1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

bài tập ôn tập hóa học từ 03022020 đến 08022020 thpt nguyễn du

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 541,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 21 g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch HCl dư, người ta thu được 4,48 lit khí (đktc).Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.. Xác định khối lượng mỗ[r]

Trang 1

NỘI DUNG TỰ HỌC TUẦN LỄ TỪ 03.02.2020 – 09.02.2020

Mơn: HĨA HỌC 10

A NHIỆM VỤ:

1 Học sinh tự học nội dung ở phần B

2 Thắc mắc:

 Tra internet

 Liên hệ GVBM qua Zalo, Messenger, Facebook

3 GV bộ mơn sẽ kiểm tra việc tự học:

 Giao bài tập thơng qua web 789.vn ( đối với khối 11, khối 12)

 Sau khi đi học trở lại theo kế hoạch của nhà trường, GVBM sẽ ra đề kiểm tra miệng, 15’ theo nội dung tự học ở phần B

B NỘI DUNG:

HALOGEN (NHÓM VIIA)

PHẦN 1: TĨM TẮT LÝ THUYẾT

Nguyên tố Flo (Z = 9) Clo (Z = 17) Brom (Z = 35) Iot (Z = 53)

Trạng thái đơn chất Khí Khí Lỏng Rắn

Màu sắc Lục nhạt Vàng lục Nâu đỏ Đen tím, đun nóng sẽ thăng hoa Làm hồ tinh bột hóa xanh

I/ HÓA TÍNH:

Từ Flo đến Iot độ âm điện giảm dần  tính phi kim giảm dần tính oxi hóa giảm dần: F2 > Cl2 > Br2 > I2

1/ Với kim loại:

- Kim loại + halogen muối halogenua: M + X 2

o

t

 MX n ( với n là hóa trị cao nhất của kim loại)

Fe + 3/2Cl2

o

t

 FeCl3

Fe + I2

o

t

 Fel2

- Flo là phi kim mạnh nhất nên có thể oxi hoá tất cả các kim loại kể cả vàng và bạch kim

2/ Với H 2 O:

- F2 làm H2O bốc cháy: F2 + H2O  ½O2 + 2HF

- Cl2 ; Br2 ; I2 phản ứng với H2O tương tự nhau, theo thứ tự giảm dần: Cl2 + H2O  HCl + HClO 

+ HClO có tính oxi hóa mạnh  nước clo có tác dụng tẩy màu

+ Khí Cl 2 làm quì tím ẩm hóa đỏ, sau đó mất màu

+ Cho khí clo vào dung dịch Na2CO3 thấy có hiện tượng sủi bọt khí vì:

Cl2 + H2O  HCl + HClO ; 2HCl + Na 2CO3  2NaCl + CO2 + H2O

3/ Với H 2 : H 2 + X 2 2HX (khí hydro halogenua)

- F2 tác dụng H2 ngay trong bóng tối, nhiệt độ thấp, phản ứng tỏa nhiệt

- Cl2 tác dụng H2 Khi Cl2 : H2 = 1:1 hỗn hợp sẽ nổ: Cl2 + H2 as 2HCl

- I2 tác dụng H2: phải đun mạnh (450oC), phản ứng thuận nghịch, thu nhiệt: I2 + H2

o t



Trang 2

4/ Với muối halogenua: (Halogen mạnh đẩy halogen yếu hơn ra khỏi muối)

- Tính oxi hóa Cl2 > Br2, I2

 Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2 ; Cl2 + 2NaI  2NaCl + I2

- Tính oxi hóa Br2 > I2 Br2 + 2NaI  2NaBr + I2

5/ Với dd bazơ:

Cl2 tác dụng NaOH:

2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O (nước javen)

Cl2 tác dụng KOH:

KOH + 3Cl2

o

t

 5KCl + KClO3 (kali clorat) + 3H2O

Cl2 tác dụng Ca(OH)2:

Ca(OH)2 sữa + Cl2  CaOCl2 (clorua vôi) + H2O

6/ Với hợp chất có tính khử: Br2 phản ứng tương tự như clo

½ Cl2 + FeCl2  FeCl3

II/ ĐIỀU CHẾ HALOGEN:

- F2 chỉ điều chế được bằng phương pháp duy nhất là điện phân nóng chảy hỗn hợp KF & 2HF

- Các halogen khác có thể điều chế nhiều cách:

1/ Trong phòng thí nghiệm: HX + chất oxi hóa (KMnO 4 MnO 2 …)

+ 4HCl + MnO2

o

t

 MnCl2 + Cl2 + 4H2O ;

+ 16HCl + 2KMnO4  2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

2/ Trong công nghiệp: Điện phân dd NaX có màng ngăn:

2NaCl + 2H2O có màng ngănđpdd  2NaOH + Cl2 + H2 (nếu không có màng ngăn sẽ thu được nước javen)

3/ Halogen mạnh đẩy halogen yếu hơn ra khỏi muối:

Nguồn chính điều chế Br2 là nước biển: Cl2 + 3NaBr  2NaCl + Br2

Nguyên liệu chính điều chế I2 là rong biển: Cl2 + 2NaI  2NaCl + I2

HỢP CHẤT HALOGEN

I/ HX:

- HX (khí hydro halogenua) H O 2  dd HX (dd axit halogenhydric)

- Tính axit và tính khử tăng dần: HF < HCl < HBr < HI

HF là axit yếu ; HCl ; HBr ; HI là những axit mạnh

1/ Tính axit: Các dung dịch HCl, HBr, HI có tính axit  làm quì hóa đỏ, tác dụng bazơ, oxit bazo, muối

- Với bazo:

HCl + NaOH → NaCl + H2O

6HCl + Al2O3 → 2AlCl3 + 3H2O

- Với oxit bazo:

2HCl + CuO → CuCl2 + H2O  CuO tan, dung dịch sau phản ứng cĩ màu xanh

Trang 3

- Với muối:

HCl + AgNO3 → AgCl  trắng + HNO3

2HCl + CaCO3 → CaCl2  + CO2 + H2O

HCl + NaNO3 → khơng phản ứng vì khơng tạo kết tủa, khí

2/ Tính oxi hóa: HCl, HBr, HI thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại đứng trước Hydro:

- Fe + 2HCl  FeCl2 + H2O  Nhớ: tạo muối hĩa trị II

- Cu + HCl  khơng phản ứng vì Cu sau Hydro

- Ag + HCl  khơng phản ứng vì Ag sau Hydro

3/ Tính khử:

- HF không có tính khử Nhưng HF có phản ứng đặc biệt với SiO2 (phản ứng khắc thủy tinh  không dùng chai lọ bằng thủy tinh để đựng dd HF): 4HF + SiO2  SiF4 + 2H2O

- Tính khử của HCl:

4HCl + MnO2

o

t

 MnCl2 + Cl2 + 4H2O 16HCl + 2KMnO4  2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

4/ Điều chế:

- Phương pháp chung: H2 + X2  2HX

- Điều chế HF: Dùng phương pháp sunfat: CaF2 + H2SO4 đặc 250 C o

CaSO4 + 2HF

- Điều chế HCl (phương pháp sunfat): NaCl + H2SO4 đặc t250 C o

 NaHSO4 + HCl NaCl + H2SO4 đặc t400 C o

 Na2SO4 + HCl

II/ MUỐI BẠC HALOGENUA (AgX):

- Tính tan: AgF: tan ; AgCl: kết tủa trắng ; AgBr: kết tủa vàng nhạt ; AgI: kết tủa vàng đậm

- Muối bạc halogen không bền, để trong không khí sẽ bị hóa đen: AgX as Ag đen + ½ Cl2

III/ HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO:

1/ NaClO (natri hipoclorit)

Điều chế:

Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng nguội 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O

Hóa tính:

Là muối của axit yếu, bị axit mạnh hơn đẩy ra khỏi muối: NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO

2/ Muối clorat: KClO 3

Điều chế:

Khi khí clo tác dụng với dung dịch KOH (đun nóng): tạo kaliclorat

KOH + 3Cl2

o

t

 5KCl + KClO3 + 3H2O

Hóa tính:

Nhiệt phân có xúc tác MnO2: KClO3 MnO2 t C o KCl + 3/2 O2

3/ Clorua vôi: CaOCl 2

Điều chế:

Ca(OH)2 rắn hay sữa + Cl2  CaOCl2 + H2O

Hóa tính:

Với CO2, CaOCl2 bị axit cabonic đẩy ra khỏi muối: CaOCl2 + CO2 + H2O  CaCO3 + CaCl2 + HClO

Trang 4

PHẦN 2: BÀI TẬP

DẠNG 1: GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG

1 Sục khí clo vào dd natricacbonat Nêu hiện tượng xảy ra giải thích và viết phương trình

2 Thả cánh hoa hồng vào chậu đựng nước clo, để một thời gian rồi quan sát Nêu hiện tượng nhìn thấy và giải thích

3 Cho biết hiện tượng gì xảy ra trong các thì nghiệm sau, giải thích và viết phương trình phản ứng (nếu cĩ)

a Cho 2 mẫu giấy màu vào 2 lọ chứa sẵn khí clo, sau đĩ nhỏ nước vào lọ thứ nhất, lọ thứ hai khơng nhỏ

nước

b Dẫn khí clo dư vào bình chứa dung dịch FeCl2

c Đưa ra ánh sáng một lọ chứa AgCl cĩ nhỏ vài giọt dung dịch quỳ tím

4 Nêu hiện tượng xảy ra khi mở nút bình đựng đầy khí hydroclorua

5 Tại sao phải đựng axit flohydric trong chai lọ bằng chất dẻo, khơng được chứa trong các bình bằng thủy tinh

DẠNG 2: BỔ TÚC CHUỖI PHẢN ỨNG

a MnO2  Cl2  Br2  I2  HI

b Fe  FeCl2  FeCl3  Fe(NO3)3

c KMnO4 Cl2  NaCl  Cl2  CaOCl2

d MnO2  Cl2  NaCl  HCl  AgCl  Cl2

e H2SO4  HF  SiF4

f Na → NaCl → NaOH → javel

DẠNG 3: NHẬN BIẾT

6 Chỉ dùng một thuốc thử nhận biết:

A Các dung dịch: HCl, NaOH, NaCl

B Các dung dịch : KOH, NaCl, HCl, NaBr, NaI

DẠNG 4: MINH HỌA TÍNH CHẤT HÓA HỌC_ĐIỀU CHẾ

7 Cho 1 mol mỗi chất sau KMnO4, MnO2, lần lượt tác dụng HCl để điều chế khí clo Chất nào sẽ thu được thu

được lượng khí clo nhiều nhất?

8 Viết phương trình chứng minh:

A Viết phản ứng khác nhau chứng minh clo cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn brom

B Viết phản ứng khác nhau chứng minh clo cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn iot

9 Hãy viết phản ứng chứng minh HCl cĩ:

A Tính khử B Tính oxi hĩa C Tính axit

DẠNG 5: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HALOGEN

10 Cho 6,32 gam KMnO4 tác dụng với dd HCl đặc dư Khí clo thu được cho tác dụng hỗn hợp gồm Al và Cu sau phản ứng thu được 10,74 gam muối Tìm % khối lượng mỗi kim loại cĩ trong hỗn hợp

Đáp số: Al: 29,67%

11 Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng HCl đặc dư thu được khí clo Dẫn khí clo này vào 500ml dd NaOH 4M ở nhiệt độ thường Tìm CM các chất trong dd sau phản ứng Đáp số: NaCl = NaClO = 1,6M ; NaOH = 0,8M

Trang 5

DẠNG 6: BÀI TOÁN VỀ HCl

12 Hịa tan 7,2gam kim loại M cĩ hĩa trị II vào dd HCl 1M thì thu được 28,5 muối khan

A Xác định tên kim loại M Đáp số: Mg

B Tính thể tích dd HCl đã dùng Đáp số: 600ml

13 Cho 10,8 gam kim loại A hĩa trị 3 tác dụng khí clo thu được 53,4 gam muối clorua

A Xác định tên kim loại A

B Tính lượng MnO2 và thể tích dd HCl 37% (D=1,19g/ml) cần để điều chế lượng clo cần dùng trong phản ứng trên Đáp số: 52,2 gam ; 198,96 ml

14 Cho 21 g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch HCl dư, người ta thu được 4,48 lit khí (đktc).Tính

thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

15 Hịa tan 10,4g hỗn hợp A gồm sắt kim loại và magie bằng 150g ddHCl 14,6% (D=1,1g/ml) thì thu được 6,72 lít khí (ở đkc) và dd B

A Xác định khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

B Tính nồng độ % và nồng độ mol/l của ddB (xem sự hịa tan khơng làm thay đổi thể tích dd)

16 Hồ tan 29,4g hỗn hợp Al, Cu, Mg vào 600g dung dịch HCl 7,3% (cĩ dư) thu được 11,2 lít khí A (đktc), dung dịch B và chất rắn khơng tan C cĩ khối lượng 19.2

A Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

B Tính nồng độ % các chất trong dung dịch B

C Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Tính khối lượng kết tủa sinh ra Đáp số: 172,2 gam

17 Hịa tan hồn tồn 15,2 gam MgO và Fe bằng 500 ml dd HCl 1,6 M sau phản ứng thu được 4,48 lít khí và

dd B

A Tìm khối lượng mỗi chất cĩ trong hỗn hợp

B Tính nồng độ mol/l các chất cĩ trong dd B

18 Cho 31,1 gam hỗn hợp gồm Ag, ZnO, Zn tác dụng hồn tồn với dd HCl 10% Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đkc) và 10 gam chất khơng tan

A Tìm % khối lượng mỗi chất cĩ trong hỗn hợp

B Tìm nồng độ % các chất trong dd sau phản ứng

Ngày đăng: 31/12/2020, 02:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w