- Kiểm tra việc nắm kiến thức và kỉ năng vận dụng phÇn tÝch ph©n, øng dông tÝch ph©n tÝnh diÖn tÝch h×nh ph¼ng vµ thÓ tÝch cña vËt thÓ trßn xoay. 3.[r]
Trang 1Ngày soạn / /
Chơng III : Nguyên Hàm – Tích Phân Và ứng Dụng
Tiết 38 Nguyên HàmI.Mục Tiêu
Kiến thức:
- Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
Cho H/sinh lấy các VD khác
f (x) a.ĐN:xác định trên khoảng K ( là khoảng,
đoạn, nửa khoảng )
G(x) F(x)C là hàm hằng
⇒G(x )=F( x)+C F(x ) x¿f/K
¿
c.Ký hiệu : là 1nguyên hàm của thì là họ các nguyên hàm của
Trang 2thức dới dấu ng/hàm và là vi phân của
f (x) : Hàm số dới dấu nguyên hàm
Kiến thức : nắm đợc các phơng pháp tính nguyên hàm ,vận dụng tính nguyên hàm vào các bài
toán cụ thể
Kỹ năng : Vận dụng đợc các tính chất ,phép toán và các phơng pháp tính nguyên hàm vào các
bài toán cụ thể
Thái độ : Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới ,tích cực hoạt động biết quy lạ về quen
Năng lực: Rèn năng lực t duy, năng lực tổng hợp và tính toán
II.Chuẩn Bị :
Học sinh: bảng công thức tính nguyên hàm và tính chất nguyên hàm
Giáo viên : bảng phụ ,giáo án
III.Ph ơng pháp :
Gợi mở vấn đáp + hoạt động nhóm
IV.Tiến Trình
Trang 3x=u(t ) x=a cot t từ định lý gợi ý
H/sinh đa ra cách chọn ẩn phụ đặt : khi đó
hàm số có đạo hàm và liên tục thì :
Trang 5 Kỹ năng : Vận dụng đợc các tính chất ,phép toán và các phơng pháp tính nguyên hàm vào các
bài toán cụ thể
Thái độ : Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới ,tích cực hoạt động biết quy lạ về quen
Năng lực: Rèn năng lực t duy, năng lực tổng hợp và tính toán
II.Chuẩn Bị :
Học sinh: bảng công thức tính nguyên hàm và tính chất nguyên hàm
Giáo viên : bảng phụ ,giáo án
Trang 6cos2x dx+∫cos α sin x
Kiến thức : củng cố k/n nguyên hàm của 1 hàm số, các tính chất cơ bản của nguyên hàm
Kỹ năng : Rèn cách tìm nguyên hàm của 1 hàm số dựa vào bảng nguyên hàm; pp nguyên hàm
từng phần, pp đổi biến số
Thái độ : Lập luận logic, rèn tính luyện tính cẩn thận
Trang 7D¹ng I : Bµi tËp sö dông T/chÊt nguyªn hµm :
H/sinh nh¾c l¹i b¶ng nguyªn hµm vµ lµm BT
cos xc) f(x) 2a x; d) f(x) 2 3
1 − x =¿ VËy §pcm
BTT2:
Trang 8b) CMR 2 hàm sau cùng là 1 nguyên hàm của
t=u(x ) ∫f (u(x )).u ' (x)dx Nếu thì
¿∫(1− sin x)(1+sin x)d (sin x) =−1
Kiến thức : Biết khái niệm về diện tích hình thang cong.
- Biết định nghĩa tích phân của hám số liên tục bằng công thức Niu-tơn – Lai-bơ-nit
- Biết các tính chất của tích phân
Kỹ năng : Tính đợc tích phân của một số hàm số tơng đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phơng
pháp tính tp từng phần
Thái độ : Rèn t duy logic, tính tỉ mỉ cẩn thận trong biến đổi
Năng lực: Rèn năng lực t duy, năng lực tổng hợp và tính toán
II.Chuẩn Bị :
Học sinh: bảng công thức tính nguyên hàm và phơng pháp tính nguyên hàm
Giáo viên : bảng phụ ,giáo án
Trang 9+ Chứng minh S(t) là một nguyên hàm của
là diện tích S của hình thang giới
hạn bởi đồ thị của f(x), trục Ox và hai đường
- NÕu HS kh«ng biÕt gi¶i th× HD HS gi¶i
y=d(x ),ox , §/nghÜa :H×nh ph¼ng ph¹m vi bëi
x=a , x=b gäi lµ h×nh thang cong
Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hs
y = x 3 , trục hoành và hai đường thẳng x = 1; x = 2.
Gi¶i : Ta có F(x)= x4/4 + C =>Diện tích cần tìm là 3
Trang 10Ngày tháng năm
TTCM
Ngày soạn / /
Tiết 43 Tích Phân(II)I.Mục Tiêu
Kiến thức : Biết khái niệm về diện tích hình thang cong.
- Biết định nghĩa tích phân của hám số liên tục bằng công thức Niu-tơn – Lai-bơ-nit
- Biết các tính chất của tích phân
Kỹ năng : Tính đợc tích phân của một số hàm số tơng đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phơng
pháp tính tp từng phần
Thái độ : Rèn t duy logic, tính tỉ mỉ cẩn thận trong biến đổi
Năng lực: Rèn năng lực t duy, năng lực tổng hợp và tính toán
II.Chuẩn Bị :
Học sinh: bảng công thức tính nguyên hàm và phơng pháp tính nguyên hàm
Giáo viên : bảng phụ ,giáo án
Gv cho hoùc sinh hoùp nhoựm vaứ chửựng
minh caực tớnh chaỏt coứn laùi Sau ủoự, moói
nhoựm cửỷ ủaùi dieọn leõn baỷng chửựng minh
x -1
2
f x dx
3 1
Trang 112 3
1 2
1d( 1) x
2
1 3
d( 1)
x x x
Trang 12- Biết chọn phơng pháp đổi biến phù hợp.
Thái độ : cần cù,tích cực hoạt động chủ động chiếm lĩnh tri thức mới ,biết quy lạ về quen
Năng lực: Rèn năng lực t duy, năng lực tổng hợp và tính toán
II.Chuẩn Bị :
Học sinh: bảng công thức tính nguyên hàm và phơng pháp tính nguyên hàm
Giáo viên : bảng phụ ,giáo án
0
I ∫x 5x 3 dxVí dụ 3 Tính
Trang 133 4 3 3
2 3
1 cos 3
1 sin 3
Chú ý: Sd khi tích phân chứa biểu thức bậc cao
hoặc chứa căn hoặc khi tích phân có chứa hàm siêuviệt
Củng cố : -Nhấn mạnh các phơng pháp tính tích phân bằng pp đổi biến
Học sinh: bảng công thức tính nguyên hàm và phơng pháp tính nguyên hàm
Giáo viên : giáo án
Trang 140 2
I ∫g x h x dx
* Phơng pháp : ( )
u g x Đặt
'( )( )
- nếu g(x).h(x)=mũ.LG thì đặt u= tuỳ ý
Ví dụ1: Tính các tích phân sau:
2 1
Trang 152 5 2 5
2
2
I (x 1) ln(x 1)
x(x 1)dx 48 ln 2 x
227
Yêu cầu hs lên bảng trình bày
2 a/ 1; V× +sin2x= 1 −cos 2 x
Trang 16BT3/112 Sử dụng phơng pháp đổi biến số, hãy
2 0
x
x x
Trang 17Tìm nguyên hàm từng phần theo tTrả lại biến x sau khi tính xong nguyên hàm(2 lần)Thay cận để tính tích phân
Kq: - 1
HD+ Đáp án BT5
a) Đặt u = 1+ 3x + x = 0 u = 1+ x = 1 u = 4
Trang 18Hoạt động NHóM
-Gv gọi H/sinh nhắc lại công thức :
-lập bảng phá dấu trị tuyệt đối
-chia tích phân theo từng khoảng để xác định
1
dt2
6
dxa) I cot gxdx; b) I
Trang 19Ngµy th¸ng n¨m
TTCM
Ngµy so¹n / /
TiÕt 47 «n tËp (T1)
Trang 20I.Mục Tiêu
Kiến thức : Hệ thống hoá các kiến thức về khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khắc sâu các kiến thức
cơ bản ,phơng pháp chung
Kỹ năng : Khảo sát hàm số và 1 số ứng dụng của hàm số
Thái độ : cần cù,tích cực hoạt động chủ động chiếm lĩnh tri thức
Năng lực: Rèn năng lực t duy, năng lực tổng hợp và tính toán
II.Chuẩn Bị :
Học sinh: Phân loại các dạng hàm số Các bớc khảo sát hàm số và ứng dụng của hàm số
Giáo viên : bảng phụ,giáo án và bài tập
Gv gọi H.sinh nêu các bớc K/sát
Viết Pt tiếp tuyến
Cho bài tập áp dụng
2) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị
(C),biết hệ số gúc của tiếp tuyến bằng -5
2 0
5
5(x 2)
Trang 21-20-15-10-5
510
x y
t
t t
7
m
t [3;9] (2) có nghiệm
Trang 22x y x
C¸c bíc kh¶o s¸t hµm sè vµ gi¶I pt loga
Gi¸o viªn : b¶ng phô ,gi¸o ¸n vµ bµi tËp
Trang 233sin2
x
x x
;12
1)1
dx x
3tan
4 2 0
1( 2)
2) sin 2 1 cos
x
∫
Trang 24HKII Ngày soạn / /
Tiết 49 ứng dụng của tích phân trong hình họcI.Mục Tiêu
Học sinh: bảng phụ: công thức tính nguyên hàm và phơng pháp tính tích phân
Giáo viên : bảng phụ ,giáo án và bài tập
- GV giới thiệu 3 trường hợp:
a
b
f (x )dx [a ;b] + Nếu hàm y = f(x)
liờn tục và khụng õm trờn Diện tớch S của
hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị của f(x), trục
1 H phẳng giới hạn bởi đường cong và trục hoành
Diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
x dx
∫
Lập công thức: S = Giải phơng trình x3 = 0 trên [-1; 2] đợc x = 0
2 Hỡnh phẳng giới hạn bởi hai đường cong
[a ; b] Cho hai hàm số y = f1(x) và y = f2(x) liờntục trờn Gọi D là hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị haihàm số đú và cỏc đường thẳng x = a, x = b tronghỡnh 54 thỡ diện tớch của hỡnh phẳng được tớnh theocụng thức
a b
|f1(x )− f2(x)|dx
Trang 25diện tích của hình thang cong suy ra được
diện tích của hình phẳng trên được tính bởi
132
Trang 26-h×nh ph¼ng giíi h¹n bëi y=a;
y=b; x=g(y) vµ x=h(y) lµ:
Cñng cè:
1 Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn lại kiến thức trọng tâm của bài học
Bài tập về nhà: Giải các bài tập SGK
y=x2− 2 x +2 BTT: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi Parabol tiếp tuyến với nó tại
điểm M(3;5) và trục tung
Ngµy so¹n: / /
TiÕt 50 bµi tËpI.Môc Tiªu
Hsinh: b¶ng c«ng thøc tÝnh nguyªn hµm vµ ph¬ng ph¸p tÝnh tÝch ph©n vµ c¸ch tÝnh diÖn tÝch
Gi¸o viªn : b¶ng phô ,gi¸o ¸n vµ bµi tËp
Trang 27HS: Hãy nhận xét bài làm của 2 nhóm
+GVvẽ hình minh hoạ trên bảng phụ để hs
c) TÝnh diÖn tÝch x=y3-y2 vµ x=2y
BT2: T¸ch thµnh tæng hai tÝch ph©n råi tÝnh kÕt qu¶
- Phương trình tiềp tuyến tại M(2:5)f’(x0) = 2x0 = 4
⇔ y – 5 = 4(x-2) y = 4x – 3 đặt f1(x) = x2+1, f2(x) = 4x – 3
Trang 28- Giáo viên đặt vấn đề như SGK và nêu công
Ox tại x () cắt V theo thiết diện có diện tích là S(x) Giả
sử S(x) liên tục trên Khi đó thể tích của vật thể V được
Trang 29- Hs giải quyết vấn đề đưa ra dưới sự định
hướng của giỏo viờn
HS: Thực hiện theo sự hướng dẫn của giỏo
viờn
- Xột khối nún (khối chúp) đỉnh A và diện
tớch đỏy là S, đường cao AI = h Tớnh diện
tớch S(x) của thiết diện của khối chúp (khối
nún) cắt bởi mp song song với đỏy? Tớnh tớch
phõn trờn
- Đối với khối chúp cụt, nún cụt giới hạn bởi
mp đỏy cú hoành độ AI0 = h0 và AI1 = h1 (h0
< h1) Gọi S0 và S1 lần lượt là diện tớch 2 mặt
đỏy tương ứng Viết cụng thức tớnh thể tớch
của khối chúp cụt này
+ Giỏo viờn phỏt phiếu học tập :
Tớnh thể tớch của vật thể nằm giữa 2 mp
x ∈[3 ;5] √x2−9 x = 3 và x = 5, biết
rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mp
vuụng gúc với Ox tại điểm cú hoành độ x ()
là một hỡnh chữ nhật cú độ dài cỏc cạnh là
2x,
Yờu cầu Hs làm việc theo nhúm
*)GV cho bài tập:Tính thể tích vật thể
a)Đáy là tam giác cho bởi x=1;y=x;y=0 mỗi
thiết diện vuông góc với trục hoành là 1 hình
vuông
b) có đáy là 1 hình tròn tâm Ovà bk R=1 mỗi
thiết diện vuông góc với trục hoành là 1 hình
Củng cố:
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh ụn lại kiến thức trọng tõm của bài học
Nhắc lại cụng thức tớnh thể tớch của một vật thể núi chung từ đú suy ra cụng thức của thể tớch khốichúp, khối nún
Trang 30Ngày soạn / /
Tiết 52 bài tậpI.Mục Tiêu
(Là đờng thẳng đi qua gốc tọa độ O(0,0)
và tạo với trục Ox góc )
- Xđ CT tính độ dài cạnh OP của OPN
- CT tính thể tích cần có
b)
SD phơng pháp HS với t = cos
GV: nêu nội dung 4 bài tập
HS: Lên bảng t/h lời giải đã chuẩn bị
S3
=Vậy (đvdt)
Trang 312 a y
33b
NhÊn m¹nh c«ng thøc thÓ tÝch quay quanh Ox , Oy vµ ph¬ng ph¸p trõ thÓ tÝch
Bµi tËp VN: Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi
Trang 32Hoạt động của GV- HS Nội dung ghi bảng
? Em hóy nhắc lại khỏi niệm mặt trũn xoay và
khối trũn xoay trong hỡnh học
Giới thiệu cụng thức tớnh thể tớch vật thể trũn
xoay qua bài toỏn sgk
a
b
g2
trỡnh x = g(y) trong ủoự g(y) laứ moọt haứm soỏ
lieõn tuùc treõn ủoaùn [a;b], hỡnh giụựi haùn bụỷi
caực ủửụứng x=g(y), y=a,y=b, truùc Oy quay
quanh truùc Oy thỡ theồ tich cuỷa vaọt theồ ủửụùc
xaực ủũnh laứ: V =
Hướng dẫn hs giải vd5
Hướng dẫn hs chứng minh qua vd6
Hóy nhắc lại cụng thức tớnh thể tớch khối cầu
Tớnh diện tớch S(x) của thiết diện khối trũn
xoay cắt bởi mp vuụng gúc với trục Ox? Viết
cụng thức tớnh thể tớch của khối trũn xoay
[a ;b] Xột bài toỏn: cho hàm số y = f(x) liờn tục và
khụng õm trờn Hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị y =f(x), trục hoành và đường thẳng x = a, x = b quayquanh trục Ox tạo nờn khối trũn xoay
V =π ∫
a
b
f2(x)dx
Vớ duù 1: Tớnh theồ tớch cuỷa vaọt theồ troứn xoay
sinh bụỷi pheựp quay quanh truùc Ox cuỷa hỡnh phaỳnggiụựi haùn bụỷi truùc Ox vaứ ủửụứng y = sinx (0x)
C
Trang 33y=x2− 2 x +2 1.Tính diện tích của hình
phẳng giới hạn bởi Parabol tiếp tuyến với
nó tại điểm M(3;5) và trục tung
2 Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh
bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường
sau đây khi nó quay xung quanh trục Ox
4 b) y=sin2
x , y =0 , x =0 , x =π c) y=xe2x , y=0 , x=0 , x=1
Luyện tập: Tính thể tích vật tròn xoay tạo thành khi
quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường sauquanh trục Ox
4
2 2
0; 0
(0;0), (1;1)
310
Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn lại kiến thức trọng tâm của bài học
Nhắc lại công thức tính thể tích của một vật thể nói chung từ đó suy ra công thức của thể tích khốichóp, khối nón; công thức tính thể tích khối tròn xoay
Bài tập về nhà: 4BT trong T54
Ngµy so¹n / /
TiÕt 54 bµi tËpI.Môc Tiªu
Trang 341 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ : Nêu công thức tính thể tích
3.Bài mới:
Hóy nhắc cụng thức tớnh thể tớch khối trũn
Hỏi tương tự với cõu b và c
Cho tiến hành hoạt động nhúm
Gọi trỡnh bài lời giải
y ABCD ABCE
Trang 35 NhÊn m¹nh c«ng thøc thÓ tÝch quay quanh Ox , Oy vµ ph¬ng ph¸p trõ thÓ tÝch
Bµi tËp VN: Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi
công thức trong bảng các nguyên hàm)
+Giáo viên ghi đề bài tập trên bảng và chia
nhóm:(Tổ 1,2 làm câu 1a; Tổ 3,4 làm câu 1b:
trong thời gian 3 phút).
+Cho học sinh xung phong lên bảng trình bày lời
giải
Bµi tËp : TÝnh c¸c nguyªn hµm Bài 1.Tìm nguyên hàm của hàm số:
a/.f(x)= sin4x cos22x
⇒ F ( x )=2 e x
+tan x +C .
Trang 36+Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ nêu ý
tưởng lời giải và lên bảng trình bày lời giải
+Đối với biểu thức dưới dấu tích phân có chứa
căn, thông thường ta làm gì?
+(sinx+cosx)2, ta biến đổi như thế nào để có thể
áp dụng được công thức nguyên hàm
*Giáo viên gợi ý học sinh đổi biến số
HĐ 3:Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng
phần vào giải toán
+Hãy nêu công thức nguyên hàm từng phần
+Ta đặt u theo thứ tự ưu tiên nào
+Cho học sinh lên bảng trình bày lời giải
13)
114)
1
x x
x dx x e dx e
sin 3 cos
x u
x
xdx I
Trang 37- Lập luận lôgic, rèn luyện tính cẩn thận
- Nghiêm túc học bài , chủ động tiếp thu kiến thức
- Học sinh nhắc lại cụng thức
- GV: Yờu cầu học sinh làm việc theo nhúm
Trang 38tính tích phân theo phương pháp tích phân
- Học sinh nhắc lại phương pháp đổi biến
- GV: Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
câu 1a,1b,1c
- GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại phương pháp
tính tích phân theo phương pháp tích phân
- GV: Hãy nêu công thức tính thể tích của vật
thể tròn xoay sinh bởi đồ thị (C):
y= f(x) và đường thẳng: x=a,x=b, quay quanh
t x
Bài 4: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi hình
phẳng giới hạn bới các đường
y=ln x , x =1, x=2 , y=0 khi nó quay xung quanhtrục Ox
2 2
Câu hỏi, bài tập củng cố: Giáo viên nhắc lại các vấn đề về trọng tâm của bài:
- Nêu công thức tính nguyên hàm của 1 số hàm thường dùng
Trang 39- Kiểm tra việc nắm kiến thức và kỉ năng vận dụng phần tích phân, ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng và thể tích của vật thể tròn xoay
3 Về t duy, thái độ:
- Nghiêm túc làm bài , không trao đổi, coi cóp
II/Ma trận đề kiểm tra :
1 2
1 2
3 6UDtp
tính Shp
1 2
1 2
UD tp
Tính
Vox
1 2
1 2
2
3 6
1 2
5 10
Bài 2 (2đ): Tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đờng x = 1, x = 2, y = xlnx và trục Ox
Bài 3(2đ): tính thể tích của vật thể tròn xoay
sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đờng y
= x2 -1, x = 0, x = 1 và trục Ox khi nó quay
Trang 40=0 ;x + y −1=0 a) b) c)
Cõu 2 : Tớnh diện tớch giới hạn bởi :
2, y=0 , x=1 , x=2 quay quanh Ox
III Đỏp ỏn và thang điểm ( TT đề I )
a ;t=√ln x+1 Đề II : Cõu 1 :
b ;t=sin x
Ngày tháng năm
TTCM