1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần 1 năm 2016 trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh - Đề thi thử đại học môn Toán năm 2016 có đáp án

6 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 331,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của đoạn thẳng AC.. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016

Môn: TOÁN;

Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề.

Ngày thi: 7/11/2015

Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số: y x 33x21 có đồ thị là (C).

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A ; 1 5

Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến với đồ thị (C)B A  

Tính diện tích tam giác OAB, với O là gốc tọa độ

Câu 2 (1.0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 6 1

f(x)

x trên đoạn 2 4; 

Câu 3 (1.0 điểm)

a) Giải phương trình lượng giác: cos x cos x cos x2  6  4

b) Cho

4 2 5

 

cos

với 2

   

Tính giá trị của biểu thức: 1 

4

Câu 4 (1 điểm)

a)Tìm hệ số của số hạng chứa x2010 trong khai triển của nhị thức:

2016

2

2

x

b) Gọi X là tập hợp các số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số

1 2 3 4 5 6 7 8 9 , , , , , , , , Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X Tính xác suất để số được chọn chỉ chứa 3

chữ số lẻ

Câu 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A( ; ), B( ; )1 2 3 4 và đường thẳng

d có phương trình: x 2y 2 0 Tìm điểm M thuộc đường thẳng d sao cho: 2 2

36

MA MB 

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB2, AC4 Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của đoạn thẳng AC Cạnh bên SA tạo với mặt đáy một góc 60o. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường

tròn (T) có phương trình: x2y2 6x 2y  Gọi H là hình chiếu của A trên BC Đường tròn5 0 đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại M, N Tìm tọa độ điểm A và viết phương trình cạnh BC, biết đường thẳng MN có phương trình: 20x10y 9 0 và điểm H có hoành độ nhỏ hơn tung độ

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Câu 9 (1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn: x y z   Tìm giá trị nhỏ nhất của3

biểu thức:

P

Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Câu Đáp án Điểm 1 (2.0 điểm) a (1.0 điểm) Khảo sát vẽ đồ thị…• Tập xác định: D • Sự biến thiên:

2 0 1 3 6 0 2 5              x y y' x x; y' x y 0.25 Giới hạn: xlim y ; limx        Bảng biến thiên:

0.25 - H/s đb trên các khoảng ( ; ), ( ;  2 0 ) và nb trên khoảng 2 0( ; )  - Hàm số đạt cực tại x2;yCÑ5; đạt cực tiểu tại x0;yCT1 0.25

0.25 b (1.0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến…tính diện tích tam giác…. + Ta có: y'( )1  9 phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A ; 1 5 là: 9 1 5 9 4       y (x ) y x (d) 0.25 + Tọa độ điểm B là giao của d và (C) có hoành độ là nghiệm pt: 33 2 1 9  4 33 2 9  5 0 x x x x x x 2 1 1 5 0 5          x (x ) (x ) x 0.25 Do B A nên B( ;5 49 ) Ta có:   6 54  6 82  AB ; AB ;   4 82  d O,d 0.25 Suy ra: 1   1 4 6 82 12 2 2 82 OAB   S d O,d AB (đvdt) 0.25 2 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất… Ta có f(x) liên tục trên đoạn 2 4 ;  , 2 2 2 3 1     x x f '(x) (x ) 0.25 Với x  2 4;  , f '(x) 0 x3 0.25 Ta có: 10 2 4 3 3 4 3    f( ) ,f( ) ,f( ) 0.25 x   -2 0 

y'  0  0 

y 5 

  1

• Đồ thị: ị: th : x 1 1 y 3 5

Trang 3

Vậy Min[2 ;4] f (x)=3 tại x = 3; Max[2 ; 4] f (x)=4 tại x = 2 0.25

3

(1.0 điểm) a Giải phương trình …

1 2 2



cos x

4

2

 

  

0.25

b.Tính giá trị biểu thức…

Do 2

   

nên sin 0,cos 0 Ta có:

 

  cos    

,

1

       



  



sin tan

cos

0.25

5

4

(1.0 điểm) a.Tìm hệ số của số hạng chứa

2010

x trong khai triển…

Xét khai triển:

2016 2016

2016 2016

0

k

k

2016

2016 3 2016 0

k

C x

Số hạng chứa x2010 ứng với 2016 3  k  2010  k  2 là 22C x22016 2010 có hệ số là

2016 2016

b.Tính xác suất …

Gọi  là không gian mẫu của phép thử: “Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X”

Gọi A là biến cố: “Số được chọn chỉ chứa 3 chữ số lẻ” Khi đó:

+ Chọn 3 chữ số lẻ đôi một khác nhau từ các chữ số 1 3 5 7 9, , , , có 3

5

C cách.

+Chọn 3 chữ số chẵn đội một khác nhau từ các chữ số 2 4 6 8, , , có 3

4

C cách.

+ Sắp xếp các chữ số trên để được số thỏa mãn biến cố A có 6! cách.

Do đó A  C C !35 34 6  28800

Vậy xác suất cần tìm là:

28800 10

A

P(A)

0.25

5

(1.0 điểm) Tìm tọa độ điểm M …

Giả sử M( t2 2;t) d  MA ( t 2  3 2;  t) MA2 5t28 13t

MB ( 1 2 4t;  t) MB2 5t212t17

Ta có: MA2MB2 36 5t28t13 5 t212t17 36 10t2 4t 6 0 0.25

0.25

Trang 4

Vậy tọa độ điểm M là:

16 3

5 1

5 5

M( ; ),M ; 

6

A

B

C H

K E

D

0.25

ABC

 vuông tại B

2

ABC

Vậy

2 3 2 3 4

0.25

Dựng hình chữ nhật ABCD AB// CD AB// (SCD)

2 d(AB,SC) d(AB,(SCD)) d(A,(SCD)) d(H,(SCD))

Trong (ABCD), gọi E là trung điểm CD  HE CD  CD (SHE)

Trong (SHE), kẻ HKSE (K SE)  HK (SCD)  d(H,(SCD)) HK

0.25

Ta có:

1

3 2

HE AD

SHE

Vậy

4 15 2

5 d(AB,SC) HK 

0.25

7

(1.0 điểm) Tìm tọa độ điểm A và viết phương trình cạnh BC.

A

H M

N

I E

Suy ra: AI vuông góc MN

0.25

 phương trình đường thẳng IA là: x2y 5 0 Giả sử A(5 2 a;a) IA.

2

a

a

 

0.25

SH vuông góc (ABC) góc giữa

(T) có tâm 3 1I( ; ), bán kính R 5

Trang 5

Với a 2 A( ; )1 2 (thỏa mãn vì A, I khác phía MN)

Với a 0 A( ; )5 0 (loại vì A, I cùng phía MN)

Gọi E là tâm đường tròn đường kính AH

9 2 10

E MN E t; t 

Do E là trung điểm AH

38

2 1 4

10

H t ; t 

AH  t ; t , IH  t ; t 

25

5 t

  

Với

t  H ; 

  (thỏa mãn)

0.25

Ta có:

6 3

5 5

AH ; 

BC

 nhận n ( ; ) 2 1

là VTPT  phương trình BC là: 2x y  7 0

0.25

8

(1.0 điểm) Giải hệ phương trình …Điều kiện: x0 1,  y 6 2, x3y 7 0 (*)

Nhận thấy

x =0 y=1

¿{

¿

¿

không là nghiệm của hệ phương trình y1 x 0 0.25

Khi đó, PT

1

( ) x(y ) (y )

 

 

1

1

(y )(x y )

 

 

1

1

(x y ) y

 x y   1 0 y x  (do (*))1

0.25

Thay vào PT (2) ta được: 3 5 x3 5x 4 2 x ĐK: 4 57 /   (**)x 5

 3 5 x ( 7 x)3 5( x 4 x) 0

0

0.25

 x25x 4 0 (do (**) 0.25

Trang 6

 

 (thỏa mãn (*),(**)) Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 1 2( ; ), ( ; ) 4 5

9

(1 điểm) Tìm GTNN …

Ta có BĐT:

 

  với a,b,c,x,y,z  và chứng minh.0

(Học sinh không chứng minh (*) trừ 0.25)

0.25

Áp dụng (*) ta có:

2

(x y z) P

 

Ta có:

Suy ra:

2

2

(x y z) P

 

2 2

2

18

(x y z) (x y z) (x y z)

 

0.25

Đặt t x y z (t   3) Khi đó:

2 2

2 18

t P

t t

 

Xét hàm số:

2 2

2 18

t f(t)

t t

  với t 3

Ta có:

2 2

18

( t t)

f '(t)

 

  , f '(t) 0 t36 BBT:

0.25

Từ BBT ta có: GTNN của P là:

3

4 khi t3 Vậy GTNN của P là: 3/4 khi x y z   1

0.25

▪ Chú ý: Các cách giải đúng khác đáp án cho điểm tối đa.

x 3 36 

y'  0  y

144/71 3/4 2

Ngày đăng: 31/12/2020, 03:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dựng hình chữ nhật ABCD  AB // CD  AB // (SCD) 2 - Tải Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần 1 năm 2016 trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh - Đề thi thử đại học môn Toán năm 2016 có đáp án
ng hình chữ nhật ABCD  AB // CD  AB // (SCD) 2 (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w