Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh bằng 5.. Cho hình chóp S ABCDA[r]
Trang 1Đề
Câu 1. Hàm số
3 2
3
x
y= - x + x
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 5;
B ;1 C 2;3 D 1;5
Câu 2. Cho hàm số yf x có đạo hàm yf x x x 2 , Hàm số x yf x đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
A 0;2
B 0;
C ;2
D 2;
Câu 3. Hàm số y 2x x 2 nghịch biến trên khoảng nào
A (0;1). B ;1 C 1; 2. D 1;.
Câu 4. Cho hàm số y3x4 6x2 Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:1
A 1; 2
B 1; 2
C 0;1
D 1; 2
Câu 5. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x 2 B Hàm số đạt cực đại tại x 3
C Hàm số đạt cực đại tại x 4 D Hàm số đạt cực đại tại x 2
Câu 6. Trên đoạn 2;2
, hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trùng với giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của nó?
A y x 32x 7 B y x 3 6x21 C y x 3 2x25x10 D.y5x3
Câu 7. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 9x trên 2 2;2
lần lượt là:
A 7 và 2 B 7 và 1 C 7 và 0 D 7 và 20
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số
3 1 3
x y x
trên 0;2
là:
A
1
1 3
Câu 9. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1 1
x y
x là:
Trang 2Câu 10. Biết rằng đồ thị hàm số
1 2
ax y bx
+
=
- có tiệm cận đứng là x= và tiệm cận ngang là 2 y= 3 Hiệu a- 2b có giá trị là:
Câu 11. Cho hàm số y Khẳng định nào sau đây là đúng?2x
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 0
B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x 0
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y 0
D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 0
Câu 12. Cho a là số thực dương khác 4 Tính I loga a3
A
1 3
I
1 3
I
Câu 13. Cho số thực a Biểu thức 0 a a được viết lại dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:.3 2
A
5 6
5 6
5 6
5 6
a
Câu 14. Đồ thị hàm số ylog2x có tiệm cận đứng là đường thẳng:
A x 0 B y 0 C x 2 D y 2
Câu 15. Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
y
x
-1
-1
2 1
A y x42x 2 B yx42x2 3 C y x 4 2x 2 D y x 4 2x2 3
Câu 16. Hàm số
2 1
x y
x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng?
A
x
y
-2
2
1
B
x
y
-2
1 -1 0 1
Trang 3C
x
y
-2
3
1 -1 0 1
D
x
y
-2
2
1 -1 0 1
Câu 17. Số điểm cực trị của hàm số yx12017
là:
Câu 18. Cho hàm số yf x
liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây :
Số nghiệm thực của phương trình 4f x 5 0
là
Câu 19. Hàm số yx 212 có tập xác định là
A D 2; B D . C D 2;
D D \ 2 .
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình
2
16
x x
là
A 2; 2 B . C 2;4
D 0;1
Câu 21. Tìm nghiệm của phương trình log2x1 3
Câu 22. Cho hình chóp S ABC. có SA a và vuông góc với đáy ABC
Biết rằng tam giác ABC đều
và mặt phẳng SBC
hợp với đáy ABC
một góc 30 Tính thể tích V của khối chóp S ABC.
A
3 3 3
a
V
3 2 3
a
V
3 3 12
a
V
3 3
a
V
Câu 23. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a BC , 2a , cạnh bên SA
vuông góc với đáy và SA a 2 Tính thể tích khối chóp S ABCD
Trang 4A
3
3
a
3
3
a
Câu 24. Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh bằng 5
Câu 25. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật với AB2 ;a AD a Tam giác SAB là tam
giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Góc giữa mặt phẳng SBC
và
ABCD
bằng 450 Khi đó thể tích khối chóp S ABCD. là:
A
3 1
3a B 2a3 C
3 2
3a D
3 3
3 a .
Câu 26. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy là tam giác vuông tại A với AB a , AC2a 3,
cạnh bên AA 2a Thể tích khối lăng trụ bằng bao nhiêu?
3
3
a
Câu 27. Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao bằng a 2 và độ dài cạnh bên bằng a 6 Tính thể
tích khối chóp S ABCD
A
3
3
a
3
10 2 3
a
3
3
a
3
10 3 3
a
Câu 28. Cho hình lăng trụ tam giác tứ giác đều ABCD A B C D. có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng
4a Tính thể tích của khối lăng trụ ABCD A B C D
3 4 3
a
Câu 29. Một hộp đựng thực phẩm có dạng hình lập phương và có diện tích toàn phần bằng 150 cm2
Thể tích của khối hộp là:
A 125 dm 3 B 125 cm 3 C
3
125
dm
3 125
cm 3
Câu 30. Một hình trụ có bán kính đáy r 5 cm
, chiều cao h 7 cm
Diện tích xung quanh của hình trụ này là
A 35cm2
B 70cm2
C 70 2
cm
cm
3
Câu 31. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB a và ACB Tính thể tích V của30
khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC
A
3 3 3
a
V
B V 3a3 C
3 3 9
a
V
D V a3
Trang 5Câu 32. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AC a ,
2
BC a Góc giữa đường chéo AC của mặt bên A C CA với mặt đáy bằng 30 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ
A
2 10
7
a
2 10 3
a
2 8 9
a
2 10 9
a
Câu 33. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh a Thể tích khối trụ là
A
3 4
a
3 3
a
3 12
a
D a3
Câu 34. Thiết diện qua trục một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2 3 Thể tích
của khối nón này là:
Câu 35. Cho hình cầu có bán kính 3R Thể tích khối cầu?
A 36 R 3 B 4 R 3 C
3 2
3R . D
3 22
3 R
Câu 36. Gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số y x lnx trên đoạn
1
;
2 e
Giá
trị của M m là:
A
1
ln 2 2
1
ln 2 2
D e 2
Câu 37. Tính đạo hàm của hàm số y36x1
A y 36x1.6 B y (6x1).36x C y 36x2.6ln 3 D y 36x1.ln 3
Câu 38. Gọi x1, x2là các nghiệm của phương trình 2
log x 3log x 2 0 Giá trị của biểu thức
2 2
1 2
P x x bằng bao nhiêu?
Câu 39. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong cá hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D?
A y x 3 3x2 1 B yx33x2 2. C yx33x2 1 D yx3 3x 2
Câu 40. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
5
Trang 6
A
2
; 5
S
5
S
2
5
S
Câu 41. Tính đạo hàm của hàm số yln 1 x1
1
2 1 1 1
y
1
y
x
1
1 1 1
y
2
1 1 1
y
Câu 42. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B ; AB a , SA(ABC) Cạnh bên
SB hợp với đáy một góc 45 Thể tích của khối chóp S ABC tính theo a bằng:
A
3 3
a
3 2 6
a
3 3 3
a
3 6
a
Câu 43. Cho hàm số 2
2 9
x y
x Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
Câu 44. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Đường thẳng SD tạo với mặt phẳng SAB
một góc 30 Tính thể tích V của khối
chóp S ABCD
A
3 3 2
a
V
3 3 4
a
V
3 3 12
a
V
3 3 3
a
V
Câu 45. Cho hình lăng trụ ABC A B C. ¢ ¢ ¢ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A¢
lên mặt phẳng (ABC)
trùng với trung điểm cạnh BC Góc giữa A A¢ và mặt phẳng (ABC) bằng 60° Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C. ¢ ¢ ¢
A
3 3 8
a
3
2 3 8
a
3 3 4
a
3
3 3 8
a
Câu 46. Cho hàm số f x x3 3mx2 3m21x
Tìm m để hàm số f x
đạt cực đại tại x 0 1
A m và 0 m 2 B m 2 C m 0 D m hoặc 0 m 2
Câu 47. Cho hàm số y x 4 2x2 có đồ thị 1 C Tiếp tuyến của C
tại điểm cực đại là:
A y x 1 B y 1 C y 2 D y 1
Câu 48. Tìm m để đồ thị hàm số
2 1 2
x y
x m
có đường tiệm cận đứng cắt đường thẳng d y: x1 tại điểm A1;0
A m 4 B m 2 C m 4 D m 2
Trang 7Câu 49. Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng 20triệu đồng kỳ hạn 1 năm với lãi suất 6% nămtheo hình
thức lãi kép Sau đúng 1 năm, ông A gửi thêm30triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như lần gửi trước Hỏi sau đúng 5 năm kể từ khi gửi lần đầu, ông A nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi (lấy gần đúng đến hàng nghìn)?
A 51.518.000 đồng B 64.639.000 đồng C 51.334.000 đồng D 66.911.000 đồng
Câu 50. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy Góc giữa
hai mặt phẳng SBD
và ABCD
là 60 GọiM N; là trung điểm của SB SC; Tính thể tích khối S ADMN ?
A
3 6 16
a
V
3 6 24
a
V
3
16
a
V
3 6 8
a
V
Bảng đáp án
Hướng dẫn giải chi tiết
Câu 1. Hàm số
3 2
3
x
y= - x + x
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 5;
B ;1 C 2;3 D 1;5
Lời giải Chọn D
Ta có y x2 6x 5
2
1 1
3
31 5
3
Bảng biến thiên:
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 1;5
Trang 8
Câu 2. Cho hàm số yf x có đạo hàm yf x x x 2 , Hàm số x yf x đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
A 0; 2. B 0; . C ;2 D 2; .
Lời giải Chọn D
2
x
x
Bảng xét dấu:
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 2;
Câu 3. Hàm số y 2x x 2 nghịch biến trên khoảng nào
A (0;1). B ;1
C 1; 2. D 1;.
Lời giải Chọn C
Tập xác định D 0; 2
2 2
2 2
x
x x
Bảng biến thiên:
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2.
Câu 4. Cho hàm số y3x4 6x2 Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:1
A 1; 2 B 1; 2
C 0;1
D 1; 2
Lời giải Chọn A
Ta có y 12x312x
Bảng biến thiên:
Trang 9Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 1;5
Câu 5. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x 2 B Hàm số đạt cực đại tại x 3
C Hàm số đạt cực đại tại x 4 D Hàm số đạt cực đại tại x 2
Lời giải Chọn A
Câu 6. Trên đoạn 2;2, hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trùng với giá trị
cực đại và giá trị cực tiểu của nó?
A y x 32x 7 B y x 3 6x21 C y x 3 2x25x10 D.y5x3
Lời giải Chọn B
Câu 7. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 9x trên 2 2;2 lần lượt là:
A 7 và 2 B 7 và 1 C 7 và 0 D 7 và 20
Lời giải Chọn A
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số
3 1 3
x y x
trên 0;2
là:
A
1
1 3
Lời giải Chọn A
Trang 10Câu 9. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1 1
x y
x là:
Lời giải Chọn A
Câu 10. Biết rằng đồ thị hàm số
1 2
ax y bx
+
=
- có tiệm cận đứng là x= và tiệm cận ngang là 2 y= 3 Hiệu a- 2b có giá trị là:
Lời giải Chọn A
Câu 11. Cho hàm số y Khẳng định nào sau đây là đúng?2x
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 0
B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x 0
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y 0
D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 0
Lời giải Chọn A
Câu 12. Cho a là số thực dương khác 4 Tính I loga a3
A
1 3
I
1 3
I
Lời giải Chọn A
Câu 13. Cho số thực a Biểu thức 0 a a được viết lại dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:.3 2
A
5 6
5 6
5 6
5 6
a
Lời giải Chọn A
Câu 14. Đồ thị hàm số ylog2x có tiệm cận đứng là đường thẳng:
A x 0 B y 0 C x 2 D y 2
Lời giải Chọn A
Câu 15. Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Trang 11x
-1
-1
2 1
A y x42x 2 B yx42x2 3 C y x 4 2x 2 D y x 4 2x2 3
Lời giải Chọn A
Câu 16. Hàm số
2 1
x y
x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng?
A
x
y
-2
2
1
B
x
y
-2
1 -1 0 1
C
x
y
-2
3
1 -1 0 1
D
x
y
-2
2
1 -1 0 1
Lời giải Chọn A
Câu 17. Số điểm cực trị của hàm số yx12017
là:
Lời giải Chọn A
Câu 18. Cho hàm số yf x
liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây :
Trang 12Số nghiệm thực của phương trình 4f x 5 0
là
Lời giải Chọn A
Câu 19. Hàm số yx 212 có tập xác định là
A D 2; B D C D 2;
D D \ 2
Lời giải Chọn A
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình
2
16
x x
là
A 2; 2 B . C 2;4 D 0;1
Lời giải Chọn A
Câu 21. Tìm nghiệm của phương trình log2x1 3
Lời giải Chọn A
Câu 22. Cho hình chóp S ABC. có SA a và vuông góc với đáy ABC
Biết rằng tam giác ABC đều
và mặt phẳng SBC
hợp với đáy ABC
một góc 30 Tính thể tích V của khối chóp S ABC.
A
3 3 3
a
V
3 2 3
a
V
3 3 12
a
V
3 3
a
V
Lời giải Chọn A
Câu 23. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a BC , 2a , cạnh bên SA
vuông góc với đáy và SA a 2 Tính thể tích khối chóp S ABCD
Trang 13A
3
3
a
3
3
a
Lời giải Chọn A
Câu 24. Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh bằng 5
Lời giải Chọn A
Câu 25. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật với AB2 ;a AD a Tam giác SAB là tam
giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Góc giữa mặt phẳng SBC
và
ABCD
bằng 450 Khi đó thể tích khối chóp S ABCD. là:
A
3 1
3a B 2a3 C
3 2
3a D
3 3
3 a .
Lời giải Chọn A
Câu 26. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy là tam giác vuông tại A với AB a , AC2a 3,
cạnh bên AA 2a Thể tích khối lăng trụ bằng bao nhiêu?
3
3
a
Lời giải Chọn A
Câu 27. Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao bằng a 2 và độ dài cạnh bên bằng a 6 Tính thể
tích khối chóp S ABCD
A
3
3
a
3
10 2 3
a
3
3
a
3
10 3 3
a
Lời giải Chọn A
Câu 28. Cho hình lăng trụ tam giác tứ giác đều ABCD A B C D. có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng
4a Tính thể tích của khối lăng trụ ABCD A B C D
3 4 3
a
Lời giải Chọn A
Trang 14Câu 29. Một hộp đựng thực phẩm có dạng hình lập phương và có diện tích toàn phần bằng 150 cm2.
Thể tích của khối hộp là:
A 125 dm 3 B 125 cm 3 C
3
125
dm
3 125
cm 3
Lời giải Chọn A
Câu 30. Một hình trụ có bán kính đáy r 5 cm
, chiều cao h 7 cm
Diện tích xung quanh của hình trụ này là
A 35cm2
B 70cm2
C 70 2
cm
cm
Lời giải Chọn A
Câu 31. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB a và ACB Tính thể tích V của30
khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC
A
3 3 3
a
V
B V 3a3 C
3 3 9
a
V
D V a3
Lời giải Chọn A
Câu 32. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AC a ,
2
BC a Góc giữa đường chéo AC của mặt bên A C CA với mặt đáy bằng 30 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ
A
2 10
7
a
2 10 3
a
2 8 9
a
2 10 9
a
Lời giải Chọn A
Câu 33. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh a Thể tích khối trụ là
A
3 4
a
3 3
a
3 12
a
D a3
Lời giải Chọn A
Câu 34. Thiết diện qua trục một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2 3 Thể tích
của khối nón này là:
Lời giải Chọn A
Trang 15Câu 35. Cho hình cầu có bán kính 3R Thể tích khối cầu?
3 2
3R . D
3 22
3 R .
Lời giải Chọn A
Câu 36. Gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số y x lnx trên đoạn
1
;
2 e
Giá
trị của M m là:
A
1
ln 2 2
1
ln 2 2
D e 2
Lời giải Chọn A
Câu 37. Tính đạo hàm của hàm số y36x1
A y 36x1.6 B y (6x1).36x C y 36x2.6ln 3 D y 36x1.ln 3
Lời giải Chọn A
Câu 38. Gọi x1, x2là các nghiệm của phương trình 2
log x 3log x2 0 Giá trị của biểu thức
2 2
1 2
P x x bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn A
Câu 39. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong cá hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D?
A y x 3 3x2 1 B yx33x2 2. C yx33x2 1 D yx3 3x 2
Lời giải Chọn A
Câu 40. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
5