1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

bài tập ôn tập hóa học từ 03022020 đến 08022020 thpt nguyễn du

8 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 527,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn 2 mol một olefin A qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 gam.Vậy công thức phân tử của A.. Công thức phân tử của anken.[r]

Trang 1

NỘI DUNG TỰ HỌC TUẦN LỄ TỪ 03.02.2020 – 09.02.2020

Môn: HÓA HỌC 11

A NHIỆM VỤ:

1 Học sinh tự học nội dung ở phần B

2 Thắc mắc:

 Tra internet

 Liên hệ GVBM qua Zalo, Messenger, Facebook

3 GV bộ môn sẽ kiểm tra việc tự học:

 Giao bài tập thông qua web 789.vn ( đối với khối 11, khối 12)

 Sau khi đi học trở lại theo kế hoạch của nhà trường, GVBM sẽ ra đề kiểm tra miệng, 15’ theo nội dung tự học ở phần B

B NỘI DUNG:

BÀI 1:ANKAN (PARAFIN)

PHẦN 1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I Định nghĩa:

- Ankan (còn gọi là parafin) là những hydrocacbon no, mạch hở, chỉ chứa liên kết  trong phân tử

- Công thức chung của ankan là: C n H 2n+2 (n1) ; M = 14n + 2

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

1 Phản ứng thế HALOGEN:

- Phản ứng đặc trưng của ankan là: PHẢN ỨNG THẾ

CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl

C2H6 + Cl2 as C2H5-Cl + HCl

- Lưu ý: Khi thực hiện phản ứng thế ankan có từ 3 cacbon trở lên, phản ứng sẽ thu được nhiều sản phẩm, sản phẩm thế clo ở cacbon bậc cao thường chiếm nhiều hơn gọi là sản phẩm chính

CH30

CH20

CH30 Cl2, as

250C CH3

0

CH0

CH30

Cl0

2 - clopropan, 57%

+ CH30

CH20

CH20

Cl0

+ HCl

1 - clopropan, 43%

2 Phản ứng tách:

a Phản ứng tách hydro (phản ứng đề hydro hóa):

PTTQ: Ankan  anken + Hto 2

C2H6 (etan) xt, to C2H4 (etylen) + H2

C3H8 (propan) xt, to C3H6 (propylen) + H2

b Phản ứng CRACKINH:

Ankan (C n H 2n+2 ; n 3) t ; xto ankan mới (C n’ H 2n’+2 ) + anken (C m H 2m) với n = n’ + m

C3H8 (propan)  CHto 4 + C2H4

C4H10 (butan) to 

CH + C H

C H + C H

III ĐIỀU CHẾ:

Từ natri axetat: CH3COONa + NaOH CaO, t oCH4 + Na2CO3

Trang 2

PHẦN 2 BÀI TẬP

Dạng 1: Viết đồng phân – gọi tên

1 Viết và gọi tên các đồng phân của C4H10 ; C5H12

2 Viết công thức cấu tạo thu gọn của các chất có tên gọi sau

a) isobutan d) 4-etyl-2,3,3-trimetylheptan

b) 2,2-đimetylpropan e) 3,5-đietyl-2,2,3-trimetyloctan

c) 3-etyl-2-metylpentan f) neopentan

Dạng 2: VIẾT CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG XẢY RA

3 Viết phương trình hoá học của các phản ứng sau theo hướng tạo ra sản phẩm chính (nếu có):

a Propan tác dụng với clo (theo tỉ lệ mol 1:1) khi chiếu sáng

b Tách một phân tử hidro từ phân tử propan

c Tách hidro của etan tạo thành etilen

d Etan tác dụng với clo, chiếu sáng, tỉ lệ số mol 1:1

4 Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau:

a Natri axetat metan  metyl clorua

b Propan  etilen  etan  etlien

c Nhôm cacbua  metan  metyl clorua  metylen clorua  clorofom

Dạng 3: TOÁN XÁC ĐỊNH CTPT DỰA VÀO % C, % H CÓ TRONG ANKAN

5 Xác định CTPT, CTCT có thể có và gọi tên theo danh pháp quốc tế các ankan sau:

a Ankan có cacbon chiếm 83,33% khối lượng phân tử

b Một ankan E có phần trăm khối lượng C = 80%

c Một ankan F có %H = 25%

Dạng 4 : TOÁN TÌM DÃY ĐỒNG – XÁC ĐỊNH CTPT, CTCT

6 Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A, thu được 6,72 lít khí CO2 (đkc) và 7,2 gam H2O Xác định CTPT của A

a A thuộc loại dãy đồng đẳng nào?

b Tính % theo khối lượng của 2 ankan

7 Đốt cháy hỗn hợp 2 hiđrôcacbon no kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Sản phẩm lần lượt qua bình 1

đựng CaCl2 khan rồi bình 2 đựng dung dịch KOH Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 6,12g và bình

2 tăng 9,68g

a Xác định CTPT của hai hidrocacbon trên

b Tính % theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp

9 Đốt cháy 8,8g một hỗn hợp 2 ankan ở thể khí sinh ra 13,44 lít CO2 (đkc)

a Tính tổng số mol 2 ankan

b Tìm CTPT của 2 ankan biết rằng thể tích 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau

c Xác định CTCT đúng của 2 ankan trên biết rằng khi tác dụng với clo(askt) ta chỉ thu được 3 sản phẩm

duy nhất

10 Hỗn hợp gồm hai ankan là đồng đẳng kết tiếp nhau có khối lượng 10,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp

này cần 36,8 gam O2

a Tính khối lượng CO2 và H2O tạo thành

b Lập CTPT của hai ankan

11 Hỗn hợp M chứa hai ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Để đốt cháy hoàn toàn 22,2g M cần dùng

vừa hết 54,88 lít O2 (đktc) Xác định công thức và phần trăm về khối lượng của từng chất trong hỗn hợp

Trang 3

CH2 CH

CH3 n

ANKEN (OLEFIN): DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA ETILEN Phần 1: Tĩm Tắt Lý Thuyết

I ĐỊNH NGHĨA:

- Anken (hay cịn gọi là olefin) là những hydrocacbon mạch hở, cĩ 1 liên kết C=C

- Cơng thức chung của anken là: C n H 2n (n2) ; M = 14n

II TÍNH CHẤT HĨA HỌC:

1 Phản ứng cộng:

a Cộng Hydro (Phản ứng hydro hĩa):

C n H 2n (anken) + H 2 Ni, to C n H 2n + 2 (ankan)

b Phản ứng cộng dung dịch brom:

C n H 2n + Br 2C n H 2n Br 2Anken làm mất màu dung dịch brom

c Với axit HX: ( HI, HBr, HCl,…): Tạo dẫn xuất halogen

- Qui tắc cộng Maccopnhhicop: H cộng vào C mang nối đơi cĩ nhiều hydro hơn

- TQ: Cn H 2n (anken) + HX C n H 2n + 1X

C2H4 (etilen) + HCl (khí) CH3-CH2-Cl (etyl clorua)

C3H6 (propilen) + HCl  



CH -CHCl-CH (isopropyl clorua: sản phẩm chính)

CH -CH -CH Cl (propyl clorua: sản phẩm phụ)

d Cộng H 2 O: (phản ứng hydrat hĩa)

C n H 2n (anken) + H 2 O H , to C n H 2n + 1OH (ancol)

C2H4 (etilen) + H2O H , to C2H5OH (ancol etylic)

C3H6 (propilen) + H2O H , to 



CH -CHOH-CH (ancol isopropylic: sản phẩm chính)

CH -CH -CH OH (ancol propylic: sản phẩm phụ)

2 Phản ứng trùng hợp: Tạo polime

Trùng hợp propilen: nCH2=CH-CH3

o

t ,p xt

  (polipropilen: Nhựa PP)

3 Phản ứng oxi hĩa khơng hồn tồn:

a Phản ứng với KMnO 4 :

– Anken làm mất màu dung dịch thuốc tím, sau phản ứng xuất hiện kết tủa MnO 2

– Tổng quát: 3C n H 2n + 2KMnO 4 + 4H 2 O 3C n H 2n (OH) 2 + 2MnO 2(kết tủa đen) + 2KOH

3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O  3C2H4(OH)2 (etylen glicol) + 2MnO2 (kết tủa đen) + 2KOH

b Phản ứng với O 2 : CH2=CH2 + ½ O2  PbCl , CuCl 2 2 CH3CHO

IV ĐIỀU CHẾ:

Từ ancol: C n H 2n + 1 OH  H SO đặc 2 4 

CH3–CH2OH (ancol etylic)  H SO đặc 2 4 

Trang 4

Phần 2: BÀI TẬP

Dạng 1: VIẾT ĐỒNG PHÂN VÀ GỌI TÊN

1 Viết CTCT và gọi tên các đồng phân anken có CTPT C4H8 và C5H10

Dạng 2: HOÀN THÀNH CHUỔI, PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

2 Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau

a Ancol etylic  etilen  etyl clorua  eten  1,2-đibrometan  etilen  PE

b Butan  etilen  etan  etyl clorua  etilen  etylen glicol

c Propan  propen  propyl clorua  propilen  PP

3 Viết các phương trình phản ứng thích hợp để hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

a C2H5OH → C2H4 → C2H5Cl → C2H4 → PE

b CH3CH(OH)CH3 → C3H6 → C3H7Cl → C3H6 → C3H6(OH)2

c Al4C3 → CH4 → C2H2 → C2H4 → C2H5OH → C2H4 → C2H6

4 Viết phương trình phản ứng theo hướng chính và gọi tên sản phẩm của các phản ứng sau Gọi tên sản

phẩm:

a Propen tác dụng với HCl

b But – 1 – en tác dụng với HBr

c But – 2 – en tác dụng với HBr

Dạng 3: ĐỐT CHÁY 1 ANKEN

5 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất Xác định CTCT và gọi tên của A là?

6 Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4 gam Biết X có đồng phân hình học CTCT của X là?

7 Dẫn 2 mol một olefin A qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 gam.Vậy công thức phân tử của A

8 Cho 1,12 gam một anken cộng hợp vừa đủ với brom thu được 4,32 gam sản phẩm cộng hợp Công thức phân tử của anken

9 Cho 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2 Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất Xác định công thức của A

10 Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng

bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp

Trang 5

CH2 CH CH CH2

n

ANKADIEN PHẦN 1 TĨM TẮT LÝ THUYẾT

I Định nghĩa:

- Hydrocacbon cĩ 2 liên kết đơi gọi là ankađien

- CTTQ của ankadien: C n H 2n-2 (n3) ; M = 14n – 2

- Hai liên kết đơi ở cách nhau một liên kết đơn gọi là ankadien liên hợp

II TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA BUTADIEN VÀ ISOPREN (ankadien liên hợp):

- Ở nhiệt độ thấp ( – 80 o C): ưu tiên tạo ra sản phẩm cộng 1,2 hoặc 3,4 (đối với isopren)

- Ở nhiệt độ cao ( 40 o C): ưu tiên tạo ra sản phẩm cộng 1,4

- Nếu dƣ X 2 hay HX: cĩ thể cộng vào cả 2 liên kết đơi (tỉ lệ mol 1 : 2)

- Ankadien khi tham gia phản ứng cộng cũng tuân theo qui tắc Maccopnhicop giống anken

Cộng HBr ở –80oC: sản phẩm chính cộng 1,2

C

H2 0

CH 0

CH 0

CH20

1 2 3 4

+ HBr -80oC H2C 0

CH 0

CH 0

CH20

Br 0

H 0

1 2

cộng 1:2

Cộng HBr ở 40oC: sản phẩm chính cộng 1,4

C

H2 0

CH 0

CH 0

CH20

1 2 3 4

+ HBr 40oC H2C 0

CH 0

CH 0

CH20

H 0

Br 0

cộng 1:4 ( có đồng phân cis - trans)

2 Phản ứng trùng hợp:

- Trùng hợp butadien:

nCH2=CH–CH=CH2

o

t ,p Na

  (cao su buna)

- Trùng hợp isopren:

C

H2 CH C CH2

CH3

3 Phản ứng oxi hĩa:

Ankadien làm mất màu tím của dung dịch KMnO 4

III ĐIỀU CHẾ:

- Điều chế butadien: CH3-CH2-CH2-CH3

o

xt, t

  CH2=CH–CH= CH2 + 2H2

- Điều chế isopren: CH3-CH(CH3)-CH2-CH3

o

xt, t

  CH2=C(CH3)–CH= CH2 + 2H2

- Từ ancol etylic: 2C2H5OH  2 3

o

MgO hoặc ZnO / Al O

Trang 6

PHẦN 2 BÀI TẬP

Dạng 1: VIẾT ĐỒNG PHÂN VÀ GỌI TÊN

1 Viết và gọi tên các đồng phân ankađien có CTPT: C4H6 và C5H8

Dạng 2: HOÀN THÀNH CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG SAU ĐÂY

2 Viết phương trình phản cộng theo tỷ lệ mol

a Butađien và H2 (1:2)

b Butađien và Br2 (1:1) ở 40oC

Dạng 3: Tìm công thức phân tử và xác định tên của ankadien

3 Oxi hóa hoàn toàn 0,68 gam ankađien X thu được 1,12 lít CO2 (đkc)

a Tìm CTPT của X

b Viết CTCT có thể có của X

4 Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam một ankađien A thu được hỗn hợp sản phẩm hơi gồm 11,2 lít khí CO2 (đkc) và

m gam nước Dẫn hỗn hợp sản phẩm qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong dư

a Tìm CTPT, CTCT đồng phân hình học có thể có của A

b Tính độ tăng khối lượng bình 1 và kết tủa sinh ra ở bình 2

Trang 7

ANKIN (DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA AXETILEN) PHẦN 1 TĨM TẮT LÝ THUYẾT

I ĐỊNH NGHĨA:

- Ankin là những hiđrocacbon mạch hở cĩ 1 liên kết ba trong phân tử

- CTTQ của ankin: C n H 2n-2 (n2) ; M = 14n - 2

II TÍNH CHẤT HĨA HỌC:

1 Phản ứng cộng:

a) Cộng Hydro:

- C n H 2n-2 + H 2

o 3

Pd/PbCO , t

 C n H 2n (tạo anken)

C2H2 + H2

o 3

Pd/PbCO , t

C2H4

- C n H 2n-2 + 2H 2 Ni, to C n H 2n+2 (tạo ankan)

C2H2 + 2H2 Ni, to C2H6

b) Cộng Brom:

C n H 2n-2 + 2Br 2 C n H 2n-2 Br 4  Ankin làm mất màu nước brom

c) Cộng hydro halogenua:

CHCH + HCl HgCl 2

CH2=CH-Cl (vinyl clorua)

d) Cộng H 2 O:

- Axetilen tác dụng H 2 O tạo andehit:

CHCH + H2O 4 2 4

o

HgSO , H SO

80 C

CH3-CHO (andehit axetic)

- Đồng đẳng của axetilen tác dụng H 2 O tạo xeton:

CH3-CCH + H2O 4 2 4

o

HgSO , H SO

80 C

CH3-CO-CH3 (axeton)

2 Phản ứng đime hố và trime hố: (Phản ứng oligome hĩa)

- 2CHCH xt, toCH2=CH-CCH (vinyl axetilen)

- 3CHCH xt, toC6H6 (benzen)

3 Phản ứng thế hydro linh động bằng ion bạc: Tạo kết tủa vàng

- CHCH + 2AgNO3 + 2NH3  AgCCAg vàng + 2NH4NO3

- CHC-CH3 + AgNO3 + NH3  CAgC-CH3 vàng + NH4NO3

 Tái tạo ankin:

- CAgCAg + 2HCl  CHCH + 2AgCltrắng

- R-CCAg + HCl  R-CCAg + AgCltrắng

4 Phản ứng oxi hĩa khơng hịan tồn:

- Anken làm mất màu dung dịch thuốc tím, sau phản ứng xuất hiện kết tủa MnO 2

- 3C2H2 + 8KMnO4  3KOOC-COOK(kali oxalat) + 8MnO2  (nâu đen) + 2KOH + 2H2O

III ĐIỀU CHẾ: Trong cơng nghiệp: 2CH4 1500 C o

Làm lạnh nhanh CHCH + 3H2

Trang 8

PHẦN 2 BÀI TẬP

Dạng 1: VIẾT ĐỒNG PHÂN VÀ GỌI TÊN

1 Viết công thức cấu tạo thu gọn và gọi tên các ankin có công thức phân tử (gọi theo 2 cách)

a C3H4 b C4H6 c C5H8

Dạng 3 HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG – VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

2 Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau :

a Al4C3  CH4  C2H2  C4H4  butadien → cao su buna

b Propan  metan  axetilen  vinyl axetilen  butan  etilen  etylen glicol

c Bạc axetilua  axetilen  benzen

d Đất đèn → axetilen → andehit axetic

Dạng 4: Viết các phương trình

3 Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho propin phản ứng với các chất sau

a H2(Pd/PbCO3) b H2(Ni) c Br2(CCl4 ở -20oC)

d Br2(CCl4 ở 20oC) e HCl f AgNO3/NH3

4 Viết phương trình phản ứng Xác định sản phẩm chính, sản phẩm phụ (nếu có), gọi tên sản phẩm

a Axetilen + H2 (Pd/PbCO3; t0) b Axetilen + H2 (Ni; t0)

c Propin + Br2 ( tỉ lệ mol 1:1 ) d But –1–in + Br2 (tỉ lệ mol 1:2)

i Đime hóa và trime hóa axetilen j Buta – 1,3 – dien + Cl2 (tỉ lệ mol 1:2)

k Buta–1,3–dien + Cl2 (tỉ lệ mol 1:1) ở 40oC

5 Viết phản ứng của propin; but-2-in và vinylaxetilen với nước brom dư; hiđro dư (xt lần lượt là Ni và PbCO3/Pd) và AgNO3 trong dung dịch NH3?

Dạng 5: NHẬN BIẾT

6 Nhận biết

a etan; etilen và axetilen

b hexan; hex-1-en và hex-1-in, cacbonic

c buta-1,3-đien; propin và butan

d SO2, CO2, C2H4, C2H2

Dạng 6: BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG THẾ VỚI AgNO 3 /NH 3

7 X, Y là hai hiđrocacbon có cùng CTPT là C4H6 X là monome dùng để trùng hợp thành cao su buna, Y tạo kết tủa khi phản ứng với AgNO3/NH3 Tìm CTCT của X và Y Viết pư xảy ra

8 X, Y là hai hiđrocacbon có cùng CTPT là C5H8 X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren, Y

có mạch nhánh và tạo kết tủa khi phản ứng với AgNO3/NH3 Tìm CTCT của X và Y rồi viết pư xảy ra

9 A là ankin có tỉ khối so với oxi bằng 2,125

a Tìm CTPT, viết CTCT và gọi tên A?

b Trong các đồng phân trên đồng phân nào phản ứng với AgNO3/NH3? Viết phản ứng

10 Hỗn hợp B gồm etan, etilen và propin Cho 12,24 gam B vào dd AgNO3/NH3 dư Sau phản ứng thu được 14,7 gam kết tủa Mặt khác 4,256 lít B ở đktc phản ứng vừa đủ với 140 ml dung dịch brom 1M Tính khối lượng các chất trong 12,24 gam B biết pư xảy ra hoàn toàn

Ngày đăng: 31/12/2020, 02:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w