1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn

52 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 589,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ chính xác của chỉ thị bề dày vú Bề dày thực tế của vật kiểm tra... Độ lặp lại liều lối ra Thông số đặt khi ki m t暸a:..[r]

Trang 1

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Căn cứ Luật năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 07/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hư ng n thi hành một số điều của Luật năng lượng nguyên tử;

Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn bức xạ và hạt nhân và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành uy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối v i thiết bị - quang chụp v và thiết bị xạ trị áp sát nạp ngu n sau b ng điều khi n

t xa 欘ng trong y tế,

Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này 02 uy chuẩn kỹ thuật quốc gia sau đây:

1 uy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối i thi t - quang ch 昘ng t暸ong y t

Số hiệu: C N 21:2019/BKHCN

2 uy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối i thi t t暸 s t n ngu n sau ng đi u khi n t

a 昘ng t暸ong y t

Số hiệu: C N 22:2019/BKHCN

Điều 2 Thông tư này c hiệu c thi hành k t ngày 20 th ng 02 n m 2020

Điều 3 C c t暸ư ng C c 數n toàn c à h t nhân Th t暸ư ng c c đ n t暸 c thu c BKhoa h c à Công nghệ à c c c quan t ch c c nhân c i n quan ch u t暸 ch nhiệm thihành Thông tư này

T暸ong qu t暸ình th c hiện n u c ư ng mắc c c c quan t ch c c nhân k thời hản nh

B Khoa h c à Công nghệ đ được hư ng ẫn hoặc nghi n c u sửa đ i sung /

Phạm Công Tạc

Trang 2

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

- n hòng T ng Bí thư;

- n hòng uốc h i;

- n hòng Ch t ch nư c;

- iện Ki m s t nhân ân tối cao;

- Toà n nhân ân tối cao;

National technical regulation on mammographic equipment in me icine

Lời nói đầu

C N 21:2019/BKHCN o C c 數n toàn c à h t nhân ây ng B Khoa h c àCông nghệ an hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BKHCN ngày 20 th ng 12 n m 2019

c a B t暸ư ng B Khoa h c à Công nghệ

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI THIẾT BỊ X-QUANG CHỤP VÚ

uy chuẩn kỹ thuật này ng đối i:

1 2 1 T ch c c nhân sử ng thi t -quang (sau đây g i tắt à c s )

1 2 2 T ch c c nhân th c hiện ki m đ nh thi t -quang

1 2 3 C quan quản ý nhà nư c à t ch c c nhân kh c c i n quan

1.3 Giải thích từ ngữ

T暸ong uy chuẩn kỹ thuật này c c t ngữ ư i đây được hi u như sau:

1 3 1 Thiết bị X-quang chụp vú (mammographic equipment) à thi t h t tia ắ đặt

cố đ nh hoặc i đ ng được sử ng t暸ong y t đ ch chẩn đo n ệnh

1 3 2 Kiểm định thiết bị X-quang (verification of mammographic equipment) à iệc

ki m t暸a à ch ng nhận c c đặc t暸ưng àm iệc c a thi t đ ng y u cầu quy đ nh t i uychuẩn kỹ thuật này

1 3 3 Điện áp đỉnh (peak kilovoltage - kVp) à gi t暸 điện cao nhất sau khi chỉnh ưu đặt

ào giữa anốt à catốt c a ng h t tia c đ n à ki ô on (k )

1 3 4 Thời gian phát tia (exposure time) à thời gian th c t mà thi t

-quang h t tia c đ n à giây (s)

Trang 3

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

1 3 5 Dòng bóng phát (tube current) à cường đ òng điện ch y t anốt đ n catốt c a ng

h t tia t暸ong thời gian h t tia c đ n à mi iam e (m數)

1 3 6 Hằng số phát tia à tích số òng ng h t (m數) à thời gian h t tia (s) c đ n à

mi iam e-giây (m數s)

1 3 7 Liều lối ra (output dose) à gi t暸 i u c gây i ch昘m c h t 暸a t ng

h t tia t i m t đi m c đ n à mi i暸 ngen (m ) hoặc mi ig暸ay (m y)

1 3 8 Độ lặp lại liều lối ra (output dose reproducibility) à thông số đ nh gi s th ng

gi ng c a i u ối 暸a khi th c hiện đo tối thi u 3 ần i c昘ng thông số đặt tính theo %

1 3 9 Độ tuyến tính liều lối ra (output dose linearity) à thông số đ nh gi m c đ tỉ ệ

thuận giữa i u ối 暸a theo h ng số h t tia khi th c hiện đo t i c昘ng m t gi t暸 điện đặttính theo %

1 3 10 Bộ ghi nhận hình ảnh (image receptor) à hận c ch c n ng ghi nhận tia đ n

à chuy n đ i thành hình ảnh

1 3 11 Chiều dày hấp thụ một nửa (half-value layer - HVL) à ày c a tấm c hấ th

ng nhôm mà gi t暸 i u c c a ch昘m tia sau khi đi qua n còn ng m t nửa so i

gi t暸 đo được khi không c tấm c c đ n à mi imét-nhôm (mm數 )

1 3 12 Thiết bị nén (compression device) à hận c a thi t -quang đ àm hẳng à

cố đ nh thông qua tấm nén (tấm nh a c mặt ư i hẳng à song song i ghi nhậnhình ảnh đ nén ) à tấm đỡ (tấm hẳng được đặt t暸 n ghi nhận hình ảnh đ đỡ )

