1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng môn Nội bệnh lý: Bệnh đái tháo đường

79 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 5,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh đái tháo đường là một bệnh mạn tính gây ra do thiếu sản xuất insulin của tụy hoặc tác dụng insulin không hiệu quả do nguyên nhân mắc phải và/hoặc do di truyền với hậu quả tăng G máu. Bài giảng này sẽ trình bày một số kiến thức cơ bản về chẩn đoán và điều trị bệnh đái tháo đường. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Lê Văn Chi

Trang 2

Tăng G máu gây tổn thương nhiều hệ

thống trong cơ thể, đặc biệt mạch máu

và thần kinh”

Trang 3

insuline, hoặc cả hai

Tăng G máu mạn tính trong ĐTĐ sẽ gây tổn thương, RL chức năng hay suy

nhiều cơ quan, đặc biệt là mắt, thận,

TK, tim và mạch máu “

Trang 7

- Tần suất bệnh ĐTĐ trên thế giới:

ĐTĐ chiếm 60-70% các bệnh nội tiết

2012: 371 triệu

Trang 8

> 65 tuổi ở các nước phát triển

45-64 tuổi ở các nước đang phát triển

3,2 triệu tử vong do biến chứng ĐTĐ /

năm # 6 trường hợp/phút

Trang 9

- Tần suất bệnh ĐTĐ trong nước:

2000: 791.653 người ĐTĐ

 2030: 2.342.879 người (TCYTTG)

Trang 10

• Thành phố Huế

+ 1992: 0,96%,

+ 2007 (người trên 15 tuổi): ĐTĐ 6,57%, Rối loạn G máu đói: 7,58%.

Trang 12

Nguồn: TCYTTG - 4.2002

Trang 13

- Yếu tố môi trường

Tuổi, béo phì, tĩnh tại.

Hội chứng chuyển hóa.

Trang 14

TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

1 T chuẩn của WHO và IDF năm 2006

http://www.who.int/diabetes/publications/diagnosis_diabetes2006/en/index.html

Trang 15

15

Trang 19

TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

1 T chuẩn của WHO và IDF năm 2006

Chẩn đoán (+) nếu có 1 trong 2 tiêu chuẩn dưới đây và phải có ít nhất 2 lần XN ở 2 thời điểm khác nhau:

Trang 20

Giai đoạn trung gian:

+ Rối loạn G máu đói (IFG):

6,1 ≤ Go < 7,0 mmol/l

VÀ (nếu đo) G2 < 7,8 mmol/l

+ Rối loạn dung nạp G (IGT):

7,8 ≤ G2 < 11,1 mmol/l

VÀ Go < 126 mg/dl (7 mmol/l)

Trang 22

http://www.who.int/diabetes/publications/diagnosis_diabetes2011/en/index.html

Trang 23

23

Trang 24

2 T chuẩn chẩn đoán của ADA 2010

Chẩn đoán xác định khi có 1 / 4 tiêu chuẩn (tiêu chuẩn 1, 2 và 3 cần được XN lại ở một thời điểm khác):

Trang 25

Giai đoạn trung gian (Tiền đái tháo đường):

• Rối loạn glucose máu đói:

5,6 ≤ Go < 7,0 mmol/l

• Rối loạn dung nạp glucose:

7,8 ≤ G2 < 11,1 mmol/l

• 5,7% ≤ HbA1c < 6,5%

Trang 26

- Giảm hoạt tính insulin do khiếm khuyết gene.

4 ĐTĐ thai nghén.

Trang 28

Béo phì, TS GĐ ĐTĐ, Chủng tộc Chứng gai đen HC buồng trứng đa nang

ICA 512

Âm

thuốc uống, insulin

Trang 29

- Hạ glucose máu: ĐTĐ typ 1 và 2.

- Nhiễm toan acid lactic: ĐTĐ typ 2

- Nhiễm toan cetone ĐTĐ: ĐTĐ typ 1,

hiếm gặp ở ĐTĐ typ 2

Trang 31

3 Biến chứng nhiễm trùng

4 BC khác: tăng HA, Bàn chân ĐTĐ

Trang 32

ĐIỀU TRỊ

Trang 33

1 Giáo dục bệnh nhân

Nội dung:

+ Lý do cần điều trị đặc hiệu

+ Ảnh hưởng của điều trị

+ Hiệu quả của tiết thực và luyện tập

+ Ý nghĩa việc tự theo dõi G máu tại

Trang 34

34 12/24/2020

Trang 35

2 Chế độ vận động

Nguyên tắc: vận động đều đặn hàng ngày Vận động vừa sức và kéo dài có lợi hơn quá gắng sức với thời gian ngắn

Nguy cơ mắc bệnh lý mạch vành  tầm soát bệnh tim mạch:

35 12/24/2020

Trang 36

2 Chế độ vận động

Lưu ý hạ G máu trong và sau tập luyện

Luôn có sẵn đường và dùng ngay khi nghi ngờ hạ G máu

36 12/24/2020

Trang 37

2 Chế độ vận động

ĐTĐ týp 2: tiết thực + vận động giúp:

+ Duy trì cân nặng đã đạt được

+ Ngăn ngừa tăng cân trở lại

+ Làm giảm huyết áp

+ Điều chỉnh rối loạn lipid máu

37 12/24/2020

Trang 39

3 Tiết thực

Áp dụng cụ thể cho mỗi bệnh nhân với sự tham gia của chuyên gia tiết thực

Lưu ý lượng thức ăn của mỗi bữa ăn,

lượng carbohydrate, chỉ số đường máu, lượng protein, cholesterol, chất xơ

Giờ giấc ăn phải đều đặn, nên chia 5, 6

bữa: 3 bữa chính + 2 hoặc 3 bữa phụ

đối với ĐTĐ týp 1

39 12/24/2020

Trang 41

ĐIỀU TRỊ ĐTĐ TYP 1 BẰNG THUỐCĐiều trị bằng insulin

- Liệu pháp Ins qui ước: 1-2 mũi Ins/ngày

- LP Ins tăng cường: 3 nhanh-1 chậm

Trang 42

42

Trang 44

ADA CDA IDF NICE (UK)

72–126 (4,0–7,0)

91–120 (5,1–6,5)

72–144 (4,0–8,0)

Trang 45

Thuốc uống ĐTĐ và/hoặc insulin.

ĐIỀU TRỊ ĐTĐ TYP 2 BẰNG THUỐC

Trang 46

Mục tiêu kiểm soát glucose máu ở

bệnh nhân ĐTĐ týp 2

WHO/WPRO

2005

IDF 2007

ADA 2010 Go

mg/dl mmol/l

80-110 (44-6,1)

< 100 (< 5,5)

70-130 (3,9-7,2)

G sau ăn 1-2 h

mg/dl mmol/l

80-145 (4,4-8,0)

< 140 (< 7,8)

< 180 (< 10) HbA1c % ≤ 6,5 < 6,5 < 7,0

Trang 47

 GLUCOSE MÁU

Impaired insulin secretion

Trang 48

THUỐC

CÁ NHÂN HOÁ điều trị trong việc chọn

thuốc và đề ra mục tiêu điều trị:

Trang 49

Lựa chọn thuốc tuỳ thuộc vào:

- T.chất, đặc điểm của thuốc

Trang 50

1 METFORMIN

• Giảm SX G ở gan

• Cải thiện khả năng gắn ins

• Tăng vchuyển G ngoại biên

• Tác dụng khác ngoài G máu: cân nặng, BL tim mạch

• Không gây tai biến hạ G máu

Trang 51

- Tăng cân (2 kg)  XẤU cho tim mạch.

- Tăng tỉ lệ tử vong do tim mạch: 

Trang 55

4 ALPHA GLUCOSIDASE INHIBITORS (AGIs)

• Giảm G máu sau ăn, không gây tai biến hạ G máu

Giảm HbA1c 0,5-0,8%.

• TD ngoài G máu: giảm BL tim mạch vành mức độ nặng

Trang 56

4 ALPHA GLUCOSIDASE INHIBITORS (AGIs)

• Ít hiệu quả hơn SU và Metformin.

• TD phụ: tiêu hoá, đầy hơi.

• Tỉ lệ ngừng thuốc do TD phụ:

25-45%

Trang 57

4 ALPHA GLUCOSIDASE INHIBITORS (AGIs)

• Acarbose (GLUCOBAY), Voglibose (BASEN), Miglitol.

• Nhai Acarbose trước ăn, bắt đầu với liều thấp nhất 25 mg Tăng liều mỗi 4-8 tuần, tối đa 200 mg x 3 lần/ngày.

Trang 58

5 THIAZOLIDINEDIONES (TZDs)

= GLITAZONES : Insulin sensitizers

Tăng nhạy cảm với Ins ở mô mỡ, cơ, gan Kiểm soát G máu dài hạn tốt hơn SUs

Trang 60

6 INSULIN

• Giảm HbA1c ở bất kỳ mức độ nào.

• Không có liều tối đa.

Trang 61

6 INSULIN

• Chỉ định điều trị:

Tăng G máu cao lúc được chẩn đoán

Tăng G máu khi dùng tối đa thuốc uống.Mất bù:

- Nhiễm trùng, stress , chấn thương

- Tăng G máu kèm nhiễm ceton máu và/hoặc nhiễm ceton niệu

- Sụt cân không kiểm soát được

- SD thuốc gây ĐTĐ: Glucocorticoid

Trang 63

• Loại có TD dài và không có đỉnh (Ins

Glargin, Ins detemir) giảm nguy cơ hạ

G máu

Trang 64

64

Trang 66

8 CHẤT ĐỒNG VẬN GLP-1 (Exendin 4: EXENATIDE)

GLP-1  tăng tiết insulin, giảm tiết

glucagon, giảm nhu động DD  giảm G máu sau ăn

Biệt dược: BYETTA

Được FDA chấp thuận vào 2005

TDD 2 lần/ngày

Giảm HbA1c 0,5-1%

Trang 67

 giảm G máu sau ăn

• Tiêm dưới da trước ăn

• Điều trị hỗ trợ với insulin thường hay

insulin nhanh

Trang 69

Chất ức chê ́ DPP 4

• Sitagliptin (Januvia) MSD 10.2006

• Vildagliptin (Galvus) Novartis 11.2008

• Saxagliptin (Onglyza) Astra Zeneca 7.2009

• Linagliptin (Tradjenta) Boehringer Ingelheim

5 2011

• Alogliptin (Nesina) Takeda 1.2013

69

Trang 70

70

Trang 71

ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2 (IDC 2010)

A1c < 7% MỤC TIÊU Go: 70-120, G sau ăn < 160

Tự chăm sóc

Giáo dục Tự theo dõi G máu Tiết thực, vận động Chỉnh liều

Tiết thực và vận động

Chuyên gia tiết thực

Trang 72

Không ảnh hưởng P

+ GLP-1 Agonist

Giảm cân Không TB hạ G máu Tiêm

Phối hợp 2 thuốc

Thiếu Ins Thiếu Incretin ĐK Ins

+ TZD (Pio )

Cải thiện đề kháng Giảm nguy cơ TM Cải thiện lipid

Đắt

Phù, tăng cân, ah xương

Trang 73

ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2 (IDC 2010)

+ Ins nền, hay

TZD, DPP-4, GLP-1

+ Ins nền, hay TZD, SU

Nếu không đạt mục tiêu sau 3

tháng

Phối hợp 3 thuốc

+ Ins nền, hay SU, DPP-4, GLP-1

Ins nền, Ins bữa ăn chính

± thuốc uống Ins hỗn hợp ± thuốc uống

Insulin nền, Ins các bữa ăn ± thuốc uống

Trang 74

ADA-EASD 2012 74

Trang 76

Bệnh nhân: thái độ,

mong muốn điều trị

Nguy cơ phối hợp với hạ

Trang 78

Đơn trị

Tiết thực, kiểm soát cân nặng, hoạt động thể lực

Metformin: hiệu quả cao; hạ G máu: ít; cân nặng: giảm, không ảnh hưởng; TD phụ: tiêu hóa, nhiễm toan lactic; giá rẻ

Không đạt mục tiêu HbA1c sau 3 tháng

Hạ G Rẻ

Cao Thấp Tăng cân

Phù, S.tim, gãy xương

Rẻ

Vừa Thấp Không Hiếm Đắt

Cao Thấp Giảm DD-R Đắt

Cao nhất Cao

Tăng

Hạ G Thay đổi

+ TZD DPP-4 I GLP-1 Ins

3 thuốc

+ SU DPP-4 I GLP-1 Ins

+ SU TZD Ins

+ SU TZD Ins

+ TZD DPP-4 I GLP-1

Ins nền nhưng không đạt mục tiêu HbA1c sau 3 -6 tháng

Insulin (nhiều mũi/ngày)

Ins

Trang 79

ADA-EASD 2012 79

Thuốc không insulin

Ins nền ( + thuốc uống)

0,1-0,2 UI/kg

HbA1c ≥ 9%

Ngày đăng: 31/12/2020, 08:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm