Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người, tuy mất nhiều công mà vẫn chưa thấy có người nào thật lỗi lạca. (Theo Em bé thông minh).[r]
Trang 1Tiết 75 PHÓ TỪ
I Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh nắm được khái niệm phó từ:
+ Ý nghĩa khái quát của phó từ
+ Đặc điểm ngữ pháp của phó từ ( khả năng kết hợp của phó từ, chức vụ ngữ pháp của phó từ)
- Các loại phó từ
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng nhận biết phó từ trong văn bản
- Phân biệt các loại phó từ
- Sử dụng phó từ để đặt câu
3 Thái độ: - Có ý thức sử dụng phó từ khi nói, viết.
II Chuẩn bị
+ Đọc kỹ bài, ôn lại các từ loại, CDT, CĐT, CTT đã học
III Nội dung bài học.
I Phó từ là gì?
1 Ví dụ :(xem sgk)
Những từ inđậm trong các ví dụ sau bổ sung ý nghĩa cho từ nào? Các từ được bổ sung ý nghĩa thuộc từ loại nào?
a Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người, tuy mất nhiều công mà vẫn chưa thấy có người nào thật lỗi lạc
(Theo Em bé thông minh)
b Lúc tôi đi bách bộ thì cả người tôi rung rinh một màu nâu bóng mỡ soi gương được và rất ưa nhìn Đầu tôi to ra và nổi từng tảng, rất bướng
(Tô Hoài)
a đã -> đi, cũng -> ra, vẫn chưa -> thấy, thật -> lỗi lạc
b soi gương <- được, to <- ra, rất -> bướng.
- Từ được bổ nghĩa: Là các động từ và tính từ
2 Nhận xét
- Vị trí: phó từ đứng trước hoặc đứng sau động từ, tính từ
- Chức năng: phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ
Phó từ là những từ chuyên đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ
Ví dụ: đã, đang, vẫn, cũng, chớ, đừng,…
II Các loại phó từ.
1 Ví dụ:
a lắm
Trang 2b đừng, vào
c khụng, đó, đang
Quan hệ thời gian - đó, đang, sẽ,sắp
Sự tiếp diễn tương tự cũng, vẫn, đều, cựng, cứ
Chỉ sự phủ định khụng, chưa, chẳng
Cầu khiến đừng, chớ, nờn,hóy
2 Ghi nhớ: sgk
III Luyện tập.
Bài tập 1 Tìm phó từ trong những câu sau đây và cho biết mỗi phó từ bổ sung cho
động từ, tính từ ý nghĩa gì?
a Thế là mựa xuõn mong ước đó đến Đầu tiờn, từ trong vườn, mựi hoa hồng, hoa huệ sực nức Trong khụng khớ khụng cũn ngửi thấy hơi nước lạnh lẽo mà bõy giờ đầy hương thơm và ỏnh sỏng mặt trời Cõy hồng bỡ đó cởi bỏ hết những cỏi ỏo
lỏ già đen thủi Cỏc cành cõy đều lấm tấm màu xanh Những cành xoan khẳng khiu đương trổ lỏ lại sắp buụng toả ra những tàn hoa sang sỏng, tim tớm Ngoài kia, rặng rõm bụt cũng sắp cú nụ.
Mựa xuõn xinh đẹp đó về! Thế là cỏc bạn chim đi trỏnh rột cũng sắp về!
a đó( qh thời gian)
khụng ( phủ định)
cũn ( tiếp diễn)
b Quả nhiờn con kiến càng đó xõu được sợi chỉ xuyờn qua đường ruột ốc hộ cho nhà vua trước con mắt thỏn phục của sứ giả nước lỏng giềng
( Em bộ thụng minh)
b Sắp ( qh thời gian)
đều( tiếp diễn)
đó( quan hệ thời gian)
được ( kết quả)
đương( qh thời gian)
lại , cũng ( tiếp diễn)
Bài tập 2:
Đoạn văn mẫu:
Trang 3Một hôm, thấy chị Cốc đang kiếm mồi, Dế Mèn cất giọng đọc câu thơ cạnh khoé rồi chui tọt vào hang Chị Cốc rất bực, đi tìm kẻ dám trêu mình Không thấy
Dế Mèn nhưng chị Cốc trông thấy Dế Choắt đang loay hoay trước cửa hang Chị Cốc trút cơn giận lên đầu Dế Choắt.