Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.. - Phải tháo ống dẫn khí trước vì: nếu tắt đèn cồn trước, sự chênh lệch áp suất sẽ làm cho nước trào vào ống nghiệm, gây vỡ ống nghiệm. 2) Đối v[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Hóa học – lớp 10
(Hướng dẫn chấm đề khảo sát gồm 02 trang)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm
B PHẦN TỰ LUẬN (8.0 điểm)
Câu
điểm Câu 1
(2,0
điểm)
Câu 2
(2,0
điểm)
a (0,5) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1)
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O (2)
0,25 điểm 0,25 điểm
b (0,5)
- Ta có: nMnO2 = 0,12 mol; nNaOH = 0,3 mol
- Từ phương trình (1) suy ra: nCl2 = nMnO2 = 0,12 mol
Suy ra V Cl2 =2,688 lít
0,25 điểm 0,25 điểm
c (1,0)
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Ban đầu (mol) 0,12 0,3
Phản ứng (mol) 0,12 0,24 0,12 0,12 Sau phản ứng (mol) 0 0,06 0,12 0,12
- Dung dịch sau phản ứng gồm:
NaOH dư: 0,06 mol; NaCl 0,12 mol; NaClO 0,12 mol
- Vì thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, suy ra VA=0,2 lít
Vậy C M (NaOH) dư = 0,3M
C M (NaCl) = 0,6M
C M (NaClO) = 0,6M
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 3
(2,5
điểm)
2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
x 3x
2
x
3
2
x
(mol)
Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O
y 2y y y (mol)
0,5 điểm
0,5 điểm
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2a (2,0)
- Gọi số mol của Fe và Cu lần lượt là x và y
Số mol của SO2 là 6, 72 0,3
22, 4 mol
- Ta có hệ phương trình:
56x + 64y = 15,2
3
2
x
+ y = 0,3
- Suy ra: x = 0,1
y = 0,15
- Vậy mFe = 5,6 gam, nên %mFe = 36,84%
%m Cu = 63,16%
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
b (0,5)
Theo pt phản ứng, ta có: nH2SO4 = 0,3 + 0,3 = 0,6 mol
Suy ra khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng là:
0, 6 *98 73, 5
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 4
(1,5
điểm)
1.(0,5)
- Một số nguồn sinh ra H2S trong tự nhiên là: có trong một số nước suối;
trong khí núi lửa và bốc ra từ xác chết của người, động vật
- Có nhiều nguồn sinh ra H2S trong tự nhiên, nhưng nó lại không bị tích tụ lâu trong không khí vì: H2S có tính khử mạnh nên nó tác dụng được với O2 trong không khí theo phương trình: 2H2S +O2 → 2S + 2H2O
(Chú ý: Học sinh cần chỉ ra ít nhất hai nguồn phát sinh H2S đúng mới
cho điểm)
0,25 điểm
0,25 điểm
2.(1,0)
a Phương trình hóa học điểu chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
2KMnO4 t0
K2MnO4 + MnO2 + O2
b
- O2 là một chất khí rất ít tan trong H2O; có M = 3229 (khối lượng gần
bằng khối lượng của không khí), nên được thu qua nước
- Phải tháo ống dẫn khí trước vì: nếu tắt đèn cồn trước, sự chênh lệch áp suất sẽ làm cho nước trào vào ống nghiệm, gây vỡ ống nghiệm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm
Lưu ý:
1) Cách giải khác với đáp án, nếu đúng, được điểm tương đương với phần đó, câu đó
2) Đối với PTHH, nếu viết sai một công thức hóa học trở lên thì không cho điểm Nếu PTHH thiếu điều
kiện hoặc chưa cân bằng thì chỉ cho một nửa số điểm của PTHH đó
3) Điểm của toàn bài là tổng số điểm của từng câu; là bội số của 0,25./