Đố: Hãy chọn hai chữ số sao cho có thể viết hai chữ số đó thành một lũy thừa để được kết quả là số nguyên dương nhỏ nhất.. CHÂN THÀNH CÁM ƠN[r]
Trang 1BÀI 5: LŨY THỪA CỦA MỘT
SỐ HỮU TỈ
Trang 21 Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
x =x, x =1 (x 0)
;( ,a b Z b , 0)
Qui ước :
n
=
n thừa số
n
x = x.x.x x (x Q, n N, n >1)
; ; (-0,5) ; (-0,5) ; (9,7)
Giải
2
3
2
( 0,5) ( 0,5).( 0,5) 0,25
3
( 0,5) ( 0,5).( 0,5).( 0,5) 0,125
0
(9,7) 1
BÀI 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 32 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
m n m n
x x x
m n m n
) ( 3) ( 3) ; ) ( 0, 25) : ( 0, 25)
2 Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa:
Giải
) ( 3) ( 3)
) ( 0, 25) : ( 0, 25)
2 3
5 3 ( 0, 25)
( 0, 25)2
5
( 3)
Trang 4Bài tập
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời
mà em cho là đúng sau :
6 2
3 3 =
3 B 3 C 3 D 9
A
2 4 3
2 2 2 =
A 2 B 4 C 8 D 2
a)
b)
c) 6 2
3 : 3 =
A 3 B 1 C 3 D 3
Trang 53 Lũy thừa của lũy thừa
5
) (2 ) 2 )
a b
3 Tính và so sánh: và và
Giải
) (2 ) = 2 2
5 2
10
1 )
2
= =
b
2.3
2.5
2+2+2
2+2+2+2+2
2 2 2
2 2 2
Trang 64 Điền số thích hợp vào ô vuông:
2 3
)
) (0, 4) (0,1)
a b
6 2
Trang 7Viết các số và dưới dạng các lũy thừa của cơ số 0,5
8
(0,25) (0,125)4
8
(0, 25) 2 8
4
(0,125) 0,5 3 4
0,5 12
Giải Bài 31 trang 19 SGK
Trang 8Tìm x, biết :
a) x: - = - b) x =
3
3
4
a) x: - =
x = -
x = - =
2 16
2
b) x=
Trang 9Bài 32 trang 19 SGK
Đố: Hãy chọn hai chữ số sao cho có thể viết hai chữ số đó thành một lũy thừa để được kết quả
là số nguyên dương nhỏ nhất (Chọn được càng nhiều càng tốt).
Giải
Số nguyên dương nhỏ nhất là 1
Trang 10Điền dấu “ x ” vào ô đúng, sai thích hợp Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
2 3 6
a) -5 -5 = -5
b) 0,75 : 0,75 = 0,75
10 5 2
4
3
3 3
x 2 3 2 + 3 5
0,210 : 0,2 = 0, 5 210 - 5 = 0,25
4
1 7
x
x
x x
Trang 11Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
c) 254 28 e) 272 : 253
c) 254 28 =(5 2)4 28 =58 28 =(5.2)8 =108
e) 272 : 25 3 = (3 3)2 : (5 2)3 = 36 : 56 =
6
5
3
Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ
Trang 12Ghi nhớ:
xn = x.x…x xQ, nN, n > 1
n thừa số
x m x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1 Định nghĩa :
3) Thưương 2 luỹ thừa cùng cơ
số
4) Luỹ thừa của luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một th ương
5) Luỹ thừa của một tích
(x y)n = xn yn
= (y 0)
n y
x
n y n x
Trang 13CHÂN THÀNH CÁM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH