Khi mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất, tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng CD... Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.[r]
Trang 1lNGUYỄN VIẾT SƠN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN TỔNG HỢP MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG CAO Môn thi: Toán (Khối 12)
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 4 x 2x2 5 0
Câu 3 Một tỉnh A đưa ra nghị quyết về giảm biên chế cán bộ công chức, viên chức hưởng lương từ ngân
sách nhà nước trong giai đoạn 2015 – 2021(6 năm) là 10,6% so với số lượng hiện có năm 2015 Theo phương thức "ra 2 vào 1" (tức là giảm 2 tuyển dụng mới 1) Giả sử tỉ lệ giảm và tuyển dụng hàng năm so với năm trước đó là như nhau Tính tỉ lệ tuyển dụng mới hàng năm (làm tròn đến 0,01)
A minP 80 B minP 91 C minP 83 D.minP 63
Câu 7 Biết hàm số bậc ba yax3bx2cxd a( 0) có hai điểm cực trị đồng thời
( cđ) 1, ( ct) 3
y x y x Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y f x( )m có 3 điểm cực trị
A ; 1 3; B ; 3 1;
Câu 8 Cho hai đường thẳng d và d ’ chéo nhau và vuông góc với nhau Khoảng cách giữa hai đường
thẳng d và d ’ bằng a Giả sử A và A ’ là hai điểm cố định lần lượt thuộc d và d ’ , các điểm B và B ’ lần lượt
thay đổi trên d và d ’ sao cho ABA B 2 (a B A B, A Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện )
Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn z2i z 2 Tìm giá trị bé nhất của P z 2i z 5 9i
A minP 10 B minP3 10 C minP4 5 D.min P 74
Trang 2Câu 10 Cho số phức z thỏa mãn z 3 4i 5 và z22 z i đạt giá trị lớn nhất Tìm z 2
M x y z di động trên (S) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 2x2y z 16
A minP3 B minP24 C minP2 D min P6
d Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức T MA MB
A minT 4 B minT 2 2 C minT 6 D minT 3
Câu 16 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ( 1;3;5), (2;6; 1), ( 4; 12;5) A B C và mặt phẳng ( ) :P x2y2z 5 0 Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho biểu thức
Câu 17 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích V Gọi P là trung điểm của SC
Một mặt phẳng chứa AP cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại hai điểm M, N Gọi V1 là thể tích của khối chóp
S.AMPN Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức V1
Trang 3Câu 19 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAD là tam giác đều và mặt phẳng
(SAD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD là
Câu 20 Cho tam diện ba mặt vuông Oxyz Trên Ox, Oy, Oz lần lượt lấy các điểm A, B, C thay đổi nhưng
luôn thỏa mãn OA OB OC ABBCCAk không đổi Tìm giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện OABC
A
31
Câu 21 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng phân giác của các góc tạo bởi
hai mặt phẳng ( ) :P x2y z 1 0, ( ) : 2Q x y z 1 0 mà góc đó chứa điểm M(1;1;1)
A x3y 2 0 B 3x y 2z 2 0
C x3y0 D 3x y 2z0
Câu 22 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng phân giác của góc nhọn của
các góc tạo bởi hai mặt phẳng ( ) :P x2y z 1 0, ( ) : 2Q x y z 1 0
A x3y 2 0 B 3x y 2z 2 0
C x3y0 D 3x y 2z0
Câu 23 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng
( ) : 3P x y z 1 0 sao cho (Q) nằm về nửa không gian giới hạn bởi mặt phẳng (P) có chứa điểm
Trang 4Câu 26 Cho 2 2
1 1 1 ( 1)
d d Có bao nhiêu đường thẳng cắt cả 4 đường thẳng nói trên
A Không tồn tại B 1 C.Vô số D 2
f x có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt
A 4 nghiệm B 9 nghiệm C 6 nghiệm D 5 nghiệm Câu 29 Cho hàm số y f x( )x x( 21)(x24)(x29) Hỏi hàm số y f x cắt trục hoành tại bao nhiêu ( )
điểm phân biệt
Câu 30 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
3
2log ( 1)
Câu 33 Từ một khúc gỗ hình trụ có đường kính đáy bằng 30 cm Người ta
cắt khúc gỗ bằng một mặt phẳng chứa bán kính đáy của trụ và tạo với mặt
đáy một góc 450 như hình vẽ để được một miếng nêm Gọi V là thể tích
của miếng nêm thu được Tính V
Trang 5Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (1; 1;3), (0;1;1) A B Gọi (S) là mặt cầu đường kính AB Qua các điểm A và B, vẽ các đường thẳng , tiếp xúc với khối cầu (S) sao cho luôn vuông góc với Trên các đường thẳng và lần lượt xác định các điểm M và N sao cho đoạn MN luôn tiếp xúc với khối cầu (S) Tính thể tích V của khối tứ diện ABMN
A (x1)2(y2)2 (z 3)2 150 B (x1)2(y2)2 (z 2)2 260
C (x1)2(y2)2 (z 16)2 260 D (x1)2(y2)2 (z 16)2 260
Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x2)2(y1)2z2 25 và điểm (0; 1;1)
A Ba mặt phẳng thay đổi qua A và đôi một vuông góc với nhau cắt mặt cầu (S) theo giao là 3
đường tròn có bán kính lần lượt là r r r1, ,2 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T r r r1 .2 3
A Max T( )45 B Max T( )40 3
C Max T( )22 22 D Max T( )32 5
Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các mặt phằng ( ) : P x y 2z 1 0và
( ) : 2Q x y z 1 0 Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành đồng thời (S) cắt (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính rằng r Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa mãn bài toán
15 Biết ( )S có bán kính R không đổi khi J thay đổi trên (S) Tính R
A R 4 B R 17 C R 3 2 D R 5
Câu 41 Phương trình 2017sinx sin 2 cos 2
x x có bao nhiêu nghiệm thực trong 5 ; 2017
Câu 42 Cho hàm số f(x) liên tục trên và các tích phân
4
0(tan ) 4
Trang 6Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm phân biệt A, B cố định Tìm tập hợp tất cả
.4
A Mặt cầu đường kính AB
B Tập hợp rỗng
C Mặt cầu có tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AB và bán kính R AB
D Mặt cầu có tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AB và bán kính 3
Câu 45 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB2 ,a SABSCB900 và
góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SBC) bằng 300 Tính thể tích V của khối chóp đã cho
3
2 33
3
8 33
A S6a 2 B
2487
2127
S D S 24a 2
Câu 47 Gọi a, b, c là ba số thực khác 0, thay đổi thỏa mãn 3 a 5b 15c
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Câu 50 Cho 3 tia Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau Gọi C là điểm cố định trên Oz, đặt OC1;
các điểm A, B thay đổi trên Ox, Oy sao cho OA OB OC Tìm giá trị bé nhất của bán kính mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện OABC
Trang 7Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ( ;0;0), (0; ;0), (0;0; ) A a B b C c với , , a b c0 Biết khi
A, B, C di động trên các tia Ox, Oy, Oz sao cho a b c 2 thì tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC luôn thuộc một mặt phẳng (P) cố định Tính khoảng cách d từ điểm M(2016;0;0)đến mặt phẳng (P)
Câu 53 Một chiếc phao hình xuyến khi bơm căng chiếc phao có bán kính
đường tròn viền ngoài và viền trong lần lượt là 3 và 1 như hình vẽ Tính thể
tích V của chiếc phao
Câu 54 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi O là tâm của tam giác đều BCD M, N lần lượt là trung
điểm của AC, AB. Quay hình thang BCMN quanh đường thẳng AO ta được khối tròn xoay có thể tích
62
62
SB P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP2DP Mặt phẳng (AMP) cắt cạnh SC tại N Tính thể tích
của khối đa diện ABCDMNP theo V
z là số thực Tính 1 2
z z
Trang 8Câu 61 Gọi k là số giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 2
nx thì m là số nào sau đây ?
Câu 65 Cho số phức z thỏa mãn z 12 2m
m , trong đó m là số thực dương tùy ý Biết rằng với mỗi m,
tập các điểm biểu thị cho số phức w (2 1)( i i z) 5 3i là một đường tròn có bán kính r Tìm giá trị
bé nhất của r
Câu 66 Bạn A có một cái cốc thủy tinh hình trụ, đường kính
trong lòng đáy cốc là 6cm, chiều cao trong lòng cốc là 10cm
đang đựng một lượng nước Bạn A nghiêng cốc nước, vừa lúc
khi nước chạm miệng cốc thì ở đáy cốc, mực nước trùng với
đường kính của đáy Tính thể tích lượng nước trong cốc
60cm
Câu 67 Ông B có một khu vườn giới hạn bởi một đường parabol và một
đường thẳng Nếu đặt trong hệ tọa độ Oxy như hình vẽ bên thì parabol có
phương trình yx2 và đường thẳng là y25 Ông B dự định dùng một
mảnh vườn nhỏ được chia từ khu vườn bởi một đường thẳng đi qua O và điểm
M trên parabol để trồng một loại hoa Hãy xác định giúp ông B điểm M bằng
cách tính độ dài OM để diện tích của mảnh vườn nhỏ bằng 9
Trang 9Câu 69 Cho hình lập phương có cạnh a, xét khối chóp có tất cả các đỉnh là đỉnh của lập phương trong đó
đáy của nó là một tứ giác nằm trên một mặt phẳng tạo với đáy của khối lập phương một góc 450 Tính thể
tích V của khối chóp đã cho
, m là tham số thực Giả sử (P) và (Q) là hai mặt phẳng chứa d, tiếp xúc với
(S) tại T và K Khi m thay đổi, tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng TK
Trang 10Câu 73 Cho số phức z a 2 ( ,bi a b ) và đa thức f x( )ax2bx1 Biết f( 1) 1 Tính giá trị
lớn nhất của z
A Max z 2 B Max z 2 2 C Max z 5 D Max z 7
Câu 74 Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình 22 1 4 2
x m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có đúng 5 tiệm cận
x Khi hàm số có gí trị lớn nhất bằng 4 và giá trị nhỏ nhất bằng -1, tính giá trị của biểu thức Pa2b 2
Câu 79 Cho các số phức z z1, 2 thỏa mãn 1 2
1 2
6 82
A MaxP10 B MaxP2 26 C MaxP6 3 D MaxP8 2
Câu 80 Cho đường thẳng : 1 4 4
Trang 11Câu 84 Cho các số thực dương a, b thỏa mãn log9alog12blog (16 a b ) Tính tỉ số a
Câu 89 Cho tứ diện ABCD có AB4 ,a CD6a , các cạnh còn lại đều bằng a 22 Tính bán kính của
mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Câu 91 Cho điểm (1; 2; 3)A và mặt phẳng ( ) : 2P x2y z 9 0 Đường thẳng d đi qua A và có vectơ
chỉ phương u(3; 4; 4) cắt (P) tại B Điểm M thay đổi trong (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc
900 Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?
Trang 12
Câu 99 Tìm các giá trị của tham số thực m để hàm số yx42mx22mm4 có cực đại, cực tiểu lập
thành một tam giác đều
f x mx g x x mx m Biết tập tất cả các giá trị của
tham số thực m để mỗi hàm số đều có hai điểm cực trị đồng thời giữa hai hoành độ cực trị của hàm này
có một điểm cực trị của hàm kia là ( ; )a b Tính P b a
Câu 101 Cho hàm số y x3 3mx23(1m x2) m3m C2( m) Biết với mọi giá trị của m thì (C m) luôn
có hai điểm cực trị Gọi (x, y) là tọa độ của các điểm cực trị Tìm giá trị bé nhất của P2xy
y x x m x C Khi (C m ) có hai điểm cực trị, gọi (x, y) là tọa độ của
các điểm cực trị Tìm giá trị bé nhất của
y x P
Trang 13VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO VỀ NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN Câu 103 Biết
5
1( ) 3
f x dx Tính
3
1(7 2 )
x f x dx và f x( ) f(3x) x 1; 2 Tính
2
1( )
x f x dx và f x( ) f(6x) x 1;5 Tính
5
1( )
( )
Trang 14Câu 113 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm trên 0;1 và thỏa mãn
1 2
1 ( )cos( ( )).ln
Trang 15VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO VỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 123 Cho mặt cầu (S m) :x2y2z22mx2(m1)ymz m 2 0 Biết rằng với mọi m, mặt cầu (S m ) luôn đi qua một đường tròn cố định Tìm bán kính r của đường tròn cố định đó
Câu 127 Cho các điểm ( ;0;0), (0; ;0), (0;0; )A a B b C c với a, b, c dương thỏa mãn a b c 4 Biết a, b,
c thay đổi thì tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc một mặt phẳng (P) cố định Tính khoảng cách d từ điểm M(1;1; 1) đến mặt phẳng (P)
Câu 129 Cho các điểm (0;0;1), ( ;0;0), (0; ;0), (1;1;1)A B m C n D với m0,n0 thỏa mãn m n 1 Biết
khi m, n thay đổi, tồn tại một mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D Tính bán kính R của mặt
Câu 131 Cho hai mặt cầu (S) và (S’) tiếp xúc ngoài tại điểm (2;1;1)A Một tiết diện chung ngoài của hai
mặt cầu lần lượt tiếp xúc với (S) tại điểm (3;1; 2) B và tiếp xúc với (S’) tại điểm C Xác định tọa độ điểm
C biết C nằm trên đường thẳng : 1
và hai điểm (1; 1; 1), ( 2; 1;1)A B Gọi C và D là
hai điểm phân biệt di động trên đường thẳng sao cho tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD luôn nằm trên tia Ox Tính độ dài đoạn thẳng CD
A 12 17
3 17
Trang 16Câu 133 Cho điểm (0;0; 4)A , điểm M nằm trên mặt phẳng (Oxy) và M không trùng với gốc O Gọi D
là hình chiếu vuông góc của O lên AM và E là trung điểm của OM Biết đường thẳng DE luôn tiếp xúc
với một mặt cầu cố định Tìm bán kính của mặt cầu đó
phẳng ( ) :P x2y2z 9 0
Câu 136 Cho điểm (0;0; 2)A và đường thẳng
0:2
Gọi M là một điểm di động trên trục hoành, N
là một điểm di động trên sao cho OMAN MN Khi đó MN luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định
cố định Tìm chỉ phương của đường thẳng cố định đó
Câu 139 Gọi m là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : mx y mz 1 0, ( ) : x my z m 0, cho A
và B là hai điểm thay đổi trên m sao cho AB5 và hai điểm (0;0; 2), (0;0;1)C D Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD
Câu 140 Gọi m là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : mx y mz 1 0, ( ) : x my z m 0 Biết
rằng khi m thay đổi m và mặt phẳng (Oxy) cắt nhau tại điểm M thuộc một đường tròn cố định Đường
tròn đó đi qua điểm nào trong các điểm sau ?
15 Biết ( )S có bán kính R không đổi khi J thay đổi trên (S) Tính R
A R 4 B. R 17 C R 3 2 D R 5
Trang 17VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO VỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
Câu 142 Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D có khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và
Câu 145 Cho khối hộp ABCD A B C D có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a Hãy tính thể tích V của
a
322
Câu 149 Cho khối lăng trụ tam giácABC A B C có độ dài cạnh bên AA 3 Một mặt phẳng (P) vuông
góc với AA cắt các cạnh bên của lăng trụ tại các điểm tạo thành một tam giác có diện tích bằng 8 Tính
thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C
Câu 150 Tính thể tích V của một khối hộp nếu biết độ dài cạnh bên bằng 2, diện tích hai mặt chéo lần
lượt là 4,5 và góc giữa hai mặt chéo 60 0
Câu 151 Cho khối hộp đứngABCD A B C D có đáy là hình thoi có diện tích là S1 Hai mặt chéo
(ACC A ), (BDD B có diện tích lần lượt là ) S S2, 3 Tính thể tích V của khối hộp
Trang 18Câu 152 Cho khối chóp S.ABC có 3 góc phẳng tại S đều bằng 600, độ dài các cạnh
a
322
a
326
a
322
a
326
a
Câu 154 Cho tứ diện ABCD có AB =3 6 ; AC =6; BD = 6; CD = 3 2 Tính thể tích của tứ diện ABCD biết rằng khoảng cách giữa AD và BC bằng 6, đường thẳng AD tạo với mặt phẳng (BCD) một góc bằng 45 0 và hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (BCD) nằm ở miền trong của tam giác BCD
A V 12 3 B.V 9 6 C V 18 2 D V 15 3
Câu 155 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm của BC và H
là trung điểm của AM Biết HBHCa , HBC300 ; góc giữa mặt phẳng SHC và mặt phẳng
a
3212
a
3316
a
Câu 156 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có A’.ABC là hình chóp tam giác đều, AB Gọi a là góc
giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (C’B’BC) Tính theo a thể tích khối chóp A’.BCC’B’ biết cos 1
a V
3
3
26212
a V
3
3
212218
a V
Câu 157 Cho mặt phẳng (P) chứa hình vuông ABCD Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) tại A
lấy điểm M, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) tại C lấy điểm N (M, N cùng phía so với mặt phẳng (P)) Gọi I là trung điểm của MN Thể tích V của tứ diện MNBD được tính bởi công thức nào sau đây
Câu 158 Cho hình chóp SABCD có đáyABCD là tứ giác lồi và góc tạo bởi các mặt phẳng (SAB), (SBC),
(SCD), (SDA) với các mặt đáy lần lượt là 900, 600, 600, 600 Biết rằng tam giác SAB vuông cân tại S và
a
Câu 159 Cho hình chóp S.ABC có SASBSC đồng thời SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau a tại S Gọi H, I, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC Gọi D là điểm đối xứng của S qua K; E là giao điểm của đường thẳng AD với mặt phẳng (SHI) Tính thể tích của khối tứ diện SEBH theo a