1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 chọn lọc | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

9 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 699,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a.. Tính.[r]

Trang 1

Câu 1 Hàm số y2x4 đồng biến trên khoảng nào ?1

A  ;0 

B

1

; 2

  

  C 0; 

1

; 2

 

 

Câu 2 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x 

nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;

B   ; 2

C 0;2

D 2;0

Câu 3 Cho hàm số y x 3 2x2  x 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng

1

;1 3

 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng

1

; 3

 

  D Hàm số đồng biến trên khoảng

1

;1 3

 

Câu 4. Cho hàm số y x 317x2 24x Kết luận nào sau đây là đúng?8

2 3

CD

Câu 5. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x 2 B. Hàm số đạt cực đại tại x 3

C. Hàm số đạt cực đại tại x 4 D. Hàm số đạt cực đại tại x 2

Câu 6. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 5 4 x trên đoạn 1;1 là:

A. m ax 1;1  y 5

min 1;1  y 0

B. m ax 1;1  y 1

min 1;1  y 3

 

Trang 2

C .

 1;1 

maxy 3

min 1;1  y 1

D. m ax 1;1  y 0

min 1;1  y 5

 

Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số f x x3 8x216x 9 trên đoạn 1;3 là:

A.

 1; 3 

max ( ) 0.f x 

B.  1; 3 

13 max ( )

27

f x 

C. max ( ) 1; 3  f x 6

D. max ( ) 5. 1; 3  f x 

Câu 8. Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên

5 1, 2

  và có đồ thị là đường cong như hình vẽ

Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f x 

trên

5 1, 2

  là:

A M 4,m1 B M  4,m 1. C

2

Mm

7, 1 2

Mm

Câu 9. Đồ thị hàm số 2

2 3

3 2

x y

  có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

C. x  và 1 y 0 D x1, x2 và y 3

Câu 10 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1

3 2

x y

x

 là:

Câu 11. Biết đồ thị hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ dưới Chọn phát biểu đúng.

Trang 3

A Đồ thị hàm số yf x 1

có tiệm cận đứng x3.

B Đồ thị hàm số yf x  1

có tiệm cận đứng x2.

C Đồ thị hàm số yf x 1

có tiệm cận đứng x1

D Đồ thị hàm số yf x 1

không có tiệm cận đứng

Câu 12. Cho a0,a1, giá trị của biểu thức A a log a4 bằng bao nhiêu?

Câu 13 Viết biểu thức a aa 0

về dạng lũy thừa của a là :

A

5 4

1 4

3 4

1 2

a

Câu 14 Đồ thị hàm số ylog2x 2

có tiệm cận đứng là đường thẳng:

A x  0 B y 0 C x  2 D y 2

Câu 15 Hàm số nào có đồ thị như hình dưới đây

y

4

3

1

A.

1

2

B. y x42x2 3 C. y x 4 2x2 3 D.

4 2 1

3 2

Câu 16. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số

ax b y

cx d

 , với a b c d, , , là các số thực Mênh đề nào dưới đây đúng?

A y , 0  x 1 B y , 0  x 2

C y  , 0  x 2 D y  , 0  x 1

Câu 17 Đồ thị hàm số y x 4 3x2 có bao nhiêu điểm cực tiểu?5

Trang 4

Câu 18. Đồ thị hàm số y x 4 5x2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?1

Câu 19. Tập xác định của hàm số y(2x1)2019 là:

1

; 2

D  

1

; 2

D  

1

\ 2

D   

 

Câu 20 Phương trình

2 3 3

9

x x

có nghiệm là

Câu 21 Phương trình log (33 x  2) 3 có nghiệm là:

A

29 3

x 

11 3

x 

25 3

x 

khối chóp

S ABC biết AB a  , SA a

A.

3 3 12

a

3 3 4

a

3

3

a

thể tích S ABCD

biết AB a , AD2a, SA3a

3

3

a

Câu 24 Tổng diện tích tất cả các mặt của hình tứ diện đều cạnh a bằng:

A

2 3 2

a

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a BC , 2 ,a SA2 ,a SA

vuông

góc mặt phẳng ABCD

Tính thể tích khối chóp S ABCD. theo a

3 4 3

a

3 8 3

a

3 6 3

a

Câu 26 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB a và

3

AA a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    bằng

Trang 5

A

3 3 6

a

3 3 2

a

3

3 3 2

a

D 3a3 3

SA a

3 2 2

a

C.

3 2 6

a

3

3

a

Câu 28 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có đáy là hình vuông, cạnh bên bằng 4a và đường

chéo bằng 5a Tính thể tích hình hộp chữ nhật.

A V 9a3 B Va3 C

3 9 2

a

V 

D

3 2

a

V 

Câu 29 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có AB a AC , 2 ,a AD'a 5 Tính thể tích V của

khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' '?

A Va3 15 B V 2a3 2 C V 2a3 5 D Va3 6.

Câu 30. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy a và

đường cao là a 3

A 2 a 2 B 2a2 3 C a2 D a2 3

Câu 31. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc

vuông bằng a Tính

diện tích xung quanh của hình nón

A

2 2 4

a

2 2 2

a

2

3

a

Câu 32. Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện đều cạnh a

A

3 2

a

6 2

a

6 4

a

2 4

a

Câu 33. Tính thể tích của khối trụ biết chu vi đáy của hình trụ đó bằng 6 (cm) và thiết diện đi qua trục

là một hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng 10 (cm)

A 48 (cm ) 3 B 24 (cm ) 3 C 72 (cm ) 3 D 18 3472 (cm ) 3

Câu 34. Một hình nón có đường kính đáy là 2a 3, góc ở đỉnh là 1200 Tính thể tích của khối nón đó

theo a

Trang 6

A. 3 a 3 B a3 C 2 3 a 3 D a3 3.

Câu 35 Cho một mặt cầu có diện tích là S , thể tích khối cầu đó là V Tính bán kính R của mặt cầu.

A

3V

R S

S R V

4V

R S

V R S

Câu 36 Giá trị lớn nhất của hàm số f x  x4  2x21

trên đoạn 0;2 là:

A.

 0; 2 

max ( ) 64.f x 

B max ( ) 1. 0; 2  f x 

C. max ( ) 0. 0; 2  f x 

D max ( ) 9. 0; 2  f x 

Câu 37. Đạo hàm của hàm số y 42x là:

A.

2 ' 2.4 ln 4x

y  B. y ' 4 ln 22x C. y ' 4 ln 42x D y ' 2.4 ln 22x

Câu 38 Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 4x2  5.2x2  4 0 là

Câu 39. Đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

x

y

-1 1 3

-1

A y x 3 3x 1 B y x 3 3x 1 C yx3 3x2 1 D yx33x2 1

Câu 40 Phương trìnhlog (2 x3) log ( 2 x1) log 5 2 có nghiệm là:

Câu 41 Cho hàm số f x( ) ln x41

Đạo hàm f/ 0 bằng:

lên 2 lần và độ dài

đường cao không đổi thì thể tích S ABC tăng lên bao nhiêu lần?

1

2

Trang 7

Câu 43 Đồ thị hàm số

1 3 2

x y

x

 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A x  và 2 y 3 B x  và 2 y 1

C x  và 2 y 3 D x  và 2 y 1

Câu 44. Cho hình chóp S ABCD đáy hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, AB a AD , 2a

Góc giữa

SB và đáy bằng 450 Thể tích khối chóp là

A.

3 2 3

a

B

3 2 3

a

C.

3 3

a

D.

3 2 6

a

Câu 45. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều, cạnh đáy bằng 2a, mỗi mặt bên có chu vi bằng

6a Thể tích khối lăng trụ đã cho là

A

3 3 4

a

V 

3 3 3

a

V 

D V 2 3a3

Câu 46. Tìm m để hàm số y x 3 mx có hai cực trị.2

A m 0 B.m 0 C Với mọi m D.m 0

Câu 47. Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ sau

Số nghiệm của phương trình 3f x    1 0

Câu 48. Cho hàm số yf x 

xác định trên 0;

và thỏa mãn lim   2

x f x

  

Với giả thiết đó, hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Đường thẳng x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x 

B Đường thẳng

2

y  là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x 

Trang 8

C Đường thẳng x 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x 

D Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x 

Câu 49 Bà Mai gửi số tiền 58 triệu đồng vào một ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9

tháng thì lĩnh về được 61758000đ Hỏi lãi suất ngân hàng hàng tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi

Câu 50 Cho hình chóp S ABC , gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA SB, Tính tỉ số

.

.

S ABC

S MNC

V

1

1

4

MỘT SỐ QUY ĐỊNH ĐÁNH MÁY (có tham khảo chuẩn của BTN – cảm ơn thầy Trần Quốc Nghĩa)

1 Dấu độ 900 1 90 Nhấn Ctrl Shiff K, buông ra nhấn D

2 Chữ d trong dx dx 2 dx Chữ d đứng thẳng

3 Dấu phẩy d' hoặc 'A 3 d hoặc A Nhấn Ctrl Alt ‘

4 Cặp ngoặc tròn (3; 4) 4 3;4

Nhấn Ctrl (

5 Cặp ngoặc vuông [3; 4] 5 3; 4

Nhấn Ctrl [

6 Tọa độ điểm 1;2

6 1; 2

Trước và sau dấu ; có 1 dấu cách Nhấn Ctrl Space để gõ dấu cách trong MT.

7 Tọa độ vectơ a1;2

7 a  1;2

có dấu bằng.

8 Dấu song song a b/ / 8 a b// Trước và sau dấu // có 1 dấu cách

9 Tách rời công thức x y , 9 x , y hoặc x1; x2 Dấu , hoặc dấu ; nằm

hoặc x x1; 2 ngoài MT, tách ra thành 2 công thức.

Trang 9

10 Chữ e (cơ số tự nhiên) e 10 e Đứng thẳng

11 Các chữ số tự nhiên không đi cùng bất kì kí tự nào khác có thể gõ bằng Word bình thường, không

cần gõ trong Mathtype

12 Các biến số như x , y , t … và các chữ cái như a, b, m , A , B … đều phải được gõ trong

Mathtype và in nghiêng

13 Đơn vị in đứng và cách số liệu 1 dấu cách.

14 Hình vẽ canh giữa trang, để chế độ In line with Text.

Ngày đăng: 30/12/2020, 23:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w