Bạn Tiến: Đề nghị cả lớp ta phải học kĩ lại luật giao thông, đặc biệt là cách sang đường lúc đi bộ. Tham khảo đề kiểm tra cuối tuần lớp 5 môn Tiếng Việt.[r]
Trang 1Phiếu bài tập cuối tuần môn Tiếng Việt lớp 5 - Tuần 14 CHÍNH TẢ: Phân biệt âm đầu tr / ch, vần ao / au
1 Viết mỗi dòng 3 từ hoặc cụm từ chứa các tiếng đã cho:
a
tra
cha
kiểm tra,
cha mẹ,
trúc
chúc
truyền
chuyền
tri
chi
b
đao
đau
Trang 2
chau
sao
sau
rao
rau
2 a Chọn ch hoặc tr điền vào chỗ trống cho thích hợp:
Cuối buổi (1) iều Huế thường (2) ở về (3) ong một vẻ yên tĩnh lạ thường, đến nỗi tôi cảm thấy có một cái gì đang lắng xuống thêm một (4) út nữa (5) ong thành phố vốn hàng ngày đã rất yên tĩnh này
Mùa thu, gió thổi mây về phía cửa sông, mặt nước phía dưới cầu (6)
àng Tiền đen sẫm lại, (7) ong khi phía (8) ên này lên mãi gần Kim Long, mặt sông sáng màu ngọc lam in những vệt mây hồng rực rỡ của (9) ời (10) iều
Theo Hoàng Phủ Ngọc Tường
2 b Chọn vần ao hoặc au điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ,
tục ngữ (thêm dấu thanh nếu cần):
- M s thì nắng, vắng s thì mưa
- Được mùa lúa, úa mùa c
- Được mùa c , đ mùa lúa
Trang 3- Người sống về g , cá b về nước.
- Một con ngựa đ cả t bỏ cỏ
- Chẳng có dại n giống dại n
- Ăn cây n , r cây đấy 3 Ghi mỗi dòng ba từ láy: a Láy phụ âm đầu tr:
b Láy phụ âm đầu ch::
c Láy vần ao:
d Láy vần au:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (1): Ôn tập về từ loại 1 Đọc đoạn văn sau và chọn ra các từ theo yêu cầu trong bảng: A-lếch-xây nhìn tôi bằng đôi mắt sâu và xanh, mỉm cười hỏi: - Đồng chí lái máy xúc bao nhiêu năm rồi ? - Tính đến nay là năm thứ mười một - Tôi đáp Thế là A-lếch-xây đưa bàn tay vừa to vừa chắc ra nắm lấy bàn tay đầy dầu mỡ của tôi lắc mạnh và nói: - Chúng mình là bạn đồng nghiệp đấy, đồng chí Thuỷ ạ ! Cuộc tiếp xúc thân mật ấy đã mở đầu cho tình bạn thân thiết giữa tôi và A-lếch- xây Theo Hồng Thuỷ Danh từ chung (5 từ) Danh từ riêng Đại từ
Trang 4
2 Đọc bài ca dao sau và ghi lại: Đồng Đăng có phố Kì Lừa Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh Ai lên xứ Lạng cùng anh Bõ công bác, mẹ sinh thành ra em a Ba danh từ chung:
b Các danh từ riêng:
3 Tìm trong đoạn văn ở bài tập 1 và ghi lại: a Một câu kể Ai làm gì? có danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ:
b Một kiểu câu Ai là gì ? có danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ:
4 Đặt câu có 2 từ sao đồng âm a Câu có từ “sao” là danh từ:
b Có từ “sao” là đông từ:
TẬP LÀM VĂN (1): Làm biên bản cuộc họp
Trang 51 Sắp xếp lại các mục sau theo đúng thứ tự một biên bản cuộc họp:
a Tên biên bản e Nội dung bàn trong cuộc họp
b Thời gian, địa điểm g Chủ toạ thư kí cuộc họp
c Quốc hiệu, tiêu ngữ h Người có trách nhiệm kí
d Thành phần tham dự
Sắp xếp:
2 Chi đội hoặc lớp em có thể họp bàn về những nội dung gì ? Hãy đặt tên cho 3 biên bản cuộc họp của chi đội hoặc lớp em LUYỆN TỪ VÀ CÂU(2): Ôn tập về từ loại 1 Ghi lại ít nhất 5 động từ, 5 tính từ, 3 quan hệ từ có trong đoạn văn sau. Nhật Linh có thân hình tròn trĩnh, bụ bẫm rất dễ thương Bé hay mặc áo phông Da bé mịn màng, trắng hồng Ai cùng muốn ôm bé vào lòng mà hôn lên đôi má căng tròn Tuy được chiều nhưng bé luôn biết vâng lời, không làm nũng mẹ Động từ Tính từ Quan hệ từ
2 Nêu từ loại của từ được gạch dưới trong các câu sau và ghi vào ngoặc đơn: a Cô giáo của chúng tôi rất yêu thương học sinh (Từ của là )
Trang 6b Dù có của nhưng hai anh em vẫn rất đau khổ vì không còn bà (Từ của
là )
c Lan cho Hồng một chiếc bút chì (Từ cho là )
d Lan nói cho Hồng biết ngày mai nghỉ học (Từ cho là )
3 Viết tiếp vế câu còn thiếu vào chỗ trống để có các câu ghép: a Trời nắng nhưng
b Nếu trời nắng thì
c Tuy trời nắng nhưng
d Vì trời nắng nên
TẬP LÀM VĂN (2): Luyện tập làm biên bản cuộc họp Trường em nằm cạnh đường lớn, nhiều xe cộ qua lại nguy hiểm Từ đầu năm học đến nay đã có ba bạn bị xe va quệt Lớp em có một bạn bị thương Nguyên nhân là do các bạn chưa thực hiện đúng luật giao thông Lớp em tổ chức họp bàn về vấn đề thực hiện an toàn giao thông Em được phân công làm thư kí cuộc họp Hãy viết vào những chỗ trống để hoàn chỉnh biên bàn cuộc họp đó Trường Tiểu học
Lớp
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ., ngày tháng năm
BIÊN BẢN HỌP LỚP (Về việc thực hiện an toàn giao thông) I-THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM 1 Thời gian: giờ phút ngày tháng năm
2 Địa điểm: Phòng học lớp Trường Tiểu học
Trang 7II-THÀNH PHẦN THAM DỰ Toàn thể lớp gồm học sinh III-NGƯỜI CHỦ TRÌ CUỘC HỌP 1 Chủ tọa:
2 Thư kí:
IV-NỘI DUNG CUỘC HỌP 1 Chủ toạ tuyên bố lí do:
2 Ý kiến của các bạn trong lớp Bạn
Bạn
Bạn
Bạn
V-KẾT LUẬN CỦA CUỘC HỌP 1
2
Trang 83
Cuộc họp kết thúc vào hồi giờ phút
Chủ toạ
(kí, ghi rõ họ tên)
Thư kí
(kí, ghi rõ họ tên)
Đáp án Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt 5 Chính tả: Phân biệt âm đầu tr / ch, vần ao / au
1.a - tra: tra tấn, tra ngô, tra khảo, tra xét; cha: cha mẹ, cha con, cha cố
- trúc: cây trúc, sáo trúc, trúc trắc, kiến trúc, trúc đào, mành trúc ; chúc: chúc
mùng, cầu chúc, chen chúc
- truyền: truyền tin, truyền thông, truyền cảm, tuyên truyền, truyền dịch ; chuyền:
bóng chuyền, chuyền cành, dây chuyền
- tri: tri thức, tiên tri, cử tri, tri ân, tri kỉ; chi: chi tiêu, chi đội, chi nhánh, tứ chi, chi
chít
b đao: đao kiếm, bí đao, lao đao ; đau: đau đớn, đau lòng, đau đáu
- chao: chao lượn, chao đảo, chao cá ; chau: chau mày, chau mặt, lau chau
- sao: ngôi sao, sao thuốc, sao in ; sau: mai sau, sau này, trước sau
- rao: rao hàng, rao vặt, rêu rao ; rau: rau sống, rau dưa, rau cỏ
2 a 1) ch ; 2) tr ; 3) tr ; 4) ch ; 5) tr ; 6) Tr ; 7) tr ; 8) tr ; 9) tr ; 10) ch
2 b
- Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa
- Được mùa lúa, úa mùa cau
- Được mùa cau, đau mùa lúa
Trang 9- Người sống về gạo, cá bạo về nước.
- Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
- Chẳng có dại nào giống dại nào
- Ăn cây nào rào cây nấy
3 Ví dụ:
a trắng trẻo, tròn trĩnh, trong trẻo ; b chòng chành, chễm chệ, chi chít
b lao xao, hao hao, láo nháo ; d làu bàu, càu nhàu, láu táu
Luyện từ và câu (1): Ôn tập về từ loại
1
Danh từ chung: mắt, máy xúc, bàn tay, năm, dầu mỡ, đồng nghiệp
Danh từ riêng: A-lếch-xây, Thuỷ
Đại từ: tôi, đồng chí, chúng mình
2 Ba danh từ chung: phố, chùa, xứ ; Các danh từ riêng: Đồng Đăng, Kì Lừa, Tô
Thị, Tam Thanh, (xứ) Lạng
3 a A-lếch-xây nhìn tôi bằng đôi mắt sâu và xanh, mỉm cười hỏi
b Chúng mình là bạn đồng nghiệp đấy, đồng chí Thuỷ ạ
4 Ví dụ:
a Đêm nay trời đầy sao
b Bà em đang sao chè
Tập làm văn (1): Làm biên bản cuộc họp
1 Các mục được sắp xếp: c, a, b, d, g, e, h
2 Ví dụ biên bản cuộc họp lớp (chi đội) về:
- Bảo đảm an toàn giao thông
Trang 10- Bảo vệ môi trường
- Lập thành tích chào mừng ngày 20-11
- Giúp đỡ các bạn trong lớp gặp khó khăn
Luyện từ và câu (2): Ôn tập về từ loại
1
Động từ: mặc, ôm, hôn, chiều, vâng lời, làm nũng
Tính từ: tròn trĩnh, bụ bẫm, dễ thương, mịn màng, trắng hồng, căng tròn Quan hệ từ: vào, mà, tuy, nhưng
2 a quan hệ từ ; b danh từ ; c động từ ; d quan hệ từ
3 Ví dụ:
a Trời nắng nhưng bạn Linh vẫn không chịu đội mũ
b Nếu trời nắng thì tôi sẽ đi chơi
c Tuy trời nắng nhưng chúng em vẫn lao động hăng say
d Vì trời nắng nên các em phải đội mũ nón cẩn thận
Tập làm văn (2): Luyện tập làm biên bản cuộc họp
Ví dụ:
Nội dung cuộc họp:
1 Chủ toạ tuyên bố lí do:
Bàn về nội dung tôn trọng luật đi đường để tránh tai nạn
2 Ý kiến của các bạn trong lớp
Bạn Lan: Đề nghị các bạn phải tránh xe phía trái của mình khi đi qua đường
Trang 11Bạn Hương: Các bạn phải đi qua đường đúng chỗ quy định, hôm qua tôi thấy bạn Việt đã đi không đúng
Bạn Liên: Khi đi qua đường, các bạn phải nhìn trước, nhìn sau, không chạy vụt qua như bạn Toàn hôm nay
Bạn Tiến: Đề nghị cả lớp ta phải học kĩ lại luật giao thông, đặc biệt là cách sang đường lúc đi bộ
Tham khảo đề kiểm tra cuối tuần lớp 5 môn Tiếng Việt