1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán trường THCS Lê Quý Đôn năm học 2017 - 2018 - Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán có đáp án

3 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 151,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4π A. Kẻ dây MN vuông góc với AB tại I. Gọi C là điểm tuỳ ý trên cung lớn MN sao cho C khác với M,N,B. 3) Xác định vị trí của C sao cho khoảng cách từ N đến tâm đường tròn ngoại tiếp ta[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC

2017-2018 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần I - Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

1

x −1Câu 1 Điều kiện để biểu thức có nghĩa là

1

Câu 2 Hàm số nào đồng biến trên R?

Câu 3 Phương trình nào sau đây có đúng hai nghiệm phân biệt?

x2

2

y xy=− 2 x −1Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số điểm chung của Parabol và đường thẳng là

Câu 5 Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 + x – 1 = 0 thì tổng x1 + x2 bằng

1

Câu 6 Nếu hai đường tròn (O) và (O’) có bán kính lần lượt R = 5cm, r = 3cm và khoảng cách hai tâm là

7cm thì hai đường tròn (O) và (O’)

ACB Câu 7 Hình thang ABCD vuông ở A và D, có AB = 4 cm, AD = DC = 2 cm Số đo bằng

Câu 8 Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 2 dm là

Phần II - Tự luận (8,0 điểm)

0; 1

xx

P=10√x

x +3x − 4 −

x+ 4 +

x+ 1 1−x Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức (với ).

1) Rút gọn biểu thức P

0; 1

xx

P ≤7

x2− 2 mx+ m− 2=0Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình (1).

1) Giải phương trình với m = -1

x1; x2B=x12

+x22− x12x22−1 2) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị

của m G i là hai nghi m c a ph ng trình (1) Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c ệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ủa phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ị nhỏ nhất của biểu thức ỏ nhất của biểu thức ất của biểu thức ủa phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ểu thức ức

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

cho Kẻ dây MN vuông góc với AB tại I Gọi C là điểm tuỳ ý trên cung lớn MN sao cho C khác với M,N,B Dây AC cắt MN tại E

1) Chứng minh tứ giác IECB nội tiếp

3) Xác định vị trí của C sao cho khoảng cách từ N đến tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CME nhỏ nhất

ĐỀ THI THỬ

Trang 2

3 x − 1+ x − 1

4 x =√3 x +1Câu 5 (1,0 điểm) Giải phương trình

HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần I - Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

1.

(1,5đ)

1)

(1,0đ)

0; 1

xx

P= −3 x +10x −7

P= 7 −3x

0,5

2)

(0,5đ)

0; 1

xx

P=− 3+19

0; 1

xx 19

x +4 ≤

19

4 ⇒ P ≤7

2.

(1,5đ)

1)

(0,5đ) Với m = -1, ta có phương trình x

2)

(1,0đ)

Δ=(2 m− 1)2+7 >0∀ mTa có

 2  2

2 2 2 2

B=(m+1

4

3∀ mThay Vi-et và biến đổi ta có

Xét dấu ‘=’ xảy ra và kết luận

0,25

3.

(1,0đ)

2

Đặt x+y = a ; xy = b ta có hệ

0,25

Hình vẽ:

Trang 3

(3,0đ)

1)

(1,0đ)

∠ECB +∠EIB=900

Do đó tứ giác IECB nội tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối nhau bằng

2)

(1,0đ)

3)

(1,0đ)

Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CME

NH⊥ MB ⇒NK ≥ NH Kẻ Mà NH không đổi nên NK nhỏ nhất khi K

Vẽ đường tròn tâm H bán kính HM cắt cung lớn MN tại C Đó là vị

5.

(1,0đ)

x ≥ −1

3 ; xĐKXĐ: ≠ 0.

a=2 x ;b=3 x +13 a2−b2=2 ab⇔(b − a) (b+3 a )=0 Đặt Ta có

b − a=0.√3 x+1=2 x⇔ x=1TH1: Ta có phương trình 0,25

b+3 a=0 3 x+1=−6 x ⇔ x= 3−√153

1) Nh ng i u ki n i x ng n gi n r t quen thu c có th thây th b ng k không i x ng ph c t pệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ức ơng trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ất của biểu thức ộc có thể thây thế bằng đk không đối xứng phức tạp ểu thức ế bằng đk không đối xứng phức tạp ằng đk không đối xứng phức tạp ức ức ạp

Ch ng h n:ẳng hạn: ạp

xx m  m Câu 2 (1,5 i m) ểu thức Cho ph ng trình (1).ương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1) Gi i ph ng trình v i m = -1.ương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ới m = -1

2) x12x2 6.x1; x2Tìm m ph ng trình (1) có 2 nghi m phân bi t th a mãn ểu thức ương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ỏ nhất của biểu thức

Xem tiếp tài liệu tại:

A

O I

N

C

E

K H

M

B

Ngày đăng: 31/12/2020, 02:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ACB Câu 7. Hình thang ABCD vuông ởA và D, có AB =4 cm, AD = DC =2 cm. Số đo bằng - Tải Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán trường THCS Lê Quý Đôn năm học 2017 - 2018 - Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán có đáp án
u 7. Hình thang ABCD vuông ởA và D, có AB =4 cm, AD = DC =2 cm. Số đo bằng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w