1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2015 - 2016 trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, Hà Nội - Đề thi vào lớp 10 môn Toán

4 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2) Gọi M,N,J lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng DE,DF,EF. Đường tròn ngoại tiếp tam giác AEM cắt đường trìn ngoại tiếp tam giác AFN tại P khác A. Chứng minh rằng bốn điểm M,N,P[r]

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2015

M«n thi: To¸n häc

(Dïng cho mäi thÝ sinh thi vµo trêng chuyªn)

Thêi gian lµm bµi :120 phót

Câu 1:

1) Giả sử a,b là hai số thực phân biệt thỏa mãn a23a b 23b2

a) Chứng minh rằng a b 3

b) Chứng minh rằng a3b3 45

2) Giải hệ phương trình 2 2 2

Câu 2

1) Tìm các số nguyên ,x y không nhỏ hơn 2 sao cho xy  chia hết cho 1 x1 y1

2) Với ,x y là những số thực thỏa mãn đẳng thức x y2 22y  Tìm giá trị lớn nhất và 1 0 nhỏ nhất của biểu thức

xy P y

Câu 3

Cho tam giác nhọn ABC không cân có tâm đường tròn nội tiếp là điểm I Đường thẳng AI cắt

BC tại D Gọi E,F lần lượt là các điểm đối xứng của D qua IC,IB.

1) Chứng minh rằng EF song song với BC.

2) Gọi M,N,J lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng DE,DF,EF Đường tròn ngoại tiếp tam giác AEM cắt đường trìn ngoại tiếp tam giác AFN tại P khác A Chứng minh rằng bốn điểm M,N,P,J cùng nằm trên một đường tròn.

3) Chứng minh rằng ba điểm A,J,P thẳng hàng.

Câu 4.

1) Cho bảng ô vuông 2015 2015 Kí hiệu ô ,i j

là ô ở hàng thứ i , cột thứ j Ta viết các số

nguyên dương từ 1 đến 2015 vào các ô của bảng theo quy tắc sau:

i) Số 1 được viết vào ô (1,1)

ii) Nếu số k được viết vào ô i j,  , i 1 thì số k+1

được viết vào ô i1,j1

iii) Nếu số k được viết vào ô 1, j

thì số k+1 được viết

vào ô  j 1,1

(Xem hình 1.) Khi đó số 2015 được viết vào ô m n, 

Hãy xác định m

và n.

Hình 1

2) Giả sử a,b,c là các số thực dương thỏa mãn ab bc ac abc    Chứng minh rằng 4.

abc    a b c ab bc ac 

Trang 2

Hướng dẫn:

Câu 1 a) Giả sử a,b là hai số thực phân biệt thỏa mãn

a)

2

2

 

     

 

0

3

a b a b

a b

 

 

 

b)

 

 

3

27

a b

2

2

ab

vậy a3b345

b) Giải hệ phương trình 2 2 2

Ta thấy x-y =0 là nghiệm của phương trình

Nếu y  nhân hai vế của phương trình với y0

   

 

 

1 0

,

x y

x y

x y

  

 

  

Câu 2.

a) Tìm các số nguyên ,x y không nhỏ hơn 2 sao cho xy  chia hết cho 1 x1 y1

Ta có xy – 1 x1 y1

suy ra xy - 1xy +1- x –y

Mà xy +1- x –y xy +1- x –y

Suy ra : (x-1) + (y -1)x1 y1

suy ra x-1  y -1 và y-1  x -1 Suy ra x = y

Trang 3

x2 – 1  (x - 1)2 ta có x + 1 x - 1 suy ra 2 x - 1 suy ra x = 2 hoặc x = 3

3) Với ,x y là những số thực thỏa mãn đẳng thức x y2 22y  Tìm giá trị lớn nhất và 1 0 nhỏ nhất của biểu thức

xy P y

x yy 

2

x y

 2 2   2 2 

2

4 12

P

p

  

Phương trình có nghiêm khi   suy ra 4 – 12p0 2 0 3p2  3 p 3

Vây max P = 3 khi

1

3 3

xy 

suy ra

1

Câu 3:

J

P

N M

D

A

a) Ta có: AD là phân giác

mà BED CDF, là tam giác cân,

BC FE

b) Ta có : BC FE  FED EDB BED  

Trang 4

mà APM 180  AEMBED  APMDEF

Tương tự : DFE APN

APN APMDFE FED MPN  

mà MJNMDNEDF  MJN MPN 180  MPNJ nội tiếp

c) Ta có : APM DEF và JPM JNM JEM  JPM APMA PJ, thẳng hàng

Câu 4:

1) Theo đề bài, các số nguyên dương được sắp xếp theo từng hàng chéo của bảng: Hàng chéo thứ nhất có 1 số, hàng chéo thứ hai có 2 số,

Giả sử số x nằm ở hàng chéo thứ kthì ta có:

Áp dụng x 2015ta có

1 1 8.2015

63 2

k    

Số đầu tiên ở hàng chéo thứ k 63là

( 1)

1 1954 2

k k 

  Như vậy số 2015 nằm ở vị trí thứ 2015 1954 1 62   của hàng chéo thứ 63(Vị trí áp chót) Tọa độ của nó là (2,62)

2) Theo Cauchy 4 số ta có : 4abc ab bc ac   44 a b c3 3 3  1abc

3

BĐT tương đương : a2b2c233a b c2 2 2 2ab bc ac  

(1) Đặt 3 a2 x b,3 2 y c,3 2 z x y z , , 0

 1  x3y3z33xyz2 x y3 3 2 z x3 3 2 z y3 3

Áp dụng BĐT Schur bậc 3: x3y3z33xyz xy x y   yz y z  xz x z  

            0

          với mọi số thực không âm , ,x y z

Chứng minh BĐT :

Do vai trò , ,x y z như nhau , giả sử x y z 

    0

z z x z y

Ta xét : x x z   y y z   x2 xz yz y  2 x y x y z      0

           

0

dpcm

Ta có : x3y3z33xyz xy x y   yz y z  xz x z  2 x y3 32 z x3 3 2 z y3 3

Dấu = xảy ra khi

1

a b c

x y z

 

Ngày đăng: 31/12/2020, 03:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w