a) Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác lập tỉ số các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ để tính độ dài các đoạn thẳng. b) Áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét trong tam giác lập tỉ số[r]
Trang 1PHÒNG GD &ĐT TP BIÊN HÒA KIỂM TRA CHƯƠNG III (NH: 2016 – 2017)
*MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
IV MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP:
1 Tổng số câu hỏi trắc nghiệm: 5
+ Số câu hỏi mức nhận biết: 3
+ Số câu hỏi mức thông hiểu: 1
+ Số câu hỏi mức vận dụng:1
2 Tổng số câu hỏi tự luận: 5
3 Kiến thức vận dụng ở từng câu:3
Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Tính được tỉ số của hai đoạn thẳng
Câu 2: Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác tính tỉ số hai đoạn thẳng
Câu 3: Xác định được tỉ số đồng dạng của hai tam giác đồng dạng
Câu 4: Áp dụng định lí tính tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng theo tỉ số đồng dạng của hai tam giác
Câu 5: Nắm được các trường hợp đồng dạng của tam giác, các tỉ số của hai tam giác đồng dạng
Phần tự luận:
Bài 1:
a) Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác lập tỉ số các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ để
tính độ dài các đoạn thẳng
b) Áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét trong tam giác lập tỉ số các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ để
tính độ dài các đoạn thẳng
Bài 2: Bài toán chứng minh tổng hợp
a) Vẽ được hình Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng
b) Lập tỉ số các cạnh tương ứng của các tam giác đồng dạng chứng minh đẳng thức
c) Áp dụng định lí tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng tính tỉ số diện tích cùa hai tam
giác
Mức độ Kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Thấp Vận dụng Tổng
Cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1 Định lí Talet và
hệ quả
C1 0,5
B1b 1,75
2,25
2 Tính chất đường
phân giác trong tam
giác
0,5
B1a
1,25
1,75
3 Các trường hợp
đồng dạng của tam
giác
C3,4
1,0
C5
1,0
B2ab
3,25
B2c
0,75
6
6,0
1,5
1 0,5
2
3
1 1,0
2 3,25
1 0,75
10
10
Trang 2D C B
A
Trường THCS Phước Tân 1 Thứ ngày tháng 04 năm 2017
Họ và tên: Môn: HÌNH HỌC 8 – Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ KIỂM TRA:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng và điền vào bảng:
Câu 1: Cho độ dài đoạn AB = 20cm, CD = 30cm Tỉ số
CD
AB
là:
A
3
2
B
2
3
3
20
2 30
Câu 2: Cho AD là tia phân giác góc (hình vẽ), ta có:
A
DB
DC
AC AB B
DC
DB
AC AB
C
AC
DC
BC
DC
DB AB
Câu 3:ABC DEF với tỉ số k =
3
2 Vậy DEF ABC theo tỉ số là:
A
3
2
B
2
3
9
4
6 4
Câu 4: Cho MNP M’N’P’ theo tỉ số đồng dạng k =
8
3
Thì tỉ số diện tích của MNP và
M’N’P’ bằng :
A
3
8
B
8
3
C
64
9
D
9 64
Câu 5: Chọn đáp án đúng:
A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
B Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số hai đường trung tuyến
tương ứng
C Hai tam giác cân có một góc bằng nhau thì đồng dạng
D Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác (D BC), biết AB = 4cm ;
AC = 6cm ; BD = 2,8cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng DC và BC
b) Từ D kẻ DE // AB (E AC) Tính độ dài đoạn thẳng DE
Bài 2: (4 điểm) ChoABC vuông tại A, có: AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm; đường cao AH
a) Chứng minh ABC HBA Tính AH
b) Kẻ HK AB (K AB) Tính AK
c) Chứng minh: 1 2 12 12
HB HA
Trang 3BÀI LÀM
I/ TRẮC NGHIỆM:
Đáp án
II/ TỰ LUẬN:
Trang 4
PHÒNG GD &ĐT TP BIÊN HÒA BIỂU ĐIỂM – ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA CHƯƠNG III
I/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi ý đúng được 0,5đ
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
1
(3đ)
E
B
A
a) Vì AD là phân giác trong ABC Nên:
DC
DB
AC AB => DC =
4
6 8 , 2
AB
AC DB
= 4,2 (cm) => BC = DB + DC = 2,8 + 4,2 = 7 (cm) Vậy DC = 4,2cm; BC = 7cm
b) ABC có DE // AB, theo hệ quả định lí Ta-lét, ta có:
CB
CD AB
DE
=> DE =
7
4 2 , 4
CB
AB CD
= 2,4 (cm) Vậy DE = 2,4cm
0,25đ
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,5đ 0,25đ
2
(4đ)
H
K
C B
A
0,25đ
2a
Xét ABC và HBA có:
= = 900 : chung
=> ABC HBA (g – g)
=>
BA
BC HA
AC HB
=> AH =
5
4 3
BC
AC AB
= 2,4 (cm) Vậy AH = 2,4cm
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ
2b
Xét AKH và AHB có:
= = 900 : chung
=> AKH AHB (g – g)
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 5=>
HB
KH AB
AH AH
AK
=> AK =
3
4 ,
2 2 2
AB
AH
= 1,92 (cm) Vậy AK = 1,92cm
0,25đ 0,25đ 0,25đ
2c
Ta có: S AKH=
2
1
AB HK =
2
1
HA HB => AB HK = HA HB
=> AB2.HK2 HA2.HB2
)
(HA HB HA HB
=> 1 2 12 12
HB HA
0,25đ 0,25đ 0,25đ