Quan điểm ứng dụng và phát triển PMNM Mục tiêu và kết quả đến năm 2007 Các biện pháp chủ yếu Lộ trình triển khai Kinh phi Tổ chức thực hiện ._ Kế hoạch triển khai năm 2003... e PMNM: Ph
Trang 1KE HOACH UNG DUNG VA PHAT TRIEN
PHAN MEM NGUON MO
O VIET NAM TU 2003 DEN 2007
BO KHOA HOC VA CONG NGHE
Hà Nội, 09 - 2003
Trang 2Quan điểm ứng dụng và phát triển PMNM
Mục tiêu và kết quả đến năm 2007 Các biện pháp chủ yếu
Lộ trình triển khai Kinh phi
Tổ chức thực hiện _ Kế hoạch triển khai năm 2003
Trang 3PMNM ?
e Mã nguôn: Thuật toán và câu-lệnh băng chữ
mà con người hiệu được
e PMNM: Phan mém được cung cập eả mã ESTO)
e Miễn phí về bản quyên nhưng theo quy đỉnh
e Có quyên sửa đôi, cải tiễn, phát triển, nâng cấp
® Được phép kinh doanh dịch vụ và tài liệu
nhưng không được bán dưới dạng bản quyên
e Có cá nhân/tô chức duy trì phần mêm lõi
Trang 4I PMNM UU-VIET VA HAN CHE
| u viet:
_ Chi phi rat thap: mién phí bản'quyên -_ Độc lập: không phụ thuộc vào nhà 'eunø câp -_ Làm chủ công nghệ, an toàn và riêng tư: hộp den -_ Thích ứng và sáng tạo: cho phép sửa đổi
-_ Chất lượng: do nhièu người tham gia -_ Tuân thủ các chuẩn: do nhiêu người phát triển
-_ Không bị hạn chế về sử dụng: không bản quyền
-_ Lâu dài: không có chủ sở hữu duy nhất
-_ Tự do: phát triển theo yêu câu của cộng đông -_ Phát triển dễ dàng: không cân xin phép
Trang 5PMNM, UU-VIET VA HAN CHE
Hạn chê:
- Chwa c6 hé tro ky thuat tin cay: khong ai chiu trach nhiệm hỗ trợ đây đủ
-_ Thiết bị hỗ trợ hạn ché: thiết bị ngoai vi
Ít ứng dụng chuyên nghiệp: ít so với Windows hay Unix
_ Thiéu huwong dan sir dung: chưa co tu van
chuyên nghiệp, sách hướng dân -_ Không có cam kết: hoàn thành SP cụ thé
- Han ché đôi với các hệ Wt cao le lõi còn
hạn chế hỗ trợ đa xử lý, chuẩn doanh nghiệp -_ Năng lực hạn chế của người dùng: ít kiến thức
Trang 6IL PMÑM TRÈN THẺ GIỚI
Vệ sử dụng:
- 90% máy chủ tên miễn ở Hoa'kỳ, 70% máy ah
thu tin dién tir va 60% may chu web trén thé gidi
da dung PMNM 56% số doanh nghiệp toàn câu ( giữa năm 2001)
-_ Hậu hết các trường đại học ở nhiều nước sử dụng
-_ 65 chính phủ các nước, Hội nghị WS]IS tại Thuy
SY (9/2003) Yahoo va AOL, Sony, Netscape, IBM
Trang 7e Hoa Ky: NASA, Bo QP, Trung tam tinh toan
e EU: Khuyến cáo, Pháp (Tổng cục Thuế), Đức (Tp Munich), Anh, Dan Mach, Phan lan (bill), Nauy, Y
e Châu Á: Hàn quốc ( 120 ngàn bản ), TỌ (Bắc kính), Nhật bản ( Nghiên cứu ), Đài loan'(NN),›
Malaysia, Philipine, Thai Lan (NN)
e Nam Mỹ: Dự luật của Peru và Venezuela - bặt buoc (Bill); E-Mexico, Argentina (Bill), Brazil
stl)
Trang 8Công nghiệp:
- Sun Mierosystem, IBM (Máy chủ mạnh nhất),
HP, Oracle, Intel, IBM Red Hat,Candrela, SuSE, Turbolinux
-_ Hệ điêu hành Linux vị trí thứ 2 vào năm 2000
- Phan mém Apache Web chiém 60% thi phan may chu Web
- He điều hành LIÊN chu tang 156% trong khi thi phan chung cua cac chi tang 23% ( 1999 )
- Đôi VỚI các DU] LỦ) bị cam tay va cac thiết bị điêu khiến sản xuất,- Sharp Toshiba, NEC
Trang 9III PMNM Ở VIỆT NAM, THACH THUC VA CO HOI
- Linux vao Viét Nam dau nhirng nam 90
- Các nhóm Linux, Viện Tin học khôi Pháp ngữ
Đại học quốc gia HCM, Bách khoa, Cần thơ,
Hué
-_ 02 sản pham: hé diéu hanh Linux va tin hoe
văn phòng đêu đã được Việt hoá CMC và
TCT ĐT TH-— Vietkey; PM nhúng TCT ĐTTH
- Phan mém tng dung: dich vu mang - CDiT
PM ứng dụng trên Web - Nhất Vinh
- HTQT: IBM, Sun, HP, UNDP, Hàn quốc, TỌ,
Nhật, Khu vực
Trang 10HIỆN TRĂNG PMNM Ở VIỆT NAM,
THACH THUC VA CO HOI
Thach thire:
-_Y thức về bản quyên phân mêm thấp: dùng PM
không hợp pháp là bình thường -_ Phụ thuộc vào một môi trường tính toán quen
Trang 11HIEN TRANG PMNM O VIET NAM,
THACH THUG VA CO HOI
Trang 12am bản quyên phân
và PM thương mại
Trang 13V QUAN DIEM-PHAT TRIEN PMNM O VN
1 Đa dạng hoá môi trường, không phụ thuộc vào
một môi trường hay công nghệ
2 PMNM cân phải được sử dụng ngay cho một số
ứng dụng đem lại hiệu quả kinh rõ rệt hoặc đòi
hỏi phải làm chủ được công nghệ trong khu
NN
3 Sự nghiệp chung của cộng đông, Nhà nước hỗ trợ (môi trường, PM đem lại lợi ích cho cộng
đông)
4 Tuân thủ đây đủ các luật lệ, tiêu chuẩn và quỹ
định quốc tế Khai thác và dong gop
Trang 14VI MUC TIEU-VA KET QUA DEN NAM 2007
(4 muc tiéu)
1.Đây nhanh ứng dụng PMNM, góp phân bảo vệ
bản quyên tác giả và giảm chỉ phí mua săm phân mêm trong khu vực nhà nước
2.Hình thành đội ngũ có năng lực, làm chủ công nghệ và phát huy tính sáng tao trong ung dung
Trang 15MUC TIEU VAKET QUA
nh mới của NN déu cai
sản địa Ì
; cao nhận th
ủng PMNM ung he điều hà hát triển phẩm ln
Trang 16h hệ thông tiêu chuan
Trang 17nh và phát triển PMNM,
sở nghiên cứu (chính sách
tia phuong; dao tz
1a đi học)
op duoc may chu,
rong QP, AN, Cong -
op; cong cu phát triê
ruong; hé tich hop
Trang 1810 Hình thành mạnø-lưới máy tính hiệu nang cao
và tính toán mạng lưới cho quản lý tài nguyên,
dao tao, R&D (hinh thành mạng lưới trong cả nước; đào tao mồ phỏng: 2003 -2004 thir
nghiệm; 2005 — 2007 mở rộng
11 Các PMNM VN tuân thủ qui định quốc tế
(nâng cao nhận thức; qui định cụ thể xử phạt;
øiám sát việc thực hiện)
12 Tham gia và đóng øóp vào phong trào PMNM quốc tế (đăng ký thành viên Hiệp hoi Chau A$
ASEAN; khuyên khích tham øia đóng góp vào
sự nghiệp PMNM thể giới)
Trang 19VII CAC-BIEN PI
Oy h oO Fs vé bao vé ban
my sO PMNM t
Te giáo duc, dao tz
c các cơ sở đảo tao
Trang 20VIII CAC BIEN PHAP CHU YEU
5 Hỗ trợ cho các cá nhân, cơ sở nghiên cứu và các doanh nghiệp có các sản phẩm PMNM; phát triển và duy trì các PMNM cốt.lõi có ích lợi
aE cho cong đông và hình thành các tiêu chuẩn quốc gia ve PMNM
Phát triển mô hình kinh doanh PMNM đã qưà
thử nghiệm như một cơ sở cho nøành' công
nghiệp CNTT Việt Nam, đặc biệt là hoạt động
dịch vụ chuyên nghiệp hỗ trợ PMNM
Tổ chức việc tham gia và đóng góp tích cực chỗ công đồng PMNM thê giới
Trang 21VIII LO TRINH TRIEN KHAI
e Giai đoạn 2003 - 2004: phát triển một số ứng
dụng cơ bản, dùng kêt hợp vớt sản phầm thương
mại
e Giai đoạn 2004 - 2005: Ứng dụng một số hệ
CSDL,, phát triên mot so ung dung CSDL
e Giai đoạn 2005 - 2006: phát triển một số phần
mêm chuyên ngành, chuỗi sản phâm tích hợp, san
phầm cồt lối
e Giai đoạn 2006 — 2007: tiếp tục phát triển và dữV
tri san phầm cốt lõi, mồ hình kinh doanh PMNM
Trang 22VIII KINH PHI
Tổng kinh phí đâu tư trong giai.doan
2003 - 2007: 312 tỷ đồng khoảng› 20:triệu USD
Trang 23IX TÔ CHỨC THỰC HIỆN
Bộ KH&CN: chủ trì triển-khai kế hoạch
Bộ Bưu chính Viễn thông (Bộ KHCN, Bộ TC,
112): qui định dùng PMNM trong khu vực
NN, khuyến khích phát triển PMNM
Bộ GD&&DT va Bộ LĐTBXH: đưa vào
chương trình và triển khai đào tạo sinh viên
và dạy nghệ về PMNM
Bộ Nội vụ: đào tạo người sử dụng PMNM trong khu vực Nhà nước (nâng cao ý thức về bản quyên tác gia phan mém)
Trang 26XIN CÁM ƠN !