Do đó Tương tự ta có là hình bình hành suy ra Suy ra Vì khi A thay đổi trên cung lớn của đường tròn thì K luôn nhìn đoạn cố định dưới một góc không đổi.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
PHÚ THỌ
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
NĂM HỌC 2016-2017 Môn thi: Toán
(Dành cho thí sinh thi vào lớp Chuyên Toán)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi có 01 trang
Câu 1 (2,0 điểm)
2a 11ab 3b 0,b2 ,a b2a a) Cho các số a, b thỏa mãn Tính giá trị biểu thức
T
b) Cho các số nguyên dương x, y, z và biểu thức
P
x y z y z x z x y xyz
Chứng minh rằng P là số nguyên chia hết cho 6.
Câu 2 (2,0 điểm)
,
x y 2x32x y x2 22xy x 10a) Tìm các số nguyên thỏa mãn
19 3 3 3 3 19
3
4 b) Cho điểm phân biệt nằm trong một tam giác đều có cạnh bằng , trong đó không có điểm nào thẳng hàng Chứng minh rằng luôn tìm được một tam giác có đỉnh là trong điểm đã cho mà có diện tích không lớn hơn
Câu 3 (2,0 điểm)
2x 1 x 3 2 a) Giải phương trình
2
x x y x xy
Câu 4 (3,0 điểm)
( ; )O R BC A BC ABC ABC ABDE ACFG AEKG Cho đường tròn và dây cung cố
định Gọi là điểm di động trên cung lớn sao cho tam giác nhọn Bên ngoài tam giác dựng các hình vuông , và hình bình hành
AK BCa) Chứng minh rằng AK = BC và
, ,
A K M b) DC cắt BF tại M Chứng minh rằng thẳng hàng.
A BC ( ; ) O R K c) Chứng minh rằng khi thay đổi trên cung lớn của thì luôn thuộc một
đường tròn cố định
Câu 5 (1,0 điểm)
,
x y Cho các số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x y x y P
x y
………… HẾT…………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Hướng dẫn Câu 1
2a 11ab 3b 0,b2 ,a b2aa) Cho các số a, b thỏa mãn Tính giá trị biểu thức
T
Ta có
T
11ab2a 3b Từ giả thiết suy ra , thay vào T ta được:
2
T
a b c abc a b c a b c ab bc ca b) Ta có:
0
a b c a3b3c3 3abcSuy ra nếu thì
(x y ) ( y z ) ( z x ) 0 Vì nên
x y y z z x x y y z z x
x y y x z x y xyz y z x z
xy x y z x y z x y x y xy z zx zy
x y x y z z y z x y y z z x
TT
MT
, ,x y z , x y (x y ) 2 P3(x y y z z x )( )( ) P6 Suy ra Trong ba số nguyên dương luôn có hai số cùng tính chẵn lẻ, giả sử đó là Vì nên ,
x y 2x32x y x2 22xy x 10 (1).Câu 2 a) Tìm các số nguyên thỏa mãn Ta có
2
Nhận xét:
10 1.10 2.5 ( 1)( 10) ( 2)( 5) +) ;
x x x x 2(x y ) 1 +) là số chẵn; là số lẻ;
2
x x x x x
Từ các nhận xét trên ta thấy chỉ có các trường hợp (TH) sau:
x x
x y
x x
x y
Trang 32 10
x x
x y
x2 x 10TH1 Phương trình không có nghiệm nguyên
2
1 1
2 2
2
3
5
x x
y
x x
x
x y
y
( ; )x y (1;2),( 2;5) Vậy có hai bộ số thỏa mãn là:
b) Giả sử 19 điểm nằm trong tam giác đều ABC cạnh bằng 3 Chia tam giác ABC thành 9
tam giác đều, có cạnh bằng 1 (gọi là tam giác nhỏ) như hình vẽ
3
4
S
Mỗi tam giác nhỏ có diện tích là
1, ,2 3
I I I Vì có 19 điểm nằm trong 9 tam giác nhỏ nên có ít nhất 3 điểm cùng thuộc một hình tam giác nhỏ Giả sử 3 điểm đó là
1 2 3
I I I
1 2 3
3 4
I I I
S
Khi đó tam giác nằm trong một tam giác nhỏ nên
2x 1 x 3 2 (1). Câu 3 a) Giải phương trình sau:
3
x Điều kiện:
F
E D
C B
A
Trang 4(1) 2 1 3 2
12
x
x
Cả hai nghiệm trên đều thỏa mãn điều kiện
4; 12
x x Vậy PT đã cho có hai nghiệm
2
( )
x x y x xy
I
2
2
( )
I
ux x v x y ặt Hệ đã cho trở thành:
2 3 6
2
u v uv
v
2
;
Câu 4
Trang 5a) KEA EAG 180 ,0 BAC EAG 1800 KEA BAC .Ta có Lại có:
EK AGAC EA AB AEK BAC AK BC Ta có
Gọi H là giao điểm của KA và BC, ta có:
BAH ABC BAH EAK AH BC AK BC Vậy
KAC KAG BCF ACB KAGACB KAC BCF b) Vì mà
KA BC AC CF KAC BCF KAC BCF CKH FBC
CKH KCH FBC KCH BF KC KBCD(2) KBC M KH V
ì Ta lại có Tương tự ta có Từ (1)(2) suy ra M là trực tâm , suy ra Vậy A, K, M thẳng
hàng
'
AKC C B C' ' BAC B C' '( ; )O R BC B KC' 'B KA AKC ' 'BAH HAC BAC
KC AC AKC HAC BCC B' ' B K BA' B KA BAH' BB'KA BC BB KA'
BC BB KA ' '', B C BC c) Dựng hình vuông trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa cung lớn , suy
ra cố định Ta có AKB’B là hình bình hành (vì cùng vuông góc suy ra ; ) Do đó Tương
tự ta có là hình bình hành suy ra Suy ra Vì khi A thay đổi trên cung lớn của đường tròn
thì K luôn nhìn đoạn cố định dưới một góc không đổi Do đó K thuộc quỹ tích cung
chứa góc dựng trên đoạn cố định
Câu 5: Đặt 2x+y=a; 2y+x=b a,b >0 thì
D
C' B'
M H
K
F
G
E
O
A
Trang 6P= 2
√a3
+1 −1+
2
√b3+1 −1+
ab
4 −
8
a+ b
√a3+1=√(a+1)(a2− a+1)≤ a+ 1+a
2
−a+1
a2+2
2 ⇒√a3+1− 1≤a
2
2 Ta có
√b3+1=√(b+1)(b2−b +1)≤ b+1+b
2
− b+1
b2+2
2 ⇒√b3+1−1 ≤ b
2
2Tương tự 4
a+b ≤
1
a+
1
b ⇒ − 8
a+b ≥−
2
a −
2
bMặt khác
Vậy
P ≥ 4
a2+ 4
b2+ab
4 −
2
a −
2
b=(a42+1)+(b42+1)+ab
4 −
2
a −
2
b −2 ≥
4
a+
4
b+
ab
4 −
2
a −
2
b − 2=Q
P ≥ Q=2
a+
2
b+
ab
4 −2 ≥3
3
√2a.
2
b.
ab
4 −2=1
Min (P)=1 ⇔
a+1=a2− a+1
b+1=b2− b+1
4
b2= 4
a2=1
2
a=
2
b=
ab
4
a=b
⇒ a=b=2 ⇒ x= y=2
3
¿{ { { {