- Zn là kim loại có màu lam nhạt, khối lượng riêng lớn, giòn ở nhiệt độ thường - Zn ở trạng thái rắn và các hợp chất của Zn không độc.. + Quan sát BTH và cho biết vị trí của Pb[r]
Trang 1SƠ LƯỢC VỀ NIKEN, KẼM, CHÌ, THIẾC
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức
- Biết vị trí của Ni, Zn, Pb, Sn trong BTH
- Biết tính chất và ứng dụng của chúng
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng viết các pthh minh hoạ
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
Hệ thống câu hỏi đàm thoại Dụng cụ thí nghiệm Mô phỏng thí nghiệm về tính chất
và ứng dụng của các kim loại trên
2 Học sinh
Chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP
- Phương pháp học tập chủ yếu là: Đàm thoại, nêu vấn đề, hoạt động nhóm
- Ngoài ra sử dụng phương pháp: Thuyết trình, sử dụng phương tiện trực quan
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1.
HS:
+ Quan sát BTH và cho biết vị trí của Ni
+ Cho biết cấu hình electron nguyên tử của Ni
I NIKEN
1 Vị trí trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
+ Ô số: 28
Trang 2Hoạt động 2.
HS: Thảo luận nhóm để thấy được tính chất và
ứng dụng của Ni
GV: Nhận xét, bổ sung và đánh giá
Hoạt động 3
+ Quan sát BTH và cho biết vị trí của Zn
+ Cho biết cấu hình electron nguyên tử của Zn
Hoạt động 4
HS: Thảo luận nhóm để thấy được tính chất và
ứng dụng của Zn
GV: Nhận xét, bổ sung và đánh giá
+ Nhóm: VIII B + Chu kì: 4
2 Tính chất và ứng dụng
- Ni là kim loại có màu trắng bạc, rất cứng, khối lượng riêng lớn
- Ni là kim loại có tính khử yếu hơn sắt, tác dụng với nhiều đơn chất và hợp chất (không tác dụng với hiđro)
o
500 C
2Ni + O2 2NiO
o t
Ni + Cl2 NiCl2
- Ni có nhiều ứng dụng quan trọng trong đời sống và sản xuất
II KẼM
1 Vị trí trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
+ Ô số: 30
+ Nhóm: II B + Chu kì: 4
2 Tính chất và ứng dụng
- Zn là kim loại có màu lam nhạt, khối lượng riêng lớn, giòn ở nhiệt độ thường
- Zn ở trạng thái rắn và các hợp chất của
Zn không độc Riêng hơi của ZnO rất độc
- Zn là kim loại hoạt động và có tính khử mạnh hơn sắt, tác dụng với nhiều đơn chất và hợp chất
o t
2Zn + O2 2ZnO
Trang 3Hoạt động 5
+ Quan sát BTH và cho biết vị trí của Pb
+ Cho biết cấu hình electron nguyên tử của Pb
Hoạt động 6
HS: Thảo luận nhóm để thấy được tính chất và
ứng dụng của Pb
GV: Nhận xét, bổ sung và đánh giá
Hoạt động 7
+ Quan sát BTH và cho biết vị trí của Sn
+ Cho biết cấu hình electron nguyên tử của Sn
Hoạt động 8.
HS: Thảo luận nhóm để thấy được tính chất và
ứng dụng của Sn
GV: Nhận xét, bổ sung và đánh giá
t
Zn + S ZnS
- Zn có nhiều ứng dụng quan trọng trong đời sống và sản xuất
III CHÌ
1 Vị trí trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
+ Ô số: 82
+ Nhóm: IV A + Chu kì: 6
2 Tính chất và ứng dụng
- Pb là kim loại có màu trắng hơi xanh, khối lượng riêng lớn, mềm
- Pb và các hợp chất của Pb đều rất độc
- Pb tác dụng với oxi và lưu huỳnh:
o t
2Pb + O2 2PbO
o t
Pb + S PbS
- Pb có nhiều ứng dụng quan trọng trong đời sống và sản xuất
IV THIẾC
1 Vị trí trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
+ Ô số: 50
+ Nhóm: IV A + Chu kì: 5
2 Tính chất và ứng dụng
- Sn là kim loại có màu trắng bạc ở điều
Trang 4kiện thường, khối lượng riêng lớn, mềm
- Sn có hai dạng thù hình là Sn trắng và
Sn xám
- Sn tác dụng với oxi và axit HCl loãng:
o t
Sn + O2 SnO2
Sn + 2HCl SnCl2 + H2
- Sn có nhiều ứng dụng quan trọng trong đời sống và sản xuất
4 Củng cố
- GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1, 2, 4 SGK – 163
- HS: Làm các bài tập theo yêu cầu của GV
5 Dặn dò
- GV: Hướng dẫn HS làm các BTVN và chuẩn bị bài học mới