1 3 13 Thước X-quang (X-ray ruler) à thư c đo đ ài c ch à số được khắc ng chì

đ ki m t暸a khu t暸 ch昘m tia

1 3 14 Ngưỡng tương phản (contrast threshold) à khả n ng c a thi t

-quang cho hé quan s t à hân iệt c c 昘ng giải hẫu c s kh c nhau 暸ất nhỏ mật

đ mô

1 3 15 Độ phân giải không gian (spatial resolution) à khả n ng c a thi t -quang cho

hé quan s t à hân iệt 暸õ hai cấu t暸 c c nh nhau

1 3 16 Hàm MTF (modulation transfer function) à hàm chuy n đ i tần số không gian t

ật được ch sang hình ảnh đ mô tả đ hân giải không gian c a ảnh

1 3 17 Giá trị đường nền (baseline value) à gi t暸 công ố i nhà sản uất thi t quang hoặc gi t暸 đo nghiệm thu àn giao sau khi ắ đặt đưa thi t ào sử ng ần đầu

-ti n

2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1 Yêu cầu đối với các đặc trưng làm việc của thiết bị X-quang

Thi t -quang hải đ ng c c y u cầu n u t i Bảng 1 c a uy chuẩn kỹ thuật này

Bảng 1 Yêu cầu đối với thiết bị X-quang

I Kiểm tra ngoại quan

1 Thông tin thi t Thi t hải c nhãn m c hoặc h s th hiện đầy đ c c

thông tin quốc gia/hãng sản uất n m sản uất mã hiệu

số 暸i c a thi t à c c hận chính cấu thành thi t(t暸ường hợ mất hoặc mờ số 暸i t ch c th c hiện ki m

đ nh hải đ nh số 暸i cho thi t )

Trang 4

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

3 B hận à c cấu c khí - C t giữ hải chắc chắn không ch chuy n t暸ong qu t暸ình

ệch tuyệt đối giữa ày th c t c a ật ki m t暸a à gi

t暸 chỉ th hải n m t暸ong khoảng ± 5 mm

III Điện áp đỉnh

1 chính c c a điện

đỉnh được so i gi t暸 đặt hải n m t暸ong khoảng ± 10%ệch tư ng đối tính theo % c a gi t暸 điện đỉnh đo

2 ặ i c a điện

đỉnh so i gi t暸 t暸ung ình c a ít nhất 3 ần đo i c昘ng thôngệch tư ng đối n nhất giữa gi t暸 điện đỉnh đo được

số đặt hải n m t暸ong khoảng ± 5%

IV Liều lối ra

1 ặ i i u ối 暸a ệch tư ng đối giữa gi t暸 i u ối 暸a đo được n nhất à

nhỏ nhất so i gi t暸 t暸ung ình c a ít nhất 3 ần đo ic昘ng thông số đặt hải n m t暸ong khoảng ± 5%

2 tuy n tính i u ối 暸a tuy n tính i u ối 暸a hải n m t暸ong khoảng ± 20%

Trang 5

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

hình ảnh

VI Lọc chùm tia sơ cấp

-Đánh giá HVL H L hải đ ng:

T暸ong đ :

- k à gi t暸 t暸ung ình c a điện đỉnh đo được;

- C à h ng số tư ng ng i cặ ia/ hin c như sau:+ C = 0 12 đối i cặ Mo/Mo;

ng m t t暸ong hai t暸ường hợ sau:

- T暸ường hợ sử ng o i hantom c chi ti t ki m t暸a àsợi nh m đi m à đốm t暸òn ảnh ch hải đ ng c c y ucầu sau:

+ uan s t được sợi c đường kính ≤ 0 75 mm;

+ uan s t được nh m đi m c đường kính ≤ 0 32 mm;+ uan s t được đốm t暸òn c đ ày ≤ 0 75 mm

- T暸ường hợ sử ng o i hantom c chi ti t ki m t暸a àhình t暸òn ảnh ch hải đ ng c c y u cầu sau:

+ uan s t được hình t暸òn c đường kính 2 mm i đ

2 hân giải không gian

- ối i thi t kỹ -quang kỹ thuật số à số h a ảnh

ch hải đ ng m t t暸ong c c y u cầu sau:

+ uan s t được tối thi u 05 cặ ch t暸 n mi imét ( /mm)+ i t暸 c a hàm MTF t i tần số không gian 2 5; 5 0 à 7 5cy/mm hải n m t暸ong khoảng ± 10% gi t暸 đường n n

- ối i thi t -quang 昘ng him: quan s t được tốithi u 11 cặ ch t暸 n mi imét ( /mm)

2.2 Phương pháp kiểm định

Trang 6

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

hư ng h ki m đ nh đ đ nh gi c c đặc t暸ưng àm iệc c a thi t -quang n u t i M c

2 1 được th c hiện theo h c 1 c a uy chuẩn kỹ thuật này

3 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

3.1 Điều kiện sử dụng thiết bị X-quang

3 1 1 Không được sử ng thi t -quang n u thi t chưa được cấ iấy ch ng nhận

ki m đ nh hoặc iấy ch ng nhận ki m đ nh đã h t hiệu c

3 1 2 hải ki m đ nh thi t -quang t暸ư c khi đưa ào sử ng ần đầu đ nh kỳ 2 n m m t

ần hoặc sau khi sửa chữa thay th hận àm ảnh hư ng đ n tính n ng an toàn à đ chính

c c a thi t

3.2 Quy định đối với hoạt động kiểm định

3 2 1 iệc ki m đ nh thi t -quang hải được th c hiện i t ch c được C quan cthẩm quy n thu c B Khoa h c à Công nghệ cấ iấy đ ng ký ho t đ ng hành ngh ch

hỗ t暸ợ ng ng n ng ượng nguy n tử ki m đ nh thi t -quang

3 2 2 C nhân th c hiện ki m đ nh (sau đây g i tắt à người ki m đ nh) hải c Ch ng chỉhành ngh ch hỗ t暸ợ ng ng n ng ượng nguy n tử ki m đ nh thi t -quang o

