1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập Toán lớp 4: Hai phân số bằng nhau - Bài tập ôn tập Toán lớp 4

3 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 276,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã choB. + Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số[r]

Trang 1

Bài tập Toán lớp 4: Hai phân số bằng nhau

A Lý thuyết cần nhớ về hai phân số bằng nhau

+ Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho

+ Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho

B Bài tập vận dụng về hai phân số bằng nhau

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

A

1 6

;

1 3

;

1 2

;

5 3

;

9 7

Câu 2: Phân số nào dưới đây bằng phân số

3 7

A

21

21

3

20 50

Câu 3: Phân số nào dưới đây bằng phân số

26 52

A

1

1

1

1 5

Câu 4: Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

A

7 49

;

1 1

;

2 5

;

17 15

;

24 35

Câu 5: Phân số có mẫu số bằng 30 và bằng phân số

57 95

A

9

15

30 C

6

18 30

Trang 2

II Bài tập tự luận

Bài 1: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây:

a,

1 2 5 4 9 3

; ; ; ; ;

2 4 8 8 10 6

b,

1 2 2 3 5 5

; ; ; ; ;

4 9 8 12 16 20

c,

2 4 8 8 10 12

; ; ; ; ;

5 15 20 25 25 20

Bài 2:

a, Viết năm phân số bằng phân số

5 7

b, Viết năm phân số bằng phân số

4 9

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a,

2

7 49

18

5  30

d,

10

5

3

12 36 

g,

6 42

2

49 7

56 

Bài 4: Trong các nhóm hai phân số dưới đây, nhóm nào có hai phân số bằng nhau?

a,

5 15 ;

3 21 ;

8 2 ;

12 3

d,

3 90

;

9 1

;

3 15

;

7 28

C Hướng dẫn giải bài tập về hai phân số bằng nhau

Trang 3

I Bài tập trắc nghiệm

II Bài tập tự luận

Bài 1:

a,

1 2 4 3

; ; ;

2 4 8 6

b,

1 2 3 5

; ; ;

4 8 12 20

c,

2 8 10

; ;

5 20 25

Bài 2:

a,

10 15 20 25 30

; ; ; ;

14 21 28 35 42

b,

8 12 16 20 24

; ; ; ;

18 27 36 45 54

Bài 3:

a,

2 12

7 49

3 18

5 30 

d,

2 10

5 25

3 9

12 36 

g,

6 42

2 14

49 7

56  8

Bài 4: b, c, d, e

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 31/12/2020, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w