y (ngày) là thời gian người thứ hai làm một mình xong công việc.. Người thứ hai làm một mình trong 6 ngày thì xong công việc.. Một đường thẳng song song với SA cắt dây AB, AC lần lượt t[r]
Trang 1BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 9
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (2 điểm): Cho biểu thức: A = x x 1 x x 1 2 x 2 x 1
:
x 1
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A < 0
Câu 2 (2,0 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình
Hai công nhân cùng sơn cửa cho một công trình trong 4 ngày thì xong công việc Nếu người thứ nhất làm một mình trong 9 ngày rồi người thứ hai đến cùng làm tiếp trong 1 ngày nữa thì xong công việc Hỏi mỗi người làm một mình thì bao lâu xong việc?
Câu 3 (2,0 điểm): Cho hệ phương trình:
mx y 5 2x y 2
(I) a) Giải hệ (I) với m = 5
b) Xác định giá trị của m để hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất và thỏa mãn: 2x + 3y = 12
Câu 4 (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và điểm M bất kì trên
nửa đường tròn (M khác A và B) Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn
kẻ tiếp tuyến Ax Tia BM cắt Ax tại I; tia phân giác của góc IAM cắt nửa đường tròn tại E; cắt tia BM tại F; tia BE cắt Ax tại H, cắt AM tại K
1 Chứng minh rằng: AEMB là tứ giác nội tiếp và AI2 = IM.MB
2 Chứng minh BAF là tam giác cân
3 Chứng minh rằng tứ giác AKFH là hình thoi
TRƯỜNG THCS TAM HƯNG ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 2Câu 5 (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P a 2 ab 3b 2 a 1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 9
1
a)
2 x 2 x 1
x x 1 x x 1
x 1
2 2
1
A
x
1,0
b)
0
0
1
x
x
x x
1,0
2
Gọi x (ngày) là thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc
y (ngày) là thời gian người thứ hai làm một mình xong công việc
(ĐK: x, y > 4)
Trong một ngày người thứ nhất làm được1
x(công việc), người thứ hai làm được1
y (công việc)
Trong một ngày cả hai người làm được1
4(công việc)
Ta có phương trình:1 1 1
4
x y (1)
Trong 9 ngày người thứ nhất làm được9
x (công việc)
Theo đề ta có phương trình: 9 1 1
4
x (2)
0,25
0,5
Trang 3Từ (1) và (2) ta có hệ:
1 1 1
4
9 1
1 4
x y
x
(*)
Giải được hệ (*) và tìm được 12( )
6
x
tmdk y
Vậy người thứ nhất làm một mình trong 12 ngày thì xong công việc
Người thứ hai làm một mình trong 6 ngày thì xong công việc
0,5
1,0
0,25
3
Ta có: 5 mx + 2x = 3 (m + 2)x = 3 (1)
0,25
Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất <=> PT (1) có nghiệm duy
nhất <=> m + 2 ≠ 0 <=> m ≠ - 2
0,25
Khi đó hpt (I) <=>
3
m + 2
10 2
2
m
m
Thay vào hệ thức ta được: 6m = 12 m = 2
0,25
Vẽ hình, ghi GT - KL đúng
0,5
1 Tứ giác AEMB nội tiếp vì 2 góc: 0
Ax là tiếp tuyến tại A của đường tròn (O)AxAB
AMBlà góc nội tiếp chắn nửa đường tròn 0
AMB 90
ABI
làvuông tại A có đường cao AM 2
AI IM.IB
0,25 0,25 0,25 0,25
2, IAFlà góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắnAE
Trang 44
FAMlà góc nội tiếp chắnEM
Ta có: AF là tia phân giác củaIAMIAFFAMAEEM
Lại có:ABHvàHBIlà hai góc nội tiếp lần lượt chắn cungAEvàEM
=>ABHHBIBE là đường phân giác của BAF
AEB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn 0
BE là đường cao của BAF
BAF
làcân tại B (BE vừa là đường cao vừa là đường phân giác)
0,25
0,25 0,25
0,25
3, BAFcân tại B, BE là đường caoBElà đường trung trực của AF
H, K BE AK KF; AH HF (1)
AF là tia phân giác củaIAMvàBE AF
AHK
có AE vừa là đường cao, vừa là đường phân giác AHK cân
tại AAHAK (2)
Từ (1) và (2)AKKFAHHFTứ giác AKFH là hình thoi
0,25
0,25
0,25 0,25
5
Biểu thức:P a 2 ab3b 2 a 1 (ĐK:a; b 0)
Ta có
3P 3a 6 ab 9b 6 a 3 3P a 6 ab 9b 2a 6 a 3
3P a 3 b 2 a
vớia; b0
1 P 2
với a; b 0Dấu “=” xảy ra <=>
9 a
a 3 b 0
4 3
1
(thỏa mãn ĐK)
VậyMinA 1
2
đạt được <=>
9 a 4 1 b 4
0,25
0,25
Trang 5ĐỀ SỐ 2
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 9 Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1 (3,0 điểm)
Cho đường tròn (O; R) đi qua 3 đỉnh tam giác ABC, 0
A 60 , B 700 1) Tính số đo các góc BOC, COA, AOB
2) So sánh các cung nhỏ BC, CA, AB
3) Tính BC theo R
Câu 2 (7,0 điểm)
Từ một điểm S ở ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến SA và cát tuyến SBC với đường tròn (O), SB < SC Một đường thẳng song song với SA cắt dây AB, AC lần lượt tại N, M
1) Chứng minh: Tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC
2) Chứng minh: BCMN là tứ giác nội tiếp
3) Vẽ phân giác của góc BAC cắt dây BC tại D Chứng minh: 2
SD SB.SC 4) Trên dây AC lấy điểm E sao cho AE = AB Chứng minh: AO vuông góc với DE
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 9
Câu 1
Vẽ hình không cần chính xác tuyệt đối về số đo các góc 0,25
700
H
600
O
A
ACB 180 BAC ABC
180 60 70 50
0,25
Theo hệ quả góc nội tiếp
0 1
2
0 1
2
0 1
2
2) Ta có sđ 0
ACAOC 140 0,5
100 120 140 nên ABBCAC 0,25 3) Kẻ OH BC, OB = OC nên OBCcân tại O nên OH đồng thời là
tia phân giác của tam giác OBCvà HB = HC (quan hệ đường kính
dây cung)
0,25
0 0 120
2
HB OB.sin 60
2
BC 2.HB R 3
Trang 7Câu 2
E
D
N
B O
C
A
1) Do MN // SA nênANMSAB(SLT)
0,5
mà ACB SAB ANMACB 0,5 Xét AMN và ABC có
ANMACB, BAC chung
AMN
đồng dạng với ABC
(g.g)
0,5
2) Theo phần a) có ANMACB 0,5
0
3) Do BADCAD, ACBSAB ta có
mà SDAACD CAD SADSDA SADcân tại S
SA SD
(1)
0,5
Xét SAB và SCA có ACBSAB, S chung
SAB đồng dạng với SCA (g.g) SA SB 2
SA SB.SC
0,5
Từ (1) và (2) suy ra 2
SD SB.SC
4) Ta có AED ABD c.g.c ADE ADB SAD(theo3) 0,5
AO DE
Chú ý:
- Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm
- Học sinh làm cách khác, đúng vẫn chấm điểm tối đa
Trang 8ĐỀ SỐ 3
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 9 Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1 (4,0 điểm) Giải các phương trình:
1) x2 8x 0 2) x2 2x 2 2 0
3) 3x2 10x 8 0 4) 2x2 2x 1 0
Câu 2 (5,0 điểm) Cho phương trình bậc hai: x2 6x 2m 1 0 (1) Tìm m để: 1) Phương trình (1) có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó
2) Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu
3) Phương trình (1) có một nghiệm là x = 2 Tìm nghiệm còn lại
4) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệtx1 và x2, thỏa mãn: x1 x2 4
Câu 3 (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng parabol 2
y x và đường thẳng y 2mx 1 luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ giao điểm là x1 và x2 Tính giá trị biểu thức: 2
A x x x 2mx 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 9ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 9
Câu 1
x 0
hoặc x = - 8
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt x10; x2 8 0,5
2) 2
x 2x 2 2 0 có ' 2 2 0 0,5 Nên phương trình có nghiệm kép x1 x2 2 0,5 3) 2
3x 10x 8 0 có ' 25 24 1 ' 1 0,5 Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là
1
5 1 4 x
3 3
;x2 5 1 2
3
4) 2
2x 2x 1 0 có ' 1 2 1 0 nên phương trình vô nghiệm 1,0
Câu 2
1) 2
x 6x 2m 1 0 (1) ta có ' 9 2m 1 10 2m 0,25 Phương trình (1) có nghiệm kép khi ' 0 10 2m 0 m 5 0,5 Khi đó phương trình có nghiệm kép là:x1x2 3 0,25
2) Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu khi a.c < 0 2m 1 0 0,5
1 m 2
3) Phương trình (1) có một nghiệm là x = 2 nên 2
2 12 2m 1 0 0,25
2m 9
9 m
2
Theo hệ thức Vi ét ta có x1x2 6 0,25
Trang 10mà x1 2 x2 4 0,25 Vậy nghiệm còn lại là x2 4 0,25
4) Theo phần (1) phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khi
' 0 10 2m 0 m 5
Theo hệ thức Vi-et ta có 1 2
1 2
x x 6
x x 2m 1
x x 4 x x 16 x x 4x x 16 0,25
36 4 2m 1 16
36 8m 4 16
m 3
Câu 3
Phương trình hoành độ giao điểm của parabol 2
yx và đường thẳng
y 2mx 1 là 2
x 2mx 1 0 (1) có 2
' m 1 0
với mọi m
Phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1 và x2
Parabol 2
yx và đường thẳng y 2mx 1 luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt
0,25
Theo Hệ thức Vi-ét ta có: 1 2
1 2
x x 2m
x x 1
Do x1 là nghiệm phương trình (1)
x 2mx 1 0 x 2mx 1
x 2mx 3 2m x x 4 2
(1)
0,25
x x x x x x 2 x x
Từ (1) và (2) suy ra 2 2
A 4m 4 4m 4 0
0,25
Chú ý:
- Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm
Trang 11- Học sinh làm cách khác, đúng vẫn chấm điểm tối đa
ĐỀ SỐ 4
TRƯỜNG THCS CAO DƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2015-2016 Môn : Toán 9
Thời gian: 90 phút
Bài 1: (2,0 điểm)
Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) b) x2 4x + 3 = 0
Bài 2:(2,5 điểm)
Cho (P): y = x2 và (d): y = x+2
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
Bài 3: (2,0 điểm) Một ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc đã định
Nếu ô tô đó tăng vận tốc thêm10km mỗi giờ thì đến B sớm hơn dự định
1 giờ 24 phút, nếu ô tô giảm vận tốc đi 5 km mỗi giờ thì đến B muộn hơn 1 giờ Tính độ dài quãng đường AB và vận tốc dự định
Bài 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) Các
đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H và cắt đường tròn (O) lần lượt tại M,N,P Chứng minh rằng:
a) Các tứ giác AEHF, BCEF nội tiếp
b) AE.AC = AH.AD; AD.BC = BE.AC
c) H và M đối xứng nhau qua BC
Trang 12Bài 5 (0,5 điểm) Cho phương trình: (m - 1)x2 – 2(m+1)x+ m – 2 = 0 (1) (m là tham số)
Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 9 Bài 1: (2,0 điểm)
- Giải đúng nghiệm (x; y) = (-1;2) và kl 1,0
- Giải đúng và kl tập nghiệm: S = { 1; 3} 1,0
Bài 2: (2,5 điểm)
a) Lập bảng giá trị và vẽ (P), (d) đúng 1,5 b) Xác định đúng tọa độ giao điểm của (P) và (D) 1,0
Bài 3: (2,0 điểm)
- Trả lời đúng quãng đường AB là 280km, vận tốc dđ là 40 km/h 0,25
Bài 4
H
( (
2
1
1 1 P
N
F
E
M
B
A
O
Trang 13Vẽ hình đúng, viết gt, kl
a) Cm đúng phần a
b) CM:
=>…….=>AE.AC = AH.AD
CM:
=>…….=>AD.BC = BE.AC
c) CM: BC là đường trung trực của HM => M đối xứng với H qua BC
0,5 1,0 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
Bài 5
Điều kiện để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là: 0,25
0,25
Trang 14ĐỀ SỐ 5
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 9 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề bài gồm 01 trang)
Câu 1 (4,0 điểm)
1 Cho hàm số y ax2 Tìm a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 1)
2 Giải các phương trình sau:
a) x2 2 x 0
b) x2 3 x 2 0
1
x
Câu 2 (2,0 điểm) (Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình)
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 20 m Nếu gấp đôi chiều dài và gấp 3 lần chiều rộng thì chu vi của hình chữ nhật là 480 m Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của hình chữ nhật đó
Câu 3 (3,0 điểm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 15Cho phương trình 2
2 3 0.
x mx
1) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của
m
2) Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để x12 x22 10
Câu 4 (1,0 điểm)
Cho parabol 2
P : yx và đường thẳng d : y2 m 3 x 2m2
Chứng minh rằng với mọi m parabol (P) và đường thẳng d luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt Tìm m sao cho hai giao điểm đó có hoành độ dương
Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 9
Câu 1
(4 điểm)
1) Cho hàm số y ax2 Tìm a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 1) Thay x = -1; y = 1 vào hàm số y ax2 ta được 1 = a.(-1)2 0,5
2) Giải các phương trình sau:
a) x22x 0
1
2
x 0
x 2
Vậy phương trình có nghiệm x = 0 ; x = 2 0,25 b) x23 x 2 0
Có a – b + c = 0 ( Tính cũng cho điểm như vậy ) 0,25
1
2
Vậy phương trình có nghiệm x = - 1 ; x = - 2 0,25
Trang 16c) 1 5
1
x
1 + x – 2 = 5 – x
2x = 6
0,25
Vậy phương trình có nghiệm x = 3
(Nếu thiếu ĐK, giải ra không đối chiếu ĐK hoặc thiếu cả hai thì trừ 0,25 điểm)
0,25
Câu 2
(2 điểm)
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 20 m Nếu gấp đôi chiều dài và gấp 3 lần chiều rộng thì chu vi của hình chữ nhật là 480 m Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của hình chữ nhật đó
Gọi chiều dài của hình chữ nhật x (m)
Chiều rộng của hình chữ nhật y ( m )
(điều kiện x > y >0 )
0,25
Chiều dài hơn chiều rộng 20 m nên ta có phương trình x – y = 20 (1) 0,25 Nếu gấp đôi chiều dài và gấp 3 lần chiều rộng thì chu vi của hình chữ nhật là 480 m nên ta có phương trình: ( 2x + 3y ).2 = 480 (2) 0,25
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình x y 20
(2x 3y).2 480
Giải hệ ta được x 60
y 40
Đối chiếu với điều kiện ta thấy x, y thỏa mãn
Vậy chiều dài của hình chữ nhật 60 (m)
Chiều rộng của hình chữ nhật 40 ( m )
0,25
0,25
Câu 3
(3 điểm)
1) x22mx 3 0
' m 1.( 3) m 3
Có m2 0 m ' m2 3 0 m 0,5
Trang 17Vậy phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với m 0,25 2) Với phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt m
Áp dụng hệ thức Viet ta có 1 2
1 2
x x 2m
x x 3
0,25
2 2
1 2 10
1 2 1 2
(x x ) 2 x x 10
0,25
(2m) 2.( 3) 10
4m2 = 4
0,25
0,5 Vậy m = 1 ; m = -1 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
2 2
1 2 10
Câu 4
(1 điểm)
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và p :
2
x 2 m 3 x 2m2
2
x 2 m 3 x 2m 2 0 1
0,25
Do đó 1 có hai nghiệm phân biệt m d cắt P tại hai điểm phân biệt với m
0,25
1 2
x , x là hai nghiệm phương trình 1 , áp dụng định lý Viete ta có:
1 2
1 2
x x 2 m 3
x x 2m 2
0,25
Trang 18Hai giao điểm đó có hoành độ dương x , x > 01 2 1 2
1 2
x x 0
x x 0
m 1
m 1 2m 2 0
Vậy với m 1 thì d cắt P tại hai điểm phân biệt với hoành độ dương
0,25
Chú ý:
- Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm
- Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn chấm điểm tối đa