C quan c thẩm quy n thu c B Khoa h c à Công nghệ cấ

3 2 3 Thi t đo ng c ki m t暸a h c ki m đ nh hải h昘 hợ i o i thi t -quang

à được ki m đ nh hiệu chuẩn theo quy đ nh c a h uật n ng ượng nguy n tử à đoường

3.3 Quy định đối với giấy chứng nhận và tem kiểm định

3 3 1 Chỉ cấ iấy ch ng nhận ki m đ nh à Tem ki m đ nh cho thi t -quang sau khi

ki m đ nh à được k t uận đ t toàn c c y u cầu n u t i Bảng 1 c a uy chuẩn kỹ thuậtnày

3 3 2 iấy ch ng nhận ki m đ nh được ậ theo Mẫu 2 3/ CNK h c 2 c a uy chuẩn

kỹ thuật này

3 3 3 Tem ki m đ nh theo Mẫu 2 4/TK h c 2 c a uy chuẩn kỹ thuật này hải được

n t暸 n thi t -quang t i t暸í không che khuất ễ quan s t à t暸 nh t c đ ng ất ợi

c a môi t暸ường

4 TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

4.1 Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chụp vú

4 1 1 Bảo đảm thi t đ ng c c y u cầu n u t i Bảng 1 à th c hiện c c quy đ nh quản ý

t i M c 3 1 c a uy chuẩn kỹ thuật này

4 1 2 Lưu giữ ản gốc Bi n ản ki m đ nh B o c o đ nh gi ki m đ nh à iấy ch ng nhận

ki m đ nh

4.2 Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm định

4 2 1 Bảo đảm n ng c à y u cầu quản ý được quy đ nh t i M c 3 2 c a uy chuẩn kỹthuật này

4 2 2 ây ng quy t暸ình ki m đ nh h昘 hợ i thi t đo ng c ki m t暸a được sử ng

đ ki m đ nh; th c hiện iệc ki m đ nh theo đ ng quy đ nh t i uy chuẩn kỹ thuật này; ch u

t暸 ch nhiệm k t quả ki m đ nh à ưu giữ ản gốc Bi n ản ki m đ nh B o c o đ nh gi

ki m đ nh à iấy ch ng nhận ki m đ nh

4 2 3 T暸ường hợ thi t -quang được ki m đ nh đ t toàn y u cầu n u t i Bảng 1 t

ch c th c hiện ki m đ nh hải cấ cho c s ản gốc iấy ch ng nhận ki m đ nh B o c o

đ nh gi ki m đ nh à n Tem ki m đ nh cho thi t -quang t暸ong thời h n 15 ngày àmiệc k t ngày thông qua Bi n ản ki m đ nh

Trang 7

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

4 2 4 T暸ường hợ thi t -quang được ki m đ nh không đ t m t t暸ong c c y u cầu n u t iBảng 1 thì t暸ong thời h n 15 ngày àm iệc k t ngày thông qua Bi n ản ki m đ nh t ch c

th c hiện ki m đ nh hải cấ cho c s ản gốc B o c o đ nh gi ki m đ nh à đ ng thờithông o ng n ản t i C quan tham mưu gi Ủy an nhân ân tỉnh thành hố t暸 cthu c t暸ung ư ng th c hiện ch c n ng quản ý nhà nư c khoa h c à công nghệ t暸 n đ a

àn n i cấ hé sử ng thi t -quang kèm theo ản sao Bi n ản ki m đ nh à B o c o

đ nh gi ki m đ nh

4.3 Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước

C c 數n toàn c à h t nhân c t暸 ch nhiệm hư ng ẫn ki m t暸a à hối hợ i c c cquan ch c n ng i n quan t ch c iệc th c hiện uy chuẩn kỹ thuật này

5 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

C n c y u cầu quản ý C c 數n toàn c à h t nhân c t暸 ch nhiệm o c o B Khoa h c

à Công nghệ sửa đ i sung uy chuẩn kỹ thuật này h昘 hợ i th c tiễn

PHỤ LỤC 1

A.1 Quy định chung

T ch c th c hiện ki m đ nh c th sử ng hư ng h ki m t暸a à thi t đo ng c

ki m t暸a kh c so i hư ng ẫn t i h c này i đi u kiện hải đ nh gi được đầy đ c c

n i ung ki m t暸a như quy đ nh t i Bảng 1 c a uy chuẩn kỹ thuật này

A.2 Nội dung kiểm tra

N i ung ki m t暸a quy đ nh t i Bảng 1 c a uy chuẩn kỹ thuật này hải được th c hiện đầy

đ khi ki m đ nh thi t -quang

K t quả ki m t暸a hải được ậ thành Bi n ản ki m đ nh i đầy đ c c n i ung theo Mẫu

2 1/BBK h c 2 c a uy chuẩn kỹ thuật này Bi n ản ki m đ nh hải được thông qua àđược ký đ ng ấu (n u c ) ngay khi k t th c iệc ki m t暸a

T暸 n c s số iệu k t quả ki m t暸a n u t i Bi n ản ki m đ nh Người ki m đ nh hải tính

to n đ nh gi đối i c c đặc t暸ưng àm iệc c a thi t t暸 s t theo hư ng ẫn t i M c

數 5 h c này à ậ B o c o đ nh gi ki m đ nh theo Mẫu 2 2/BC K h c 2 c a

uy chuẩn kỹ thuật này B o c o đ nh gi ki m đ nh hải chỉ 暸õ thông số nào c a thi t

t暸 s t không đ t y u cầu c c nhận ét à ki n ngh khắc h c

Mỗi Bi n ản ki m đ nh à B o c o đ nh gi ki m đ nh được ậ thành 02 (hai) ản mỗi ngiữ 01 (m t) ản

A.3 Thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra

T ch c th c hiện ki m đ nh hải c đ à sử ng c c thi t đo ng c ki m t暸a n u t iBảng 2 ư i đây

Bảng 2 Thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra phục vụ kiểm định

- ải đo i u: (0 5 ÷ 100) m y hoặc m đ chính c: ± 5%

2 Thi t đo t暸 c ti H L hoặc c c tấm c nhôm tinh khi t 99 99% i đ ày 0 1

Trang 8

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

mm; 0 3 mm à 0 4 mm

3 Thi t ki m t暸a c nén

4 Thư c đo đ ài thư c -quang đ chính c đ n mm

5 B ng ính huỳnh quang tấm kim o i đ ki m t暸a khu t暸 ch昘m tia

6 C c tấm nh a o ymethy methac暸y ate (g i tắt à MM數) i đ ày 20 mm à 45mm

7 đ hân giải t 5 /mm ÷ 11 /mm)hantom ki m t暸a ngưỡng tư ng hản; hantom ki m t暸a đ hân giải không gian (c

A.4 Điều kiện thực hiện kiểm định

Người ki m đ nh hải th c hiện c c iện h hành chính à kỹ thuật đ h n ch chi ukhông cần thi t

Người ki m đ nh hải đeo i u k c nhân t暸ong qu t暸ình th c hiện iệc ki m đ nh

iệc ận hành thi t -quang hải được th c hiện theo đ ng quy t暸ình n u t i tài iệu hư ng

ẫn ận hành thi t

A.5 Tiến hành kiểm định

A.5.1 Kiểm tra ngoại quan

A.5.1.1 Kiểm tra thông tin thiết bị X-quang

- Ki m t暸a thông tin quốc gia/hãng sản uất n m sản uất mã hiệu số 暸i c a thi t à c chận chính cấu thành thi t

- hi c c thông tin ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh (t暸ường hợ mất hoặc mờ số 暸i t

ch c th c hiện ki m đ nh hải đ nh số 暸i cho thi t )

- nh gi k t quả ki m t暸a theo y u cầu n u t i Ti u m c 1 M c Bảng 1 c a uy chuẩn kỹthuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

A.5.1.2 Kiểm tra bảng điều khiển để đặt và hiển thị thông số làm việc của thiết bị

- Ki m t暸a ho t đ ng c a ảng đi u khi n đ đặt à hi n th thông số àm iệc c a thi t

- hi c c thông tin ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh

- nh gi k t quả ki m t暸a theo y u cầu n u t i Ti u m c 2 M c Bảng 1 c a uy chuẩn kỹthuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

A.5.1.3 Kiểm tra bộ phận và cơ cấu cơ khí

- Ki m t暸a c t giữ; àn đ ;

- Ki m t暸a s ch chuy n c a cần quay hệ c cấu g ch chuy n đầu ng h t tia

khu t暸 ch昘m tia tấm nén

- hi c c thông tin ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh

- nh gi k t quả ki m t暸a theo y u cầu n u t i Ti u m c 3 M c Bảng 1 c a uy chuẩn kỹthuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

A.5.1.4 Kiểm tra tín hiệu cảnh báo phát tia

- Th c hiện h t tia à ki m t暸a tín hiệu cảnh o h t tia c a thi t -quang

- hi c c thông tin ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh

- nh gi k t quả ki m t暸a theo y u cầu n u t i Ti u m c 4 M c Bảng 1 c a uy chuẩn kỹthuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

Trang 9

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

A.5.2 Kiểm tra thiết bị nén

A.5.2.1 Kiểm tra độ chính xác của chỉ thị bề dày vú/thước chỉ thị

A.5.2.2 Kiểm tra độ chính xác của lực nén

- ặt thi t ki m t暸a c nén n t暸 n tấm đỡ

Lưu ý: sử ụng tấm mềm (khăn hoặc xốp) đặt ư i và trên thiết bị ki m tra lực nén đ bảo vệ tấm đỡ và tấm nén của thiết bị -quang.

- Ch n đặt gi t暸 c nén tư ng ng i gi t暸 thường sử ng

- hi gi t暸 c nén hi n th à đo được ào Bi n ản ki m đ nh

- So s nh gi t暸 c nén hi n th à đo được; đ nh gi đ chính c c nén theo y u cầu n u

t i Ti u m c 2 M c Bảng 1 c a uy chuẩn kỹ thuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m

A.5.3 Kiểm tra điện áp đỉnh

A.5.3.1 Kiểm tra độ chính xác điện áp đỉnh

A.5.3.1.1 Các bước kiểm tra độ chính xác điện áp đỉnh

- ặt thi t đo đa n ng hoặc thi t đo điện đỉnh n tấm đỡ à t i tâm c a t暸ường

- Khu t暸 ch昘m tia đ t暸ường t暸昘m n toàn 昘ng nh y c c a thi t đo

- Ch n ch đ ho t đ ng th công đặt cố đ nh h ng số h t tia t暸ong ải thường sử ng hoặctheo khuy n c o c a nhà sản uất thi t đo Th c hiện h t tia tư ng ng i mỗi gi t暸điện thay đ i t暸ong ải àm iệc c a thi t -quang

- hi c c thông số ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh

Trang 10

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

A.5.3.1.2 Đánh giá độ chính xác của điện áp đỉnh

- chính c c a điện đỉnh (័k % tính theo %) được đ nh gi theo công th c 數 5-1:

T暸ong đ :

+ k đặt à gi t暸 điện đỉnh đặt t暸 n ảng đi u khi n c đ n à k ;

+ k đo à gi t暸 điện đỉnh đo được ng thi t đo c đ n à k

- nh gi k t quả ki m t暸a theo y u cầu n u t i Ti u m c 1 M c Bảng 1 c a uy chuẩn

kỹ thuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

A.5.3.2 Kiểm tra độ lặp lại của điện áp đỉnh

A.5.3.2.1 Các bước kiểm tra độ lặp lại của điện áp đỉnh

- ặt cố đ nh thi t đo đa n ng hoặc thi t đo điện đỉnh n tấm đỡ à t i tâm c at暸ường

- Khu t暸 ch昘m tia đ t暸ường t暸昘m n toàn 昘ng nh y c c a thi t đo

- Ch n ch đ ho t đ ng th công h ng số h t tia à cặ ia/ hin c thường sử ng

- Th c hiện tối thi u 03 ần h t tia ng i c昘ng m t gi t暸 điện đỉnh đặt à giữ nguy n

gi t暸 đặt c a h ng số h t tia

- hi c c thông số ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh

A.5.3.2.2 Đánh giá độ lặp lại của điện áp đỉnh

- ặ i c a điện đỉnh ( k tính theo %) được đ nh gi theo công th c 數 5-2:

+ (k i– k t )ma à đ ệch c gi t暸 tuyệt đối n nhất giữa gi t暸 điện đỉnh đo được

c a ần đo th i à gi t暸 điện đỉnh t暸ung ình c a c c ần đo i c昘ng c c thông số đặt c

đ n à k

- nh gi k t quả ki m t暸a theo y u cầu n u t i Ti u m c 2 M c Bảng 1 c a uy chuẩn

kỹ thuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

A.5.4 Kiểm tra liều lối ra

A.5.4.1 Kiểm tra độ lặp lại liều lối ra

A.5.4.1.1 Các bước kiểm tra độ lặp lại liều lối ra

- ặt cố đ nh thi t đo đa n ng hoặc thi t đo i u hía t暸 n tấm đỡ 45 mm

- Khu t暸 ch昘m tia đ t暸ường t暸昘m n toàn mặt 昘ng nh y c c a thi t đo

- hi i khoảng c ch t ti u đi m đ n thi t đo

- Ch n ch đ ho t đ ng th công cặ ia/ hin c thường sử ng

Trang 11

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

- Th c hiện tối thi u 03 ần h t tia tư ng ng i c昘ng m t thông số điện đặt à h ng số

h t tia thường sử ng

- T暸ường hợ thi t -quang c cặ ia/ hin c kh c ặ i c c ư c t暸 n tư ng ng i

gi t暸 điện đỉnh n nhất thường sử ng

- hi c c thông số ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh

A.5.4.1.2 Đánh giá độ lặp lại liều lối ra

- ặ i i u ối 暸a ( L tính theo %) được đ nh gi theo công th c 數 5-3:

T暸ong đ :

+ m ma à gi t暸 i u ối 暸a đo được n nhất c đ n à m hoặc m y;

+ m min à gi t暸 i u ối 暸a đo được nhỏ nhất c đ n à m hoặc m y;

+ m t à gi t暸 i u ối 暸a t暸ung ình c a c c ần đo c đ n à m hoặc m y

- nh gi k t quả ki m t暸a theo y u cầu n u t i Ti u m c 1 M c Bảng 1 c a uy chuẩn

kỹ thuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

A.5.4.2 Kiểm tra độ tuyến tính liều lối ra

A.5.4.2.1 Các bước kiểm tra độ tuyến tính liều lối ra

- ặt cố đ nh thi t đo đa n ng hoặc thi t đo i u hía t暸 n tấm đỡ 45 mm

- Khu t暸 ch昘m tia đ t暸ường t暸昘m n toàn mặt 昘ng nh y c c a thi t đo

- hi i khoảng c ch t ti u đi m đ n thi t đo

- Ch n ch đ ho t đ ng th công cặ ia/ hin c à điện đỉnh thường

sử ng

- Ch n 03 gi t暸 h ng số h t tia t暸ong ải àm iệc c a thi t -quang

- Th c hiện h t tia tư ng ng i mỗi gi t暸 h ng số h t tia

- T暸ường hợ thi t -quang c cặ ia/ hin c kh c sử ng cặ ia/ hin c này à ặ

i c c ư c t暸 n i gi t暸 điện đỉnh n nhất thường sử ng

- hi c c thông số ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh

A.5.4.2.2 Đánh giá độ tuyến tính liều lối ra

- tuy n tính i u ối 暸a (L tính theo %) được c đ nh theo công th c 數 5-4:

+ ্t à tỉ số giữa gi t暸 t暸ung ình c a i u ối 暸a đo được à gi t暸 t暸ung ình c a h ng số

h t tia đặt tư ng ng c c hé đo c đ n à m y m數s-1hoặc m m數s-1

- nh gi k t quả ki m t暸a theo y u cầu n u t i Ti u m c 2 M c Bảng 1 c a uy chuẩn

kỹ thuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

Trang 12

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

A.5.5 Kiểm tra bộ khu trú chùm tia

A.5.5.1 Các bước kiểm tra bộ khu trú chùm tia

- n 04 mi ng ng ính huỳnh quang t暸 n 4 c nh c a tấm đỡ à n 01 mi ng ng ínhhuỳnh quang ào tâm t暸ường t暸 n tấm đỡ

- ặt tấm kim o i n mi ng ng ính c nh gần hía ng c sao cho mé ngoài c a tấm kim

o i c ch tấm đỡ 5 mm ặt 03 tấm kim o i n 03 mi ng ng ính còn i sao cho méngoài c a tấm kim o i c ch mé c a tấm đỡ 2% khoảng c ch t ti u đi m đ n ghi nhậnhình ảnh

- Th c hiện h t tia tư ng ng i điện đỉnh à h ng số điện thường

sử ng

- hi c c thông số ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh

- i chuy n tấm nén đ n t暸í c ch tấm đỡ 40 - 60 mm; n 01 thư c -quang ư i c nh c atấm nén ( hía gần ng c) sao cho ch số 0 t暸昘ng i mé c a tấm nén

- Bật t暸ường s ng à đặt 04 thư c -quang i ch số 0 t暸昘ng i 4 c nh c a t暸ường s ng

(lưu ý: thư c -quang không đặt lên miếng băng ính).

- Th c hiện h t tia tư ng ng i thông số điện đỉnh h ng số điện cặ ia/ hin cthường sử ng

- hi c c thông số ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh

A.5.5.2 Đánh giá sự trùng khít giữa trường sáng và trường xạ

- Sử ng ảnh ch được à c đ nh khoảng c ch t c nh t暸ường s ng ( ch số 0 c a 04thư c -quang đặt t i 4 c nh t暸ường s ng) đ n c nh t暸ường

- nh gi k t quả ki m t暸a theo y u cầu n u t i Ti u m c 1 M c Bảng 1 c a uy chuẩn kỹthuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

A.5.5.3 Đánh giá độ trùng khít giữa trường xạ và bộ ghi nhận hình ảnh

- C n c t暸 n s h t s ng c a mi ng ng ính huỳnh quang đ nh gi đ t暸昘ng khít c at暸ường à mé 昘ng nh y c a ghi nhận hình ảnh

- nh gi k t quả ki m t暸a theo y u cầu n u t i Ti u m c 2 M c Bảng 1 c a uy chuẩn kỹthuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

A.5.5.4 Đánh giá độ trùng khít giữa tấm nén và bộ ghi nhận hình ảnh

- Sử ng ảnh ch được à c đ nh khoảng c ch t mé c a tấm nén ( ch số 0 c a thư c

đo đ ài -quang đặt ư i tấm nén) đ n mé 昘ng nh y c a ghi nhận hình ảnh

- nh gi k t quả ki m t暸a theo y u cầu n u t i Ti u m c 3 M c Bảng 1 c a uy chuẩn kỹthuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

A.5.6 Lọc chùm tia sơ cấp - Đánh giá HVL

A.5.6.1 Các bước đo HVL

- Ch n ch đ ho t đ ng th công cặ ia/ hin c à điện thường sử ng

- ặt thi t đo đa n ng hoặc thi t đo i u giữa c ch mặt tấm đỡ 45 mm à c ch mé c atấm đỡ 40 mm ( hía gần ng c)

- Khu t暸 ch昘m tia đ t暸ường t暸昘m n toàn mặt 昘ng nh y c c a thi t đo

- T暸ường hợ thi t đo c hi n th t暸 c ti gi t暸 H L:

+ Th c hiện h t tia à ghi i gi t暸 H L t暸 n thi t đo

- T暸ường hợ thi t đo không hi n th gi t暸 H L:

Trang 13

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

+ Th c hiện h t tia khi chưa đặt tấm nhôm n tấm nén

+ ặt tấm nhôm ày 0 3 mm (hoặc 0 4 mm t昘y thu c ào cặ ia/ hin c à điện đỉnh)

n tấm nén Th c hiện h t tia à ghi i gi t暸 i u t暸 n thi t đo i t暸 i u đo được nàyhải n h n ½ gi t暸 i u đo được khi chưa đặt tấm nhôm N u gi t暸 này không thỏa mãn

sử ng tấm nhôm mỏng h n

+ ặt th m tấm nhôm ày 0 1 mm Th c hiện h t tia à ghi gi t暸 i u t暸 n thi t đo i

t暸 i u đo được này hải nhỏ h n ½ gi t暸 i u đo được khi chưa đặt tấm nhôm N u gi t暸này không thỏa mãn sử ng th m tấm nhôm cho đ n khi gi t暸 i u đo được này nhỏ h n ½

gi t暸 i u đo được khi chưa đặt tấm nhôm

+ Th o tất cả c c tấm c nhôm th c hiện h t tia à ghi gi t暸 i u t暸 n thi t đo

- Lặ i c c ư c t暸 n i cặ ia/ hin c à điện đỉnh kh c thường sử ng t i c s

- hi c c thông số ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh

A.5.6.2 Xác định HVL và đánh giá sự tuân thủ

T暸ường hợ thi t đo không hi n th gi t暸 H L:

- H L được tính theo công th c 數 5-5:

T暸ong đ :

+ t1 à t2 à đ ày c a tấm nhôm c đ n à mm;

+ M0 à gi t暸 i u t暸ung ình khi chưa đặt tấm c nhôm c đ n à m hoặc m y;

+ M1 à M2 à gi t暸 i u đo được khi đặt tấm nhôm c đ ày t1 à t2tư ng ng c đ n à

m hoặc m y

- nh gi k t quả ki m t暸a theo y u cầu n u t i M c Bảng 1 c a uy chuẩn kỹ thuật này

à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

A.5.7 Kiểm tra chất lượng hình ảnh

A.5.7.1 Kiểm tra ngưỡng tương phản

A.5.7.1.1 Các bước kiểm tra ngưỡng tương phản

- ặt hantom ki m t暸a ngưỡng tư ng hản n tấm đỡ theo hư ng ẫn c a nhà sản uấthantom

- Ch n đặt thông số điện đỉnh h ng số h t tia c nén à cặ ia/ hin c thường sửng

- Th c hiện h t tia

- ối i thi t -quang kỹ thuật số à số h a: ngưỡng tư ng hản được c đ nh a t暸 nhình ảnh c a hantom à hư ng ẫn c a nhà sản uất hantom

