Mẹ của cậu bao nhiêu tuổi3. Match the sentences..[r]
Trang 1Unit 11: This is my family trang 44 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới
A PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)
1 Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)
Hướng dẫn giải:
1 grandmother
2 mother
Tạm dịch:
1 bà
2 mẹ
2 Do the puzzle (Giải câu đố)
Hướng dẫn giải:
Trang 23 Look and write (Nhìn và viết.)
Hướng dẫn giải:
1 grandfather
2 grandmother
3 father
Trang 34 mother
Tạm dịch:
1 Ông của tớ 66 tuổi
2 Bà của tớ 62 tuổi
3 Bố của tớ 44 tuổi
4 Mẹ của tớ 40 tuổi
B SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)
1 Read and match (Đọc và nối)
Hướng dẫn giải:
1 d 2 a 3 b 4 c
Tạm dịch:
1 Đây là ông của tớ
2 Mẹ của cậu bao nhiêu tuổi?
3 Bố của tớ trẻ
4 Chị gái của tớ 7 tuổi
2 Match the sentences (Nối các câu sau)
Hướng dẫn giải:
1 c
Trang 42 d
3 b
4 a
Tạm dịch:
1 Người đàn ông đó là ai?
Đó là bố của tớ
2 Anh tra của cậu bao nhiêu tuổi?
Anh ấy 13 tuổi
3 Cậu bao nhiêu tuổi?
Tớ 10 tuổi
4 Ông của cậu già phải không?
Vâng, đúng vậy
3 Put the words in order Then read aloud (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng Sau đó
đọc to chúng.)
Hướng dẫn giải:
1 My sister is thirteen years old
2 How old is your father?
Trang 53 That is my grandfather.
4 My mother is young
Tạm dịch:
1 Chị gái của tớ 13 tuổi
2 Bố của bạn bao nhiêu tuổi?
3 Đó là ông của tớ
4 Mẹ của tớ trẻ
C SPEAKING (NÓI)
Read and ask the questions (Đọc và hỏi câu hỏi).
Hướng dẫn giải:
a Who is he?
How old is he?
b Who is she?
How old is she?
c Who's he?
How old is he?
d Who's he?
How old is she?
Trang 6Tạm dịch:
a Ông ấy là ai?
Ông ấy là ông tở
Ông ấy bao nhiêu tuổi?
Ông 66 tuổi
b Cô ấy là ai?
Cô ấy là mẹ tớ
Cô ấy bao nhiêu tuổi?
Mẹ tớ 40 tuổi
c Cậu ấy là ai?
Cậu ấy là con trai tôi
Cậu ấy bao nhiêu tuổi?
Cậu ấy 13 tuổi
d Em ấy là ai?
Em ấy là em gái tớ
Em ấy bao nhiêu tuổi?
Em ấy 10 tuổi
D READING (ĐỌC HlỂU)
1 Read and complete (Đọc và hoàn thành).
she / nice / woman / forty / mother
Linda: Who's that (1) _ ?
Mai: She's my (2) _
Linda: How old is (3) _ ?
Mai: She is (4) _ years old
Linda: She looks young and (5) _ ! Mai: Thank you
Hướng dẫn giải:
1 woman
2 mother
3 she
4 forty
5 nice
Trang 7Tạm dịch:
Linda: Người phụ nữ đó là ai?
Mai: Cô ấy là mẹ tớ
Linda: Cô ấy bao nhiêu tuổi?
Mai: Mẹ tớ 40 tuổi
Linda: Cô ấy trông trẻ và đẹp
Mai: Cảm ơn!
2 Read and circle the correct answers.
(Đọc và khoanh đáp án đúng)
My name is Tony I am ten years old There are five people in my family My grandmother is seventy years old My father is forty-five years old My mother is young She is thirty-eight years old My sister is fourteen years old
1 There are _ people in Tony's family
a.four
b.five
c.six
2 Tony is _ years old
a.eight
b.nine
c.ten
3 His grandmother is _ years old
a.fifty
b.fifty-six
c.seventy
4 His _ is forty-five years old
a.father
b.mother
c.grandmother
5 His mother is _
a.young
b.old
c.nice
Trang 8Hướng dẫn giải:
1 B
2 C
3 C
4 A
5 A
Tạm dịch:
Tên của tớ là Tony Tớ 10 tuổi Gia đình tớ có 5 người Bà của tớ 70 tuổi Bố của tớ 45 tuổi
Mẹ tớ trẻ Mẹ 38 tuổi Chị gái của tớ 14 tuổi
1 Có 5 người trong gia đình của Tony
2 Tony 10 tuổi
3 Bà của cậu ấy 70 tuổi
4 Bố của cậu ấy 45 tuổi
5 Mẹ của cậu ấy trẻ
E WRITING (VIẾT)
1 Look and write (Nhìn và viết).
Trang 9Hướng dẫn giải:
1 six
2 grandmother
3 mother
4 family
Tạm dịch:
1 Có 6 người trong gia đình tớ
2 Ông và bà thì già
3 Bố và mẹ thì trẻ
4 Họ là một gia đình hạnh phúc
2 Write the questions.
(Viết những câu hỏi.)
Example:
Who is that man?
He is the father
How old is he?
He is forty-five years old
1 _?
She is the mother
2 _?
She is forty years old
3 _?
He is the son
4 _?
He is fifteen years old
5 _?
She is the daughter
6 _?
She is ten years old
Hướng dẫn giải:
1 Who is that woman?
2 How old is she?
3 Who is that boy?
Trang 104 How old is he?
5 Who is that girl?
6 How old is she?
Tạm dịch:
Ví dụ:
Người đàn ông đó là ai? Ông ấy là bố
Ông ấy bao nhiêu tuổi?
Bố 45 tuổi
1 Người phụ nữ đó là ai?
Cô ấy là mẹ
2 Cô ấy bao nhiêu tuổi?
Mẹ 40 tuổi
3 Cậu bé đó là ai?
Cậu ấy là con trai
4 Cậu ấy bao nhiêu tuổi? Cậu ấy 15 tuổi
5 Cô gái đó là ai?
Cô ấy là con gái
6 Cô ấy bao nhiêu tuổi?
Cô ấy 10 tuổi
3 Write about your family.
(Viết về gia đình bạn.)
Tạm dịch:
Trang 11Có người trong gia đình tôi.
Bố tôi tuổi, và mẹ tôi tuổi Chị gái/anh trai tuổi Tôi tuổi
Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 3 tại đây: