+ Phân số tối giản là phân số mà tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1.. + Để rút gọn phân số, ta làm như sau:I[r]
Trang 1Bài tập Toán lớp 4: Rút gọn phân số
A Lý thuyết cần nhớ về cách rút gọn phân số
+ Phân số tối giản là phân số mà tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1
+ Để rút gọn phân số, ta làm như sau:
- Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1
- Chia tử số và mẫu số cho số đó
- Cứ tiếp tục làm như vậy cho đến khi nhận được phân số tối giản
B Bài tập vận dụng về rút gọn phân số
I Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Phân số tối giản là phân số:
A Có tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên lớn hơn 1
B Có tử số bằng 1 và mẫu số tùy ý
C Có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1
D Có tử số tùy ý và mẫu số bằng 1
Câu 2: Trong các phân số dưới đây, phân số nào là phân số tối giản
A
6
4
1
2 6
Câu 3: Trong các phân số dưới đây, phân số nào là phân số tối giản
A
12
39
13 C
12
12 13
Câu 4: Phân số
32
96 sau khi rút gọn thành phân số tối giản là:
A
1
1
1
1 12
Trang 2Câu 5: Phân số
44
55 sau khi rút gọn thành phân số tối giản là:
A
5
4
16
4 5
II Bài tập tự luận
Bài 1: Rút gọn các phân số dưới đây thành phân số tối giản
a,
6 6 48 42
; ; ;
9 24 96 98
b,
24 18 15 80
; ; ;
36 30 120 240
c,
5 75 64 16
25 100 720 1000
Bài 2: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
4 2 15 7 16 49
; ; ; ; ;
16 5 24 12 18 50
Bài 3: Tính theo mẫu:
2 3 5 2 3 5 3
70 2 7 5 7
(cùng chia nhẩm tích ở trên và tsch ở dưới gạch ngang lần lượt cho 2 rồi cho 5)
b,
2 6 11
33 24
c,
21 45
9 7 5 3
C Hướng dẫn giải bài tập về rút gọn phân số
I Bài tập trắc nghiệm
II Bài tập tự luận
Trang 3Bài 1:
a,
6 6 : 3 2 6 6 : 6 1
;
9 9 : 3 3 24 24 : 6 4
48 48: 48 1 42 42 :14 3
;
96 96 : 48 2 98 98 :14 7
b,
24 24 :12 2 18 18: 6 3
;
36 36 :12 3 30 30 : 6 5
15 15:15 1 80 80 :80 1
;
120 120 :15 8 240 240 :80 3
c,
5 5: 5 1 75 75 : 25 3
;
25 25 : 5 5 100 100 : 25 4
64 64 :16 4 16 16 :8 2
;
720 720 :16 45 1000 1000 :8 125
Bài 2: Các phân số tối giản cần tìm là:
2 7 49
; ;
5 12 50
Bài 3:
b,
2 6 11 2 6 11 2 1
33 24 11 3 6 4 12 6
c,
21 45 7 3 9 5
1
9 7 5 3 7 3 9 5
Tải thêm tài liệu tại: