- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm.. - Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau.[r]
Trang 14 2
1
2 1
4
Cõu 1 (2,0 điểm) Cho hàm sụ́
a) Khảo sát sự biờ́n thiờn và vẽ đụ̀ thị (C) của hàm sụ́ đó cho.
x4 8x2 4m 4 0 b) Dựa vào đụ̀ thị (C), biện luận theo m sụ́ nghiệm thực của phương
trỡnh
Cõu 2 (1,0 điểm) Giải các phương trỡnh sau:
b) (sinx + cosx)2 = 1 + cosx
Cõu 3 (1,0 điểm)
3 4
(3 5 )(6 )
3 2
i
i
a) Tỡm phần thực và phần ảo của sụ́ phức:
b) Tỡm hệ sụ́ của x9 trong khai triển (2 - 3x)2n, trong đú n là sụ́ nguyờn dương thỏa món:
+ + + + + + + + =
I=∫
0
π
2
cos x√3 sin x+1dx Cõu 4 (1,0 điểm).Tớnh tớch phõn
Cõu 5 (1,0 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đáy ABCD là hỡnh vuụng cạnh 2a, mặt phẳng
(SAB) vuụng gúc với đáy, tam giác SAB cõn tại S và SC tạo với đáy một gúc 600 Tớnh thể tớch khụ́i chúp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SA theo a
y − 2¿2=25
x − 1¿2+ ¿
¿
Cõu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội
tiờ́p đường trũn (T) cú phương trỡnh Các điểm K(-1;1), H(2;5) lần lượt là chõn đường cao
hạ từ A, B của tam giác ABC Tỡm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biờ́t rằng đỉnh C cú
hoành độ dương
7 10 11
B
x 12 y 22 z 32 4.Cõu 7 (1,0 điểm) Trong khụng gian với hệ
tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;2;1), và mặt cầu (S): Chứng minh rằng mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng AB tiờ́p xỳc với mặt cầu (S) Xác định tọa độ của tiờ́p điểm
Cõu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trỡnh:
, ,
1 1
P
Cõu 9 (1,0 điểm) Cho 3 sụ́
thực dương thay đổi, thỏa món Tỡm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Hết
-Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYấN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
đề thi thử thpt quốc gia lần 2 năm 2015
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 2Hớng dẫn chấm thi thử kỳ thpt quốc gia lần 2 năm 2015
môn Toán
Lưu ý khi chấm bài:
- Đỏp ỏn chỉ trỡnh bày một cỏch giải bao gồm cỏc ý bắt buộc phải cú trong bài làm của học sinh Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thỡ khụng cho điểm bước đú.
- Nếu học sinh giải cỏch khỏc, giỏm khảo căn cứ cỏc ý trong đỏp ỏn để cho điểm.
- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đú bị sai thỡ cỏc phần sau cú sử dụng kết quả sai đú khụng được điểm.
- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau.
- Trong lời giải cõu 5, nếu học sinh khụng vẽ hỡnh hoặc vẽ sai hỡnh thỡ khụng cho điểm.
- Điểm toàn bài tớnh đến 0,25 và khụng làm trũn.
Câu 1
1
2 1
4
Cho hàm sụ́
a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm sụ́ đó cho.
x4 8x2 4m 4 0 b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m sụ́ nghiệm của
phương trỡnh
a, 1,0
* Chiờ̀u biờ́n thiờn:
2
x
x
2;0 2; - Hàm sụ́ đụ̀ng biờ́n trờn mỗi khoảng và
; 2 0;2- Hàm sụ́ nghịch biờ́n trờn mỗi khoảng và
0,25
0 1
CĐ
y y - Hàm sụ́ đạt cực đại tại x
CĐ = 0,
2
CT
x y CT y 2 5- Hàm sụ́ đạt cực tiểu tại ,
* Bảng biờ́n thiờn
x 22 0
y' - 0 + 0 - 0 +
y
-1
* Đụ̀ thị:
0,25
Sở giáo dục và đào tạo thái nguyên
Tr ờng thpt l ơng ngọc quyến
Trang 3 4 8 2 4 4 0 1 4 2 2 1
4
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của đồ thị (C) và đường
- Nếu m > -1 hoặc m = - 5 thì d cắt (C) tại 2 điểm nên phương trình (*) có 2
nghiệm
- Nếu m = - 1 thì d cắt (C) tại 3 điểm nên phương trình (*) có 3 nghiệm.
m ( 5; 1) - Nếu thì d cắt (C) tại 4 điểm phân biệt nên phương trình (*) có 4
nghiệm phân biệt
- Nếu m < -5 thì d không cắt (C) nên phương trình (*) vô nghiệm.
0,5
C©u 2
Giải các phương trình sau: a)
(sinx cosx) 1 cosx b)
a, 0,5
Trang 4t 7 , t 0 Đặt
14
t 2 t
Ta có pt: ( thỏa mãn t > 0 )
0,25
x
Với t = 7
x
x log 2 Vậy PT đã cho có hai nghiệm : x=1,
0,25
(sinx cosx) 1 cosx 1 2sinxcosx 1 cosx b) Ta có:
cosx 0
1 sinx=
2
2
6 5
6
2
6 5
0,25
C©u 3
3 4
(3 5 )(6 )
3 2
i
i
a) Tìm phần thực và phần ảo của số phức:
( )2
+ + + + + + + + = b) Tìm hệ số của x 9 trong khai triển , trong đó n là số nguyên dương thỏa mãn:
a) 0,5
2
(3 4 )(3 2 )
298 333
i
0,25
298
13
b) Ta có
= + + + +
0,25
Trang 52 2 12
2 n = 4096 Û 2 n= 2 Û 2n= 12Từ giả thiết ta có
12 0
k
=
-Do đó ta có ( 0 ≤ k ≤ 12, k nguyên)
9 9 3
12 3 2
C hệ số của x9 là : -
0,25
0
π
2
cos x√3 sin x+1dx Tính tích phân .
1,0
u=√3 sin x+1 ⇒ cosxdx=2
u 2
3udu=
2 3
u3
3
I=∫
1
2
¿ 1
I=14
C©u 5
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt phẳng
(SAB) vuông góc với đáy, tam giác SAB cân tại S và SC tạo với đáy một góc
60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng
BD và SA theo a.
1.0
Gọi H là trung điểm AB Do SAB cân tại S,suy ra SHAB, mặt khác (SAB)(ABCD)
0,25
SH=CH tan 60 0
=√CB 2 +BH 2 tan 60 0
=a√15. Ta có
V S ABCD= 1
3 SH SABCD = 1
3a√15 4 a
2
= 4√15
3
Δ Δ Δ Δ Δ Qua A vẽ đường thẳng song song với BD Gọi
E là hình chiếu vuông góc của H lên và K là hình chiếu của H lên SE, khi đó
(SHE)HK suy ra HK(S,)
Δ Mặt khác, do BD//(S,) nên ta có
0,25
E
k
S
Trang 6∠EAH =∠DBA=450 HE=AH
√2=
a
√2 Ta có nên tam giác EAH vuông cân tại
E, suy ra
2
15
31 15
2
a a
HE HS
a
31
Vậy:
0,25
C©u 6
y − 2¿2=25
x − 1¿2+ ¿
¿
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp
đường tròn (T) có phương trình Các điểm K(-1;1), H(2;5) lần lượt là chân
đường cao hạ từ A, B của tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
ABC biết rằng đỉnh C có hoành độ dương.
1,0
1 2
HCx ABC I(1;2) (T) có tâm Gọi Cx là tiếp tuyến của (T) tại C Ta
có Sđ(1)
AHK ABC KHC AHBAKB 900Do nên AHKB là tứ giác nội tiếp (cùng
bù với góc) (2)
0,25
⃗KH=(3 ;4 ) 3 x+4 y −11=0 Do đó IC có vectơ pháp tuyến là , IC có phương
trình
Do C là giao của IC và (T) nên tọa độ điểm C là nghiệm của hệ
0
C
x
3 x+4 y −11=0
y − 2¿2=25
¿
¿ {
¿
x − 1¿2+ ¿
¿
⇒
x =5 y=− 1
;
y=5
¿ {
C(5;− 1) Do nên
0,25
⃗
CH=(−3 ;6) 2 x + y −9=0 Đường thẳng AC đi qua C và có vectơ chỉ phương là nên AC có phương trình
Do A là giao của AC và (T) nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ
A
H
K I
x
Trang 72 x + y −9=0
y − 2¿2=25
¿
¿ {
¿
x −1¿2+ ¿
¿
⇒ x=1 y=7
;
y=− 1
¿ {
A (1 ;7) (loại) Do đó
0,25
⃗
CK =(− 6 ;2) x+3 y −2=0 Đường thẳng BC đi qua C và có vectơ chỉ phương là nên BC có phương trình
Do B là giao của BC và (T) nên tọa độ điểm B là nghiệm của hệ
x+3 y −2=0
y − 2¿2=25
¿
¿ {
¿
x − 1¿2+ ¿
¿
⇒ x=− 4 y=2 ,
y=− 1
¿ {
B (− 4 ;2) (loại) Do đó
A (1 ;7) B (− 4 ;2) C(5;− 1) Vậy ; ;
0,25
C©u 7
7 10 11
B
x 12 y 22 z 32 4 Trong không gian với hệ tọa
độ Oxyz , cho hai điểm A(3;2;1), và mặt cầu (S): Chứng minh rằng mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng AB tiếp xúc với mặt cầu (S) Xác định tọa độ
của tiếp điểm.
1,0 I(1;2;3),R 2 Mặt cầu (S) có tâm
1 2 7
3 3 3
16 16 8
Phương trình mặt phẳng (P) là trung trực
d(I;(P)) 2 R Ta có: nên mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB tiếp xúc
(P)
n⃗ 2;2; 1 Phương trình đường thẳng d đi qua I nhận véc tơ làm vt chỉ
phương là:
x 1 2t
y 2 2t
z 3 t
0,25
d(P) H
x 1 2t
2x 2y – z
11 H
3
; ;
0
ᄃ h pt: ệ
1 2 11
3 3 3
Vậy: tọa độ tiếp điểm là
0,25
Trang 8C©u 8
1,0 x 0Lời giải: ĐKXĐ:
0,25
0
x +) Nhận thấy không thỏa mãn hệ phương trình do đó
2 2
2 1, (0; ) do ' 0, (0; )
suy ra hàm số đồng biến trên (**)
0,25
1
2y
x
+) Từ (*) và (**) nhận được thế vào phương trình (2) trong hệ ta được
2
1
x
3 2
g x x x x x 0; +) Ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng
0,25
1 0
g g x x3 x 2x2 1 x 6 0
1 1
2
+) Lại có suy ra phương trình có nghiệm duy nhất
; 1;1
2
x y
Vậy: Hệ pt đã cho có nghiệm duy nhất
0,25
1 1
P
Cho 3 số thực dương thay đổi, thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1,0
xyTa có: nên dấu = xảy ra khi
1 xy x y 1 x 1 y 2xy x 2 y2 xyLại có: và dấu = xảy ra khi
0,25
Nên ta được
14
1 1
14
P
Trang 9
2
14
14
14
14
1
P
P
P
P
P
57
z z
0,25
2
z
2 3
z
3
Ta có
f z Lập bảng biến thiên của hàm số
0,25
min
ta nhận được
P
53
8
,
Vậy GTNN của bằng đạt được khi
0,25