1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi thử Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Toán trường THPT Gia Viễn A, Ninh Bình - Đề thi thử đại học môn Toán có đáp án

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 274,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng ∆SAB đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)... Giới hạn.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA ĐỢT I

NĂM HỌC 2014 – 2015; Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

yxx Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 d y mx:  Tìm m để đồ thị (C) cắt đường thẳng tại ba điểm phân biệt

sinx sinx1 cos 1 cosxx

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình: Câu 3: (2,0 điểm) Tính các tích phân:

1

ln 2

0

5

I ee dx 7  

2

I  x  dx

Câu 4: (1,0 điểm).

1 log 24x log2x2 10

Giải phương trình:

2

15 2 2

x

  Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của biểu thức:

1;1; 2 , 3;0;1 ,  1; 2;3

Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các

điểm Lập phương trình mặt phẳng (ABC) Lập phương trình mặt cầu (S) có bán kính R = 3, đi qua điểm

A và có tâm thuộc trục Oy.

Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AC = 2a Biết rằng ∆SAB đều

cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính độ dài đoạn thẳng MN với M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC.

 C x: 2y2 2x4y 1 0 SMAB 3SIAB Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho

đường tròn và đường thẳng d: x + y – 3 = 0 Tìm trên d điểm M sao cho từ M có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn (C) là MA, MB (A, B là hai tiếp điểm) sao cho , với I là tâm của đường tròn (C).

2

; ,

x y R

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM

Lưu ý: Bài thi được chấm theo thang điểm 10, lấy đến 0,25; không quy tròn điểm.

1 (2,0

điểm)

1/ (1,0 điểm)

2 ' 6 6

yxxTXĐ: D = R

0 ' 0

2

x y

x

   

 Ta có y(0) = 0; y(– 2) = 8

Giới hạn

Bảng biến thiên Đồng biến, nghịch biến Cực trị

Vẽ đồ thị

0,25

0,25 0,25 0,25

2/ (1,0 điểm)

Hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng d là nghiệm của phương trình:

2

0

x

Để hai đồ thị cắt nhau tại ba điểm phân biệt thì phương trình (*) có hai nghiệm phân

biệt khác 0

9

2

 Khi đó:

0,25

0,25

0,5

2 (1,0

điểm) sinxsinx1 cos 1 cosx  x sinxcosx1

1

       

2 2 2

x k

  

KL

0,25

0,25

0,25

0,25

3 (2,0

điểm)

1/ (1,0 điểm)

u  e e dx x 2uduĐặt Tính

3

u  Đổi cận: x = 0 thì u = 2; x = ln2 thì

2

3 3

u

I u du  

Khi đó:

0,25 0,25

0,5

Trang 3

2/ (1,0 điểm)

2

dxtdt tx2Đặt Tính

Đổi cận: x = 2 thì u = 2; x = 7 thì u = 3

 

3

2

2 ln 1

I t tdt

Khi đó: 3

16ln 2 3ln 3

2

Sử dụng từng phần ta được

0,25

0,25

0,5

4 (1,0

điểm)

1/ (0,5 điểm)

1

4

x 

Đk:

2

log 4x  log x2 10  2 log x 4 log x 2 10 0

Ta có: 2

log 2

tx

Đặt , (t ≥ 0)

2

2

( ) 2

t

t t

   

 

 Phương trình có dạng:

log x2 2  log x 2 x4

Với t = 2 ta được Vậy phương trình có nghiệm x = 4

0,25

0,25

2/ (0,5 điểm)

 

k

Ta có:

5 15

2

k

k

Khi đó xét số hạng không chứa x ta có

12 3

15

2 C Vậy số hạng không chứa x là

0,25

0,25

5 (1,0

điểm) AB2; 1;3 ,  AC  2;1;5 ; AB AC;    8; 16;0 

Ta có

1; 2;0

n Do đó là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC).

Do đó (ABC): x + 2y – 3 = 0.

Gọi I là tâm của mặt cầu (S) Theo giả thiết I thuộc trục Oy nên I(0;a;0).

0,25

0,25

0,25

Trang 4

 12 5 9 3

1

a

IA R a

a

       

 Do (S) có bán kính R = 3 và đi qua A nên

 S x: 2y 32z2 9

Với a = 3 ta có I(0;3;0) nên

 S x: 2y12z2 9

Với a = – 1 ta có I(0; – 1;0) nên

0,25

6 (1,0

điểm) SH  a23Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB Theo giả thiết ta có SH  (ABCD)

3

1

a

ABCD

SAB AD aAB a  AD a 3Do Khi đó Vậy

Gọi P là trung điểm của cạnh AH Do đó MP // SH hay MP  (ABCD)

Dễ thấy ∆MPN vuông tại P

;

MPSHPN   MNa

Ta có

0,25

0,25

0,25

0,25

7 (1,0

điểm)

Đường tròn (C) có tâm I(1;– 2), bán kính R = 2

Ta thấy tứ giác MAIB có góc A và B vuông nên hai góc M và I bù nhau

3

S  S 2 2

MARMI  Theo công thức diện tích , từ ta được

4

MI 

1 5

a a

 

 Gọi điểm M(a;3 – a) Do nên Với a = 1 ta được M(1;2) Với a = 5 ta được M(5;– 2)

0,25 0,25

0,25 0,25

8 (1,0

điểm)

   Đk:

Ta có:

2y 7y2x 1 x3 1 x3 2y 1  2 y1  y 1 2 1  x 1 x 1 x

  2 3

f ttt

Xét hàm số đồng biến trên R Khi đó phương trình trên có dạng:

f y fxy   xy   x

Thế vào phương trình còn lại ta được:

3 2 x  4 1 xx4 x 4 1 x 3 2 x 4 0

Dễ thấy vế trái là hàm số đồng biến trên [- 4;1] nên phương trình trên có nghiệm duy

nhất x = – 3

0,25

0,25

0,25 0,25

Trang 5

Khi x = – 3 ta được y = 3 Vậy hệ có nghiệm (– 3;3).

Ngày đăng: 31/12/2020, 03:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên. Đồng biến, nghịch biến. Cực trị. Vẽ đồ thị. - Tải Đề thi thử Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Toán trường THPT Gia Viễn A, Ninh Bình - Đề thi thử đại học môn Toán có đáp án
Bảng bi ến thiên. Đồng biến, nghịch biến. Cực trị. Vẽ đồ thị (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w