1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

4) - Bài tập nghỉ ở nhà môn Toán lớp 2

9 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 44,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta đổ một lượng gạo vào bên đĩa cân có quả cân 1 kg đến khi nào hai đĩa cân cân bằng mới thôi.[r]

Trang 1

Bài tập nâng cao Toán lớp 2

ĐỀ SỐ 1 Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả của phép cộng 28 + 37 là:

A 65 B 64 C 55 D 56

Câu 2: Kết quả của phép trừ 82 – 14 là:

A 41 B 67 C 68 D 78

Câu 3: Kết quả của 73 – 28 + 39 là:

A 41 B 67 C 84 D 78

Câu 4: Kết quả của 95 – 59 – 17 là:

A 41 B 67 C 68 D 19

Câu 5: Kết quả của 100 – 64 + 26 là:

A 62 B 67 C 84 D 78

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a, Số nhỏ nhất có hai chữ số là…

b, Số lớn nhất có hai chữ số là…

Bài 3: Tìm X:

a) X + 17 = 36 b) X – 27 = 37

Bài 4: Băng giấy màu đỏ dài 75cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ

27cm Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bài 5: Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác? Đọc tên các hình tam giác

đó:

Trang 2

-ĐỀ SỐ 2 Bài 1: Khoanh vào các chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong bến có 15 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến thì trong bến còn lại 8 ô tô.

Hỏi cỏ bao nhiêu ô tô đã rời bến?

A 7 ô tô B 8 ô tô C 23 ô tô D 24 ô tô

Câu 2: Khoảng thời gian nào sau đây là dài nhất?

A 1 tháng B 2 tuần C 12 ngày D 1 giờ

Câu 3: a + … = a Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 1 B 0 C 2 D.10

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

47 + 25 63 – 18 53 + 19 72 – 15

Bài 3: Tìm X:

X + 26 = 73 X – 14 = 18

Bài 4: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2dm….9cm c) 4dm … 5dm – 1dm

b) 1dm + 2cm … 10cm + 2cm d) 99cm … 9dm

Bài 5: Nam có một số viên bi, khi cho Hoà 7 viên bi thi Nam còn lại 28 viên bi Hỏi

lúc đầu Nam có bao nhiêu viên bi?

Bài 6: Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, hình tứ giác? Kể tên các

hình tam giác, hình tứ giác đó

Trang 3

-ĐỀ SỐ 3 Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số lớn nhất trong các số 45,46,54,64 là:

A 64 B 46 C 54 D 45

Câu 2: Kết quả của 59 + 9 – 7 là:

A 62 B 61 C 63 D 64

Câu 3: Kết quả của phép tính nào dưới đây lớn hơn 56?

A 28 + 27 B.38 + 19 C 48 + 8 D.18 + 36

Câu 4: Kết quả của 48 + 17 + 5 là:

A 60 B 65 C 70 D 75

Câu 5: Phép tính nào dưới đây có kết quả là 100?

A 47 + 53 B.79 + 20 C.68 + 22 D.65 + 45

Bài 2: Bắc có 38 viên bi Bắc có ít hơn Nam 5 viên bi Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi? Bài 3: Nối mỗi phép tính ở cột A với kết quả đúng ở cột B:

Trang 4

gà thì đàn gà nhà Lan còn lại 49 con gà Hỏi nhà Lan đã bán tất cả bao nhiêu con gà?

Bài 5: Chủ nhật là ngày 14 của một tháng Hỏi các ngày thứ năm của tháng đó là

những ngày nào?

Bài 6: Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

-ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a, Số liền trước số 30 là …

b, Số liền sau số 59 là …

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 3: Mai có 15 quyển vở Hà có nhiều hơn Mai 8 quyển vở Hỏi Hà có bao nhiêu

quyển vở?

Bài 4: Can nhỏ đựng 25 lít nước mắm, can to đựng nhiều hơn can nhỏ 8 lít nước

mắm Hỏi can to đựng được bao nhiêu lít nước mắm?

Bài 5: Có một cái cân gồm hai đĩa cân và hai quả cân loại 1kg và 5kg Làm thế nào

cân được 4kg gạo chỉ qua một lần cân?

-ĐỀ SỐ 5 Bài 1: Tính:

9 + 7 = 12 – 4 = 16l + 5l – 10l =

Trang 5

14 – 9 = 4 + 8 = 24kg – 13kg + 4kg =

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

28 + 19 38 – 37

43 + 9 70 – 32

Bài 3: Tìm x:

a) x – 26 = 38 + 11 b) 74 – x = 27

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống:

Tổng

Lời giải

ĐỀ SỐ 1 Bài 1:

Câu 1: A Câu 2: C Câu 3: C Câu 4: D Câu 5: A Bài 2:

a) Số nhỏ nhất có hai chữ số là 10

b) Số lớn nhất có hai chữ số là 99

Bài 3:

a) x + 17 = 36 b) x – 27 = 37

x = 36 – 17 x = 37 + 27

x = 19 x = 64

Trang 6

Băng giấy màu xanh dài là: 75 – 27 = 48 (cm)

Đáp số: 48cm

Bài 5: Có 6 hình tam giác, đó là: ABC, ABE, ABD, BED, BCD, BEC

Bài 6: Một ngày có 24 giờ và chia làm 5 buổi: sáng, trưa, chiều, tối, đêm.

-ĐỀ SỐ 2 Bài 1:

Bài 2:

Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

47 + 25 = 72 63 – 18 = 45

53 + 19 = 72 72 – 15 = 57

Bài 3:

X + 26 = 73 X – 14 = 18

X = 73 – 26 X = 18 + 14

X = 47 X = 32

Bài 4:

a) 2dm > 9cm c) 4dm = 5dm –1dm

b) 1dm + 2cm = 10cm + 2cm d) 99cm > 9dm

Bài 5:

Lúc đầu Nam có số viên bi là: 28 + 7 = 35 (viên bi)

Đáp số: 35 viên bi

Bài 6:

Hình vẽ bên có 4 hình tam giác, là những tam giác: ABF, BFC, CFD, EGD

Trang 7

Hình vẽ bên có 4 hình tứ giác, là những tứ giác: AFCB, BFDC, ABCD, CGER

-ĐỀ SỐ 3 Bài 1:

Câu 1: A Câu 2: B Câu 3: B Câu 4: C Câu 5: A

Bài 2:

Số bi Nam có là: 38 + 5 = 43 (viên bi)

Đáp số: 43 viên bi

Bài 3:

Bài 4:

Số gà nhà Lan có là: 29 + 37 = 66 (con)

Nhà Lan đã bán số gà là: 66 – 49 = 17 (con)

Đáp số: 17 con gà

Bài 5:

Ngày thứ năm của tuần đó trước ngày chủ nhật tuần đó 3 ngày Ngày thứ năm của tuần đó là ngày:

14 – 3 = 11

Vậy các ngày thứ năm trong tháng là các ngày: 4,11,18,25

Bài 6: Có 5 hình tam giác, 6 hình tứ giác

-ĐỀ SỐ 4

Trang 8

a) Số liền trước số 30 là 29

b) Số liền sau số 59 là 60

Bài 2:

66 – 17 = 49 83 – 46 = 37

Bài 3:

Số vở của Hà là: 15 + 8 = 23 (quyển)

Đáp số: 23 quyển vở

Bài 4:

Can to đựng được lượng nước mắm là: 25 + 8 = 33 (lít)

Đáp số: 33 lít

Bài 5:

Ta đặt lên hai đĩa cân một bên là quả cân 1 kg, một bên là quả cân 5kg Ta đổ một lượng gạo vào bên đĩa cân có quả cân 1 kg đến khi nào hai đĩa cân cân bằng mới thôi

Vì 1 + 4 = 5

nên ta lấy ra được một lượng gạo bằng 4kg bên phía đĩa cân có quả cân 1 kg

-ĐỀ SỐ 5 Bài 1:

9 + 7 = 16 12 – 4 = 8 16l + 5l – 10l = 11l

14 – 9 = 5 4 + 8 = 12 24kg – 13kg + 4kg = 15kg

Bài 2:

Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

Trang 9

43 + 9 = 52 70 – 32 = 38

Bài 3:

a) x – 26 = 38 + 11 b) 74 – x = 27

x = 49 + 26 x = 74 – 27

x = 75 x = 47

Bài 4:

65 + 27 = 92 36 + 58 = 94

15 + 64 = 79 32 + 23 = 55

Bài 5:

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 31/12/2020, 04:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 6: Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, hình tứ giác? Kể tên các hình tam giác, hình tứ giác đó. - 4) - Bài tập nghỉ ở nhà môn Toán lớp 2
i 6: Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, hình tứ giác? Kể tên các hình tam giác, hình tứ giác đó (Trang 2)
Hình vẽ bên có 4 hình tứ giác, là những tứ giác: AFCB, BFDC, ABCD, CGER  - 4) - Bài tập nghỉ ở nhà môn Toán lớp 2
Hình v ẽ bên có 4 hình tứ giác, là những tứ giác: AFCB, BFDC, ABCD, CGER (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w