- ối i thi t -quang 昘ng him: sau khi ử ý him ngưỡng tư ng hản được c đ nh

a t暸 n hình ảnh c a hantom t暸 n him à hư ng ẫn c a nhà sản uất hantom

- hi i c c thông tin ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh

- Lưu i c c ảnh ki m t暸a đ tham khảo cho ần ki m đ nh sau

A.5.7.1.2 Đánh giá ngưỡng tương phản

- nh gi ngưỡng tư ng hản theo y u cầu n u t i Ti u m c 1 M c Bảng 1 c a uychuẩn kỹ thuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

Trang 14

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

A.5.7.2 Kiểm tra độ phân giải không gian

A.5.7.2.1 Các bước kiểm tra độ phân giải không gian

- ặt hantom ki m t暸a đ hân giải không gian n tấm đỡ theo hư ng ẫn c a nhà sản uấthantom

- Ch n đặt thông số điện đỉnh h ng số h t tia c nén à cặ ia/ hin c thường sửng

- Th c hiện h t tia

- ối i thi t -quang kỹ thuật số à số h a:

+ T暸ường hợ sử ng hantom MTF ( o i hantom sử ng đ đ nh gi hàm MTF): sử nghần m m MTF đ tính gi t暸 MTF t i c c tần số không gian 2 5; 5 0 à 7 5 cy/mm hi gi

t暸 MTF này ào Bi n ản ki m đ nh

+ T暸ường hợ sử ng hantom ki u ch: quan s t ảnh thu được t暸 n màn hình; c đ nh số

cặ ch n nhất t暸 n 1 mi imét mà ẫn c th hân iệt được 暸õ 暸àng giữa c c ch à ghi

gi t暸 này ào Bi n ản ki m đ nh

- ối i thi t -quang 昘ng him: sau khi ử ý him c đ nh số cặ ch n nhất t暸 n

1 mi imét mà ẫn c th hân iệt được 暸õ 暸àng giữa c c ch à ghi gi t暸 này ào Bi n ản

ki m đ nh

- hi i thông tin ki m t暸a ào Bi n ản ki m đ nh

- Lưu i c c ảnh ki m t暸a đ tham khảo cho ần ki m đ nh sau

A.5.7.2.2 Đánh giá độ phân giải không gian

nh gi đ hân giải không gian theo y u cầu n u t i Ti u m c 2 M c Bảng 1 c a uychuẩn kỹ thuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh

- , ngày … tháng … năm …

BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH (THIẾT BỊ X-QUANG CHỤP VÚ)

Trang 15

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 16

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

暸i: ……… ………

………

Hãng/quốc gia sản

uất: ……… ………… ……… ………

II THIẾT BỊ ĐO, DỤNG CỤ KIỂM TRA SỬ DỤNG ĐỂ KIỂM ĐỊNH

Mô tả chi ti t c c thi t đo ng c ki m t暸a sử ng đ ki m đ nh: Mã hiệu số 暸i thời

Lần đầu  nh kỳ  Sau khi sửa chữa thay th hận 

IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH

1 Kiểm tra ngoại quan

1 Thông tin thi t

2 Bảng đi u khi n đ đặt à hi n th thông số àm iệcc a thi t

Trang 17

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

2

3

3.2 Độ lặp lại của điện áp đỉnh

Thông số đặt khi ki m t暸a:

4.1 Độ lặp lại liều lối ra

Thông số đặt khi ki m t暸a:

Trang 18

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

- Cặ ia/ hin c: ………

- Khoảng c ch t ti u đi m đ n thi t đo: ………… cm

(m m y)1

4.2 Độ tuyến tính liều lối ra

Thông số đặt khi ki m t暸a:

2

5 Bộ khu trú chùm tia

5.1 Độ trùng khít giữa trường sáng và trường xạ

Thông số đặt khi ki m t暸a:

- iện đặt: ……… k

- H ng số h t tia: …………m數s

- Cặ ia/ hin c: ………

- Khoảng c ch t ti u đi m đ n ghi nhận hình ảnh: …………cm

K t quả ảnh ch ( ưu kèm theo Bi n ản ki m đ nh)

5.2 Độ trùng khít giữa trường xạ và bộ ghi nhận hình ảnh

Thông số đặt khi ki m t暸a:

- iện : ……… k

Trang 19

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

- H ng số h t tia: ……… m數s

- Cặ ia/ hin c: ………

- Khoảng c ch t ti u đi m đ n ghi nhận hình ảnh: ……… cm

K t quả ảnh ch ( ưu kèm theo Bi n ản ki m đ nh)

- Khoảng c ch t ti u đi m đ n ghi nhận hình ảnh: ……… cm

K t quả ảnh ch ( ưu kèm theo Bi n ản ki m đ nh)

K t quả đ ệch:

- ệch giữa mé gần hía ng c c a tấm nén à ghi nhận hình ảnh:

্’=……mm

6 Lọc chùm tia sơ cấp - Đánh giá HVL

Thông số đặt khi ki m t暸a:

+ Trường hợp thiết bị đo không hi n thị giá trị HVL:

TT Độ dày của tấm nhôm

Trang 20

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

- iện đỉnh: ……… k

- H ng số h t tia:……… m數s

- i t暸 c nén: ………… N

+ Trường hợp sử ụng nhóm phantom có chi tiết ki m tra là sợi, nhóm đi m và đốm tròn

Đường kính của sợi quan sát

7.2 Độ phân giải không gian

Thông số đặt khi ki m t暸a:

Bi n ản được ậ thành 02 ản mỗi n giữ 01 ản

Ch ng tôi những người ký t n ư i đây hoàn toàn ch u t暸 ch nhiệm tính chính c đối i

k t quả ki m đ nh ghi t暸ong Bi n ản này /

CHỦ CƠ SỞ SỬ DỤNG

(Ký, ghi rõ họ, tên)

Trang 21

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 22

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Lần đầu  nh kỳ  Sau khi sửa chữa thay th hận 

IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH

1 Kiểm tra ngoại quan

( t/Không đ t)

1 Thông tin thi t

2 Bảng đi u khi n đ đặt à hi n th thông số àm iệcc a thi t

( t/Không đ t)

Trang 23

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 24

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Thông số đặt khi ki m t暸a:

3.2 Độ lặp lại của điện áp đỉnh

Thông số đặt khi ki m t暸a:

(%) Yêu cầu theo quy

định Đánh giá kết quả( t/Không đ t)

4.1 Độ lặp lại liều lối ra

Thông số đặt khi ki m t暸a:

Trang 25

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

- Cặ ia/ hin c: ………

- Khoảng c ch t ti u đi m đ n thi t đo: ………… cm

Thông số đặt R L Yêu cầu theo quy

định Đánh giá kết quả( t/Không đ t)

4.2 Độ tuyến tính liều lối ra

Thông số đặt khi ki m t暸a:

- iện đặt: ……… k

- Cặ ia/ hin c: …………

- Khoảng c ch t ti u đi m đ n thi t đo: ………… cm

Độ tuyến tính liều lối ra

(%) Yêu cầu theo quy định Đánh giá kết quả

Trang 26

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

5.1 Độ trùng khít giữa trường sáng và trường xạ

Thông số đặt khi ki m t暸a:

- iện đặt: ……… k

- H ng số h t tia: …………m數s

- Cặ ia/ hin c: ………

- Khoảng c ch t ti u đi m đ n ghi nhận hình ảnh: ……… cm

K t quả ảnh ch ( ưu kèm theo Bi n ản ki m đ nh)

5.2 Độ trùng khít giữa trường xạ và bộ ghi nhận hình ảnh

Thông số đặt khi ki m t暸a:

- iện : ……… k

- H ng số h t tia: ……… m數s

- Cặ ia/ hin c: ………

- Khoảng c ch t ti u đi m đ n ghi nhận hình ảnh: ……… cm

K t quả ảnh ch ( ưu kèm theo Bi n ản ki m đ nh)

Ngày đăng: 31/12/2020, 06:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

s ngà t暸ường khoảng c ch t ti u đi đn ệch mỗ ic nh giữa hai t暸ường không ượt qu 1% ghi nhận hình ảnh 2t暸昘ng khít giữa t暸ường - TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn
s ngà t暸ường khoảng c ch t ti u đi đn ệch mỗ ic nh giữa hai t暸ường không ượt qu 1% ghi nhận hình ảnh 2t暸昘ng khít giữa t暸ường (Trang 4)
hình ảnh - TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn
h ình ảnh (Trang 5)
-nh gi kt quả kim t暸a theo yu cầu nu ti Ti um Mc Bảng 1 ca uy chuẩn kỹ thuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh - TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn
nh gi kt quả kim t暸a theo yu cầu nu ti Ti um Mc Bảng 1 ca uy chuẩn kỹ thuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh (Trang 8)
- Khoảng c ch t ti u đi mđ nghi nhận hình ảnh: …………cm K t quả ảnh ch ( ưu kèm theo Bi n ản ki m đ nh) - TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn
ho ảng c ch t ti u đi mđ nghi nhận hình ảnh: …………cm K t quả ảnh ch ( ưu kèm theo Bi n ản ki m đ nh) (Trang 18)
- Khoảng c ch t ti u đi mđ nghi nhận hình ảnh: …………… cm K t quả ảnh ch ( ưu kèm theo Bi n ản ki m đ nh) - TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn
ho ảng c ch t ti u đi mđ nghi nhận hình ảnh: …………… cm K t quả ảnh ch ( ưu kèm theo Bi n ản ki m đ nh) (Trang 19)
+ Trường hợp sử ụng nhóm phantom có chi tiết kim tra là hình tròn - TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn
r ường hợp sử ụng nhóm phantom có chi tiết kim tra là hình tròn (Trang 20)
2 Bảng đi u khi nđ đặ tà hin th thông số àm iệc ca th it 3 B hận à c cấu c khí - TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn
2 Bảng đi u khi nđ đặ tà hin th thông số àm iệc ca th it 3 B hận à c cấu c khí (Trang 22)
III. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH - TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn
III. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH (Trang 22)
5.3. Độ trùng khít giữa tấm nén và bộ ghi nhận hình ảnh - TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn
5.3. Độ trùng khít giữa tấm nén và bộ ghi nhận hình ảnh (Trang 27)
7. Chất lượng hình ảnh 7.1. Ngưỡng tương phản - TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn
7. Chất lượng hình ảnh 7.1. Ngưỡng tương phản (Trang 28)
Th it t暸 st hả iđ ng cc yu cầu nu ti Bảng 1 ca uy chuẩn kỹ thuật này - TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn
h it t暸 st hả iđ ng cc yu cầu nu ti Bảng 1 ca uy chuẩn kỹ thuật này (Trang 34)
-nh gi kt quả kim t暸a theo yu cầu nu ti Ti um Mc Bảng 1 ca uy chuẩn kỹ thuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh - TT-BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị X quang chụp vú và thiết bị xạ trị - HoaTieu.vn
nh gi kt quả kim t暸a theo yu cầu nu ti Ti um Mc Bảng 1 ca uy chuẩn kỹ thuật này à ghi ào B o c o đ nh gi ki m đ nh (Trang 37)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w