1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên (Lần 3) - Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán có đáp án

19 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng nếu bác Mạnh không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (ta gọi đó là lãi kép).. Sau một năm gửi tiền, bác Mạnh rút được số[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3 NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: TOÁN

  S : x 3 2y 1 2 z 2 2  Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu Khi đó tâm I và8 bán kính R của mặt cầu là

I 3; 1; 2 , R 4   I 3; 1; 2 , R 2 2    

I 3;1; 2 , R 2 2  I 3;1; 2 , R 4  

 

y f x

Câu 2: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

1

2

1 2

 

f x  6 0 Số nghiệm của phương trình là

A 1; 2; 1 , B 3;4; 2 ,C 0;1; 1   

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm Vectơ pháp tuyến

của mặt phẳng ABC là

n 1; 1;1   n 1;1; 1   n 1;1;0  n 1;1; 1  

1, 2, a Câu 4: Ba số theo thứ tự lập thành một cấp số nhân Giá trị của a bằng bao nhiêu?

2

2

1

dx

x 1

2

5

2

3 ln

2 ln 6Câu 5: Tính tích phân A B C D

Câu 6: Số cách chọn ra 3 học sinh từ 10 học sinh là

3

10

10

A P3 3

10

 

y f x

Câu 7: Cho hàm số có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

x2 A Hàm số đạt cực đại tại

x 4 B Hàm số đạt cực đại tại

x 3. C Hàm số đạt cực đại tại

x 2. D Hàm số đạt cực đại tại

 

f x sin 2x

Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số

Trang 2

cos 2x

2

cos 2x

2

z 2 i 13i 1. Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn Tính môđun của số phức z

z 34

5 34

z

3

z 3

 z  34

Câu 10: Cho a, b, c là ba số thực dương, khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng

b

log log b 3

a

 

 

b

log c

a b log b log c.log aa  b c C D

ax b

y

cx d

Câu 11: Đường cong của hình vẽ bên là đồ thị của hàm số với a, b, c, d là các

số thực Mệnh đề nào sau đây là đúng

y ' 0, x 1   y ' 0, x 2   A B

y ' 0, x 1   y ' 0, x 2   C D

 

y f x y g x   a; b  x a, x b a b      Câu 12: Cho hai hàm số và liên tục trên đoạn Gọi D là hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị hàm số đó và các đường thẳng Diện tích S của hình phẳng D được tính theo công thức

b

a

Sf x  g x dx    

b

a

Sg x  f x dx

b

a

Sf x  g x dx    

b

a

Sf x  g x dx

2

x 2x

 

 

  Câu 13: Tìm số các nghiệm nguyên dương của bất phương trình

 

y f x 

Câu 14: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

  ; 1 0;1 A Hàm số đồng biến trong các khoảng và

1;0 1;  C Hàm số đồng biến trong các khoảng và

0;1

D Hàm số nghịch biến trong khoảng

A 2;1;( 3).Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho Điểm A đối xứng với A qua mặt phẳng Oyz có

tọa độ là

A ' 2;1;3 A ' 2; 1; 3    A ' 2;1; 3   A ' 2;1; 3  

A B C D

Trang 3

r 2 l 3. Sxq

Câu 16: Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh Tính diện tích xung quanh của

hình nón đã cho

xq

S  2 Sxq  3 2 Sxq  6 Sxq  6 2

Câu 17: Khối đa diện sau có bao nhiêu mặt?

A 9 B 8 C 7 D 10

 

y f x

Câu 18: Cho hàm số có bảng

biến thiên như sau

1

 

f x 2m

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có nhiều nhất 2 nghiệm

1

2

     

  m0;    1

m   ; 1  0; m 0;  1

2

 

    

BB' 2, DD ' 4.  Câu 19: Trong mặt phẳng P, cho hình bình hành ABCD Vẽ các tia Bx, Cy, Dz song song với

nhau, nằm cùng phía với mặt phẳng ABCD, đồng thời không nằm trong mặt phẳng ABCD Một mặt phẳng đi qua A, cắt Bx, Cy, Dz tương ứng tại B’, C’, D’ Biết Tính CC

A 2 B 8 C 6 D 3 ABCD.A 'B'C 'D ' Câu 20: Cho

hình lập phương Đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

A 'BD A 'CD' A 'DC '

A 'B'CD

A B C

D

Câu 21: Trên bàn có một

cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy Một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh

Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước Người ta thả từ từ thả vào

cốc nước viên bi và khối nón đó (hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài Tính tỉ số thể tích của

lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh)

5

9

1

4

9

2

1 3x 20

Câu 22: Trong khai triển với số mũ tăng dần, hệ số của số hạng đứng chính giữa là

11 11

20

3 C 12 12

20

3 C 10 10

20

3 C 9 9

20

Trang 4

  : x y z 2 0   

x 1 y 1 z 2

   

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

và đường thẳng Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng

z a bi a, b    z 2 z z 1 z i     S a 2b  Câu 24: Số phức thỏa mãn và là số thực Giá trị của biểu

thức bằng bao nhiêu?

S1S 1 S 0 S3 A B C D

1

0

a b 3

x 1  x  

T a b  Câu 25: Biết với a, b là các số nguyên dương Tính

y 2x 3x 12x 2 [1; 2] x x  0 x Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đạt tại Giá trị bằng bao0

nhiêu?

2

a 3

SH

3

Câu 27: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, đường cao Tính góc giữa cạnh bên

và mặt đáy của hình chóp

 P : 3x y z 5 0     Q : x 2y z 4 0.   

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

và Khi đó, giao tuyến của P và Q có phương trình là

x t

d : y 1 2t

z 6 t

 

  

x t

d : y 1 2t

z 6 5t

 

  

x 3t

d : y 1 t

z 6 t

 

  

x t

d : y 1 2t

z 6 5t

 

  

Câu 29: Lớp 11B có 20 học sinh gồm 12 nữ và 8 nam Cần chọn ra 2 học sinh của lớp đi lao động Tính xác suất

để chọn được 2 học sinh trong đó có cả nam và nữ

14

95

48

95

33

95

47

4

log 3.2 1  x 1

Câu 30: Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình

6

I 3; 4;( 2).Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm Lập phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc

với trục Oz

  S : x 3 2y 4 2z 2 2 25  S : x 3 2y 4 2 z 2 2  A 4 B

  S : x 3 2y 4 2z 2 2 20  S : x 3 2y 4 2z 2 2  C 5 D

y x  4x 3Câu 32: Cho hàm số có đồ thị C Có bao nhiêu điểm trên trục tung từ đó có thể vẽ được 3 tiếp

tuyến đến đồ thị C

 

2

x x 6

khi x 2

2ax 1 khi x 2

  

 

 x 2 Câu 33: Cho hàm số Xác định a để hàm số liên tục tại điểm

Trang 5

a

2

yx mx  m1; 2Câu 34: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng

3

;3

2

 

 

 

3

;

2

 

 3;   ;3

1

z w 2i z2 2w 3 z2az b 0  Tz1  z2

Câu 35: Cho số phức w và hai số thực a, b Biết và là hai

nghiệm phức của phương trình Tìm giá trị

2 97

T

3

T

3

2

4 log x  log x m 0 

0;1 Câu 36: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng

1

m 0;

4

 

  

 

1

4

 

1

4

   

  m   ;0

A B C D

Câu 37: Lãi suất gửi tiền tiết kiệm của các ngân hàng trong thời gian qua liên tục thay đổi Bác Mạnh gửi vào một

ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% / tháng Sau 6 tháng gửi tiền, lãi suất tăng lên 0,9% / tháng Đến tháng thứ 10 sau khi gửi tiền, lãi suất giảm xuống 0,6% / tháng và giữ ổn định Biết rằng nếu bác Mạnh không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (ta gọi đó là lãi kép) Sau một năm gửi tiền, bác Mạnh rút được số tiền là bao nhiêu ? (biết trong khoảng thời gian này bác Mạnh không rút tiền ra)

A 5436566,169 đồng B 5436521,164 đồng

C 5452733,453 đồng D 5452771,729 đồng.

 

f x \1;1 f ' x  21

x 1

 f3f 3  0

   

   

    T f 2f 0 f 5 

Câu 38: Cho hàm số

xác định trên và thỏa mãn Biết và Tính

1

ln 2 1

2  ln 2 1

1

ln 2 1

A(2; 4), Câu 39: Cho hình phẳng H giới hạn bởi trục hoành, đồ thị của một parabol và một đường thẳng tiếp xúc parabol đó tại điểm như hình vẽ bên Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng H khi quay xung quanh trục Ox

32

5

 16

15

22

5

 2

3

M 2; 2;1 , N ; ; , E 2;1; 1

3 3 3

   Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm Đường

thẳng đi qua tâm đường tròn nội tiếp của tam giác OMN và vuông góc với mặt phẳng OMN Khoảng cách từ điểm E đến đường thẳng là

2 17

3

3 17

5

3 17

2

5 17

Trang 6

AB / /CD, AB=2CD.

S.BCNM S.BCDA

V

thang, Gọi M N, tương ứng là trung điểm của SA và SD Tính tỉ số

5

12

3

1

3

1

M 2;5 , N 0;13

c

x 1

  

 x 2 Câu 42: Biết là các điểm cực trị của đồ thị hàm số Tính giá trị của hàm số tại

13

3

 16

9

16

3

47

3

y x  mx 1 1; Câu 43: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên

m 0 m 3 m 3 m 0 A B C D

m [ 5;5]

2

Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số có 5 điểm cực trị?

z 1. T  z 1 2 z 1

Câu 45: Cho số phức z thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

max T 2 5 max T 3 5 max T 2 10 max T 3 2 A B C D

AB CD 4, AC BD 5, AD BC 6.      Câu 46: Tứ diện ABCD có Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

BCD

42

7

3 42

14

3 42

7

42

A 1; 2;1 , B 3; 1;1 , C 1; 1;1    S1S2 S3     S , S , S1 2 3 Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm Gọi là mặt cầu tâm A, bán kính bằng 2; và là hai mặt cầu có tâm lần lượt là B, C và bán kính đều bằng 1 Trong các mặt phẳng tiếp xúc với cả 3 mặt cầu có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng Oyz?

2

cos x m cos x  mCâu 48: Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình có nghiệm thực?

Câu 49: Một người bỏ ngẫu nhiên 4 lá thư vào 4 bì thư đã được ghi sẵn địa chỉ cần gửi Tính xác suất để có ít nhất

1 lá thư bỏ đúng phong bì của nó

5

8

1

8

3

8

7

 

f x 0;2

 

 

 

2

f 0 0, f ' x dx , sin x.f x dx

2

0

f x dx

Câu 50: Cho hàm số có đạo hàm liên tục

trên thỏa mãn Tính tích phân

2

4

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án B

Phương pháp giải:

S : x x  y y  z z R I x ; y ; z , 0 0 0 R

Mặt cầu ᄃ có tâm ᄃ bán kính ᄃ Lời giải:

  S : x 3 2y 1 2z 2 2 8I 3; 1; 2 ,    R 2 2 Ta có có tâm bán kính

Câu 2: Đáp án B

Phương pháp giải:

 

y f x y m Dựa vào bảng biến thiên, xác định giao điểm của đồ thị hàm số ᄃ và đường thẳng ᄃ

Lời giải:

 

f x   Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt.6 5

Câu 3: Đáp án C

Phương pháp giải:

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng chính là tọa độ vectơ tích có hướng

Lời giải:

AB 2; 2; 1 ; AC  1; 1;0

AB;AC 1;1;0

   

 

Ta có suy ra

Câu 4: Đáp án A

Phương pháp giải:

2

ac b Ba số a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số nhân khi và chỉ khi ᄃ

Lời giải:

1, 2, a  1.a  22  a 4 Vì ba số theo thứ tự lập thành cấp số nhân

Câu 5: Đáp án C

Phương pháp giải:Nguyên hàm cơ bản của hàm phân thức hoặc bấm máy tính

2

2 1 1

ln x 1 ln 3 ln 2 ln

x 1      2

Lời giải: Ta có ᄃ Câu 6: Đáp án D

Phương pháp giải: Chọn ngẫu nhiên k phần tử trong n phần tử là tổ hợp chập k của n

Lời giải:

3

10

C Chọn 3 học sinh từ 10 học sinh là một tổ hợp chập 3 của 10 phần tử  có cách

Câu 7: Đáp án D

Phương pháp giải: Dựa vào định nghĩa điểm cực trị của hàm số và bảng biến thiên

Lời giải:

    x 2  x 2 Vì y đổi dấu từ khi đi qua Hàm số đạt cực đại tại

Câu 8: Đáp án A

Phương pháp giải: Dựa vào bảng nguyên hàm cơ bản của hàm số lượng giác

Trang 8

 

sin 2xdx sin 2xd 2x C

Lời giải: Ta có ᄃ Câu 9: Đáp án D

Phương pháp giải:

Tìm số phức z bằng phép chia số phức, sau đó tính môđun hoặc bấm máy tính

2 i

Câu 10: Đáp án A

Phương pháp giải: Áp dụng các công thức cơ bản của biểu thức chứa lôgarit

Lời giải:

3

b

log log b log a log b 3

a

 

 

1 log b  log b

 Ta có: và

Câu 11: Đáp án D

Phương pháp giải: Dựa vào hình dáng, đường tiệm cận đồ thị hàm số

x 2 Lời giải: Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng ᄃ và đi xuống

 ; 2 2;  y ' 0, x 2  

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ᄃ và ᄃ Câu 12: Đáp án D

Phương pháp giải: Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số

Lời giải:

b

a

Sf x  g x dx

Diện tích S của hình phẳng D được tính theo công thức là

Câu 13: Đáp án B

Phương pháp giải: Áp dụng phương pháp giải bất phương trình mũ cơ bản

Lời giải:

1; 2;3

Suy ra số nghiệm nguyên dương của bất phương trình là

Câu 14: Đáp án C

Phương pháp giải:

Dựa vào bảng biến thiên, xác định khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số

Lời giải:

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy

1;0 1;  Hàm số đồng biến trên các khoảng và

  ; 1 0;1 Hàm số nghịch biến trên các khoảng và

Câu 15: Đáp án D

Phương pháp giải:

Xác định tọa độ hình chiếu trên mặt phẳng và lấy trung điểm ra tọa độ điểm đối xứng

Lời giải:

A 2;1( ;3) H 0;1( ;3)Hình chiếu của trên mặt phẳng Oyz là

A ' 2;1; 3 

Mà H là trung điểm của AA suy ra tọa độ điểm

Câu 16: Đáp án B

xq

S rl

Phương pháp giải: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là ᄃ

xq

S   rl 3 2

Lời giải: Diện tích xung quanh của hình nón là ᄃ Câu 17: Đáp án A

Phương pháp giải: Đếm các mặt của khối đa diện

Lời giải: Khối đa diện trên hình vẽ có tất cả 9 mặt

Câu 18: Đáp án A

Trang 9

Phương pháp giải:

Phương trình có nhiều nhất n nghiệm thì xảy ra các trường hợp có n nghiệm, có n – 1 nghiệm, … , vô nghiệm, dựa vào bảng biến thiên

để biện luận số giao điểm của hai đồ thị hàm số

Lời giải:

 

f x 2m

m 0 2m 0

1

2

 TH1 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

 

f x 2m  m  TH2 Phương trình có nghiệm duy nhất

 

f x 2m

1

2

     

TH3 Phương trình vô nghiệm

 

2

     

  Vậy phương trình có nhiều nhất 2 nghiệm khi và chỉ khi

Câu 19: Đáp án C

giác

Lời giải:

Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD

Và M là trung điểm của B’D’

BB'D'D Hình thang có đường trung bình là OM

BB' DD '

2

CC ' 6

CC ' AC 2

Tam giác ACC có OM là đường trung bình

Câu 20: Đáp án A

Phương pháp giải: Dựng hình, xét các mặt phẳng vuông góc

Lời giải:

A 'D AD '

A 'D ABC 'D ' A 'D AC '

A 'D C 'D '

BD ACC'A '  BDAC '

AC' A 'BD

Suy ra

Câu 21: Đáp án A

Phương pháp giải:

Tính tổng thể tích khối nón và khối cầu chính là thể tích nước tràn ra ngoài

Lời giải:

h 3.2.R 6R

   Gọi R, h, lần lượt là bán kính đáy, chiều cao của hình trụ

VR hR 6R 6 R  Thể tích của khối trụ là

3

c

4

3

 

Thể tích của viên bi trong hình trụ là

2

Thể tích của khối nón trong hình trụ là

Khi đó, thể tích nước bị tràn ra ngoài là

1

  Vậy tỉ số cần tính là

Câu 22: Đáp án A

Phương pháp giải:

Trang 10

1 n

2

Khai triển với số mũ n là số chẵn thì số hạng chính giữa là ᄃ

1 3x C 1  3x C 3 x

Lời giải: Xét khai triển ᄃ

1 21

2

Số hạng đứng chính giữa của khai triển ứng với

11 11

20

3 C Vậy hệ số của số hạng cần tìm là

Câu 23: Đáp án B

Phương pháp giải:

 0 0

M x ; y na; b;c : a x x   0b y y  0c z z  0 0

Ứng dụng của tích có hướng để tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Phương trình mặt phẳng đi qua ᄃ và có VTPT ᄃ

n 1;1; 1 ;n  2;1;1

Lời giải: Có ᄃ

 

   

 

P d

P

n u ;n 2; 3; 1

M 1;( 1;2)M P

Mà d đi qua suy ra

 P : 2x 3y z 7 0   

Vậy phương trình mặt phẳng

Câu 24: Đáp án D

Phương pháp giải:

z a bi,  Đặt ᄃ thực hiện yêu cầu bài toán, chú ý số phức là số thực khi phần ảo bằng 0

Lời giải:

z 2 z  a bi 2   a bi  a 2 b a b  a 1 Ta có

z 1 bi   z 1 bi   z 1 z i   2 bi 1   b 1 i  b   b 2 b 2 i

Khi đó là số thực

b 2 0   b2Khi và chỉ khi

S a 2b  3Vậy

Câu 25: Đáp án B

Phương pháp giải:

Nhân liên hợp, bỏ mẫu số đưa về tìm nguyên hàm của hàm chứa căn thức cơ bản

Lời giải: Ta có

1

0

b 2

T a b 8 2 10     Vậy

Câu 26: Đáp án B

Phương pháp giải: Khảo sát hàm số trên đoạn để tìm giá trị nhỏ nhất – giá trị lớn nhất

Lời giải:

f x 2x 3x 12x 2 [1;2]f ' x  6x26x 12

Xét hàm số trên có

 

f ' x 0 6x 6x 12 0

x 2 1; 2

   

  

 Phương trình

f 1 15;f 1 15;f 2 6

Tính

Do đó, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là 5 Xảy ra khi x 1

Ngày đăng: 31/12/2020, 03:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w