Cây dây leo Bé tí teo Ở trong nhà Lại bò ra Cánh cửa sổ Và nghển cổ Lên trời cao.. ĐỌC HIỂU: Đọc bài và làm theo yêu cầu.[r]
Trang 1MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Mạch kiến thức, kĩ năng
Mức 1 (40%)
Mức 2 (40%)
Mức 3 (20%)
Mức 4 (00%) Tổng
ĐỌC
1 Đọc thành tiếng (7đ) Số câu
- Đọc đúng đoạn văn
xuôi, văn vần có độ dài
khoảng từ 15 - 20 chữ,
tốc độ đọc 20 chữ/1 phút
Số
- Tìm được tiếng, từ chứa
âm, vần đã học
Số
(Phần nghe – nói : 1đ
lồng ghép Kiểm tra Viết
CT)
2.Đọc hiểu văn bản (3 đ) Số câu
- Hiểu nghĩa (biểu vật)
của một số từ ngữ thuộc
chủ đề Gia đình; Nhà
trường; Thiên nhiên - đất
nước
Số
- Biết điền âm, vần vào
chỗ trống để hoàn chỉnh
từ ngữ, hoàn chỉnh câu
văn
Số
VIẾT
1 Kiểm tra viết chính tả
(7 đ)
Số câu
Trang 2văn có độ dài khoảng từ
15 đến 20 chữ, tốc độ viết
20 chữ/15 phút, trình bày
được bài viết theo mẫu
điểm
-Trả lời được câu hỏi và
thể hiện điều muốn biết
dưới dạng câu hỏi.(nghe
– nói : thuộc phần Đọc)
Số
2 Kiểm tra kiến thức
Tiếng Việt (3 đ)
Số câu
- Biết điền âm, vần vào
chỗ trống để hoàn chỉnh
từ ngữ, hoàn chỉnh câu
văn
Số
-Biết nói lời đề nghị,
chào hỏi, chia tay trong
gia đình, trường học
Số
CỘNG
(Đọc hiểu & KTTV)
Số
TRƯỜNG TH …………
LỚP:1/…
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 NĂM HỌC: 2020 - 2021
Trang 3I ĐỌC THÀNH TIẾNG:
Cây dây leo
Bé tí teo
Ở trong nhà Lại bò ra Cánh cửa sổ
Và nghển cổ Lên trời cao
Câu hỏi 1 : Tìm tiếng trong bài có vần “eo” ?
Câu hỏi 2 : Tìm tiếng trong bài có vần “ ên” ?
Đề số 2
Về mùa thu, dòng sông phẳng lặng, sóng gợn lăn tăn Dưới sông từng đàn cá tung tăng bơi lội.
Câu hỏi 1 : Tìm tiếng trong bài có vần “ăn” ?
Câu hỏi 2 : Tìm tiếng trong bài có vần “ ăng” ?
II ĐỌC HIỂU: Đọc bài và làm theo yêu cầu
Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.
Khoanh tròn chữ cái (A, B, C, D) trước ý trả lời đúng.
Trang 4A Đi kiếm rơm C Đi kiếm bạn
Câu 2 : Sẻ âu yếm đàn con vào thời gian nào ? (M1)
Câu 3 : Điền vần “ anh/ ang” vào chỗ chấm (M2)
Câu 4: Nối chữ cột A với chữ cột B cho phù hợp: (theo mẫu)
A B
Câu 5 :
…
Trang 5Ban ngày Sẻ mãi……….
PHẦN VIẾT
I VIẾT CHÍNH TẢ:
Học sinh nhìn bảng (chữ in) chép vào giấy kẻ ô li (chữ viết):
Các cháu chơi với bạn Cãi nhau là không vui Cái miệng nói xinh thế Chỉ nói điều hay thôi
II KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT:
Câu 6 : Điền vần “ oi / ôi ” vào chỗ chấm (M1)
Câu 7 : Điền vần “ ch / tr ” vào chỗ chấm (M1)
Câu 8 : Nối các ô chữ để thành câu (M2)
Trang 6Lá khế giơ cái vòi.
đu đưa
Câu 9 : Con gì ? (M2)
Câu 10 : Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống (M3)
a Luỹ xanh (che / tre).
b Bố thay xe (yêng/ yên)
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT A) PHẦN ĐỌC :
I) ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 7 điểm )
nghe; rõ tiếng
Chưa to ; chưa rõ
Trang 7tiếng/phút
15 -20 tiếng/phút
10 - 15 tiếng/phút
< 10 tiếng/phút
đầy đủ
Đúng ; chưa đầy đủ
Chưa đúng
II ĐỌC HIỂU ( 3 điểm )
chang chang
0,5
Câu 4 A B
1
Câu 5
(dự kiến)
Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn
1
Trang 8B/ PHẦN VIẾT : (10 điểm)
I Chính tả : ( 7 điểm )
- Đúng chữ thường, cỡ nhỏ (2đ) Đúng kiểu
chữ; cỡ chữ
Đúng kiểu chữ;
chưa đúng cỡ chữ
Không đúng kiểu chữ; cỡ chữ
- Đúng từ ngữ, dấu câu (2đ) Sai 0-4 lỗi Sai 5-7 lỗi > 7 lỗi
- Tốc độ viết : 20 chữ/ 15phút (2đ) Đủ số chữ Sót 1 - 4 chữ > 4 chữ
ràng
Chữ không rõ nét; có tẩy xóa
tâm câu hỏi
Chưa đúng trọng tâm câu hỏi
II Kiến thức tiếng Việt : ( 3 điểm )
Câu 10
(dự kiến)
Tham khảo: