
H h A
Trang 41 Đường cao và cạnh đáy (tiếp)
• Trường hợp 2: Đường
cao nằm ngoài tam giác
H h A
C
Trang 52 Công thức diện tích tam giác
A
h
a
A
B
h
a
1 2
ABC
Trang 62 Công thức diện tích tam giác (tiếp)
A
1 2
ABC
S AB BC
Trang 7CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1
a) Cho tam giác ABC có
BC=12cm; đường cao
AH=6cm như hình vẽ bên
Tính diện tích tam giác
ABC
12cm
S=?
6cm
A
Trang 8CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1
b) Tìm diện tích tam giác
ABD biết
2
24
ABCD
S=?
Trang 9CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 2 Tìm đường cao BK
biết
6cm K
B
A
8 4 6
Trang 10CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 3 ABCD là một hình chữ nhật, F là điểm nằm trên cạnh AD, BF giao với phần kéo dài của CD tại điểm E Tìm diện tích tam giác AEF nếu AB=7cm, BC=5cm, AF
3cm
5cm K
E
B A
C D
F
Trang 11CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 4 Cho hình vẽ bên
a) AH là đường cao của
bao nhiêu tam giác?
b) Biết SAFC =60 cm2;
đường cao AH=8cm;
SAEF + SABC =2 x SAEB
A
Trang 12CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 5 Cho hình vẽ bên
• Biết diện tích phần tô
đậm bằng 20 cm2
• Diện tích tam giác ADC
bằng 60 cm2, AD = 10 cm
Tính độ dài đoạn KC
H
K A
B
Trang 13BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài tập 1 Cho hình chữ nhật ACDE như hình bên Tìm diện tích của tam giác ABC
Trang 14BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài tập 2 Cho hình chữ nhật như hình vẽ
Biết BE = 2x DE
a) Tính diện tích phần tô đậm
b) Tính độ dài các đường cao của tam giác AEB
Trang 15BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài tập 3 Cho các hình vuông ABCD, AEFG và DHIK lần lượt có độ dài các cạnh là 7cm, 2cm và 3cm Tính diện tích tam giác BFI