hiếu nại của khách h ng về chấ lượng dịch vụ... Hồi âm khiếu nại của khách h ng.[r]
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-Số: 07/2019/TT-BTTTT Hà Nội, ngày 16 tháng 08 năm 2019
THÔNG TƯ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần s vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một s điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định s 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s điều của Nghị định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một s điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định s 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ c u tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật qu c gia về ch t lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông c định mặt đ t.
Điều Hi u lực hi h nh
0 ă 2020䁞
Nơi nhận:
í p ủ;
p áp ;
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
Trang 2VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ử Bộ;
QCVN 35: 019/BTTTT
National technical regulation on quality of telephone service on the Fixed Public
Telecommunications Network
MỤC LỤC
2䁞1䁞 ỉ
2䁞1䁞 䁞 Tỷ ộ ọ b í ớ , p ó ơ s
Lời nói đ u
số …/2019/TT-BTTTT 䁞䁞䁞 á 䁞䁞䁞䁞 ă 2019䁞
Trang 3VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
QUY CHU N THU T QUỐC GIA VỀ CH T LƯꂐNG CH VỤ ĐIỆN TH I
TR N M NG VI N THÔNG CỐ Đ NH M T Đ T
National technical regulation on quality of telephone service on the Fixed Public
Telecommunications Network
1 QUY Đ NH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1 Đ i ượng áp dụng
䁞
1.3 Giải hích ừ ngữ
1.3.1 hách h ng
1.3 Chấ lượng dịch vụ
ó䁞
1.3.3 Cuộc gọi hiế lập không h nh công
1.3.4 Sự c
1.3.5 Đường dây huê bao
1.3.6 Độ d i đ m hoại hực của cuộc gọi
1.3.7 Phương pháp xác định
䁞
Trang 4VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1.4 hi u, chữ viế ắ
o
ờ
QUY Đ NH THU T
.1 Chỉ iêu chấ lượng kỹ huậ
.1.1 Tỷ l cuộc gọi hiế lập không h nh công
.1.1.1 Định nghĩa
ổ số ộ ọ 䁞
.1.1 Chỉ iêu
.1.1.3 Phương pháp xác định
ả p ơ p áp s :
.1 Độ chính xác ghi cước
.1 .1 Tỷ l cuộc gọi bị ghi cước sai
.1 .1.1 Định nghĩa
ự ớ ơ 1 s;
Trang 5VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
.1 .1 Chỉ iêu
.1 .1.3 Phương pháp xác định
.1 Tỷ l hời gian đ m hoại bị ghi cước sai
.1 .1 Định nghĩa
.1 Chỉ iêu
.1 .3 Phương pháp xác định
2䁞1䁞 䁞1䁞 䁞
.1.3 Tỷ l cuộc gọi bị ính cước, lập hóa đơn sai
.1.3.1 Tỷ l cuộc gọi bị ính cước sai
.1.3.1.1 Định nghĩa
ớ ;
.1.3.1 Chỉ iêu
.1.3.1.3 Phương pháp xác định
.1.3 Tỷ l cuộc gọi bị lập hóa đơn sai
.1.3 .1 Định nghĩa
Trang 6VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ộ ọ 䁞
.1.3 Chỉ iêu
.1.3 .3 Phương pháp xác định
Chỉ iêu chấ lượng phục vụ
.1 Độ khả dụng của dịch vụ
.1.1 Định nghĩa
% 100
1
r
f
T
T D
i N
i
R
r
1
t i : T ờ sự ố ứ i䁞
.1 Chỉ iêu
≥ 99, %
.1.3 Phương pháp xác định
Sự c đường dây huê bao
.1 Định nghĩa
Trang 7VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
100
3
1
i
R
f F
Chỉ iêu
F ≤ ,2䁞
.3 Phương pháp xác định
.3 Thời gian chờ sửa chữa sự c đường dây huê bao
.3.1 Định nghĩa
.3 Chỉ iêu
24 䁞
.3.3 Phương pháp xác định
.4 Thời gian hiế lập dịch vụ
.4.1 Định nghĩa
䁞
.4 Chỉ iêu
䁞
.4.3 Phương pháp xác định
.5 hiếu nại của khách h ng về chấ lượng dịch vụ
.5.1 Định nghĩa
.5 Chỉ iêu
Trang 8VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
.5.3 Phương pháp xác định
.6 Hồi âm khiếu nại của khách h ng
.6.1 Định nghĩa
.6 Chỉ iêu
.6.3 Phương pháp xác định
.7 ịch vụ rợ giúp khách h ng
.7.1 Định nghĩa
.7 Chỉ iêu
䁞
7.3 Phương pháp xác định
3 QUY Đ NH VỀ QU N L
4 TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5 TỔ CHỨC TH C HIỆN
Trang 9VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
䁞