Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số tính chất đặc trưng của vật liệu.. 1..[r]
Trang 1PHẦN HAI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ Chương III: VẬT LIỆU CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI
Bài 15: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Qua bài dạy GV phải làm cho HS biết được tính chất, công dụng của một số loại vật liệu dùng trong ngành cơ khí
2 Kĩ năng:
Nhận biết được một số loại vật liệu cơ khí thông dụng
II - Chuẩn bị bài dạy:
1 Kiến thức liên quan:
Vật liệu cơ khí đã được dạy trong chương trình môn Công nghệ 8 – THCS HS đã biết một số kiến thức cơ bản về gia công cơ khí, cụ thể:
- Vật liệu kim loại, biết thành phần và phân loại kim loại đen, kim loại màu
- Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí: tính chất cơ học, vật lý, hóa học và tính công nghệ HS biết thử tính dẻo, tính cứng và khả năng biến dạng của vật liệu kim loại
2 Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu kĩ bài 15 – SGK Công nghệ 11
- Tìm kiếm, sưu tầm các thông tin, tư liệu, tranh ảnh mẫu vật liên quan đến vật liệu
cơ khí
- Xem lại bài 18, 19 SGK Công nghệ 8
- Đọc phần thông tin bổ sung trong SGK, SGV
3 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a, Giáo viên:
Chuẩn bị mẫu vật một số vật liệu cơ khí như sắt, thép, đồng…
b, Học sinh:
Đọc trước bài 15
III - Tiến trình tiết dạy:
Trang 21 Phân bố bài giảng:
Bài giảng được thực hiện trong 1 tiết, gồm có các nội dung sau:
- Một số tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí
- Một số loại vật liệu thông dụng
2 Các hoạt động dạy học:
- Ổn định lớp
- Đặt vấn đề vào bài mới:
Ở lớp 8 các em đã biết về một số loại vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim và các tính chất của chúng Để hiểu rõ hơn về tính chất của các loại vật liệu cơ khí, học bài 15
- Nội dung bài mới:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số tính chất đặc trưng của vật liệu
1 Tính
chất
a, Độ bền
Định nghĩa:
+ Vì sao phải biết tính chất đặc trưng của vật liệu?
Chọn vật liệu đúng yêu cầu chế tạo chi tiết
+ Nêu các tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí?
Tính chất cơ học, vật lý, hóa học, công nghệ
+ Tính chất cơ học là gì?
(Khả năng của vật liệu chịu tác dụng của lực bên ngoài)
+ Tính chất cơ học có tính chất đặc trưng nào?
Độ bền, độ dẻo, độ cứng
- Yêu cầu HS đọc SGK và trả lời câu hỏi:
+ Định nghĩa độ bền?
HS vận dụng kiến thức được học trả lời
HS trả lời (có trong SGK Công nghệ 8)
HS trả lời
Đọc SGK và trả lời
Trang 3Ý nghĩa:
Giới hạn
bền:
Giới hạn
bền kéo:
Giới hạn
bền nén:
Kết luận:
b, Độ dẻo:
Ý nghĩa:
Độ dãn dài
tương đối:
(Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu)
- Giải thích thuật ngữ:
+ Chống lại biến dạng
+ Phá hủy của vật liệu
+ Độ bền có ý nghĩa gì đối với vật liệu
cơ khí?
(Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu)
- Giải thích giới hạn bền.
Kí hiệu: bk (N/mm2)
Ý nghĩa: đặc trưng cho độ bền kéo của vật liệu
Kí hiệu: bn (N/mm2)
Ý nghĩa: đặc trưng cho độ bền nén của vật liệu
Vật liệu có giới hạn bền càng lớn thì độ bền càng cao
- Yêu cầu HS đọc SGK và trả lời câu hỏi:
+ Định nghĩa độ dẻo?
Đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu
Ghi giải thích của giáo viên
HS trả lời
HS ghi lời giải thích và đọc thêm thông tin bổ sung
HS ghi lời giải thích
HS ghi kết luận
Đọc SGK và trả lời câu hỏi
Ghi lời giải thích, kết luận cảu giáo viên và đọc
Trang 4c, Độ cứng:
Định nghĩa:
Đơn vị đo
độ cứng:
Kí hiệu:(%)
Ý nghĩa: đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu Vật liệu có độ dãn dài tương đối càng lớn thì độ dẻo càng lớn
- Tại sao người ta nói gang cứng hơn đồng? Làm thế nào để biết gang cứng hơn đồng?
- Độ cứng là gì?
(Khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt dưới tác dụng của lực)
+ Brinen (HB) đo các loại vật liệu có độ cứng thấp VD: Gang xám (180 – 240 HB)
+ Rocven (HRC) đo các vật liệu có độ cứng trung bình VD: Thép 45 (40 – 50 HRC)
+ Vicker (HV) đo độ cứng các loại vật liệu có độ cứng cao VD: Hợp kim (13500 – 16500 HV)
thêm thông tin bổ sung
Vận dụng kiến thức đã học để trả lời
Xem VD trong SGK và đọc thêm thông tin bổ sung
Củng cố phần 1: GV nêu câu hỏi trong SGK:
1 Vì sao phải tìm hiểu tính chất đặc trưng của vật liệu?
2 Nêu tính chất cơ học đặc trưng của vật liệu?
Hoạt động 2: Tìm hiểu một số loại vật liệu thông dụng
- Yêu cầu HS đọc SGK - bảng 15.1 để tìm hiểu các loại vật liệu khác
Trang 51 Vật liệu
vô cơ:
- Thành
phần:
- Tính chất:
- Công
dụng:
2 Vật liệu
hữu cơ
(Polime)
a, Nhựa
nhiệt dẻo:
- Thành
phần:
- Tính chất:
- Công
dùng trong cơ khí.
+ Cho biết tên các loại vật liệu kim loại đã học ở lớp 8?
+ Ngoài các vật liệu trên, trong cơ khí còn sử dụng các loại vật liệu nào khác? (Bảng 15.1)
- GV có thể đặt các câu hỏi sau:
Hợp chất: nguyên tố kim loại với nguyên tố không phải kim loại (chú
ý thuật ngữ hợp chất và hợp kim)
+ Độ cứng?
+ Độ bền?
+ Phạm vi chịu nhiệt khi làm việc.
+ Nêu công dụng của vật liệu vô cơ? (HS trả lời, GV giải thích các thuật ngữ, tên chi tiết trong cơ khí).
- GV có thể hướng dẫn học tập như sau:
- Hợp chất hữu cơ tổng hợp (HS đã được học ở môn Hóa)
- VD: Pôliamit (nhựa PA)
- Ở nhiệt độ nhất định - trạng thái dẻo
- Khi dẻo không dẫn điện
- Gia công được nhiều lần
- Có độ bền và chống mài mòn tốt
- Chế tạo các chi tiết chịu mài mòn: bánh răng trong công nghiệp dệt, điện
Trang 6b, Nhựa
nhiệt cứng:
- Thành
phần:
- Tính chất:
- Công
dụng:
3 Vật liệu
Compozit:
Compozit
nền là kim
loại:
- Thành
phần:
- Tính chất:
- Công
dụng:
Compozit
nền là vật
liệu hữu
- Hợp chất hữu cơ tổng hợp
- VD: Epôxi; Pôlieste không no
- Sau khi gia công nhiệt lần đầu không chảy hoặc mềm ở nhiệt độ cao
- Không tan trong dung môi
- Không dẫn điện
- Có độ cứng, độ bền tốt
- Dùng trong chế tạo các vật liệu kĩ thuật điện
- GV đọc thông tin bổ sung trong SGV để giải thích một số thuật ngữ
kĩ thuật như: “nền là vật liệu hữu cơ” hay “nền là kim loại”
Các loại Cácbit liên kết lại với nhau nhờ Côban
+ Cho biết tính chất cơ học của vật liệu Compozit mà em biết?
Có độ cứng, độ bền nhiệt cao (làm việc được ở nhiệt độ t0 = 800 –
10000)
Chế tạo dụng cụ cắt trong gia công cắt gọt
- Nền là Êpôxi, cốt là cát, vàng, sỏi
- Nền là Êpôxi, cốt là ôxit nhôm Al2O3 dạng hình cầu có thêm sợi Cácbon
Trang 7- Thành
phần:
- Tính chất:
+ Cho biết tính chất cơ học của vật liệu Compozit mà em biết?
+ Có độ cứng, độ bền nhiệt cao
+ Có độ bền rất cao với loại cốt là Al2O3
+ Hãy cho biết có thể dùng để chế tạo các loại công cụ nào?
Thân máy công cụ, tay người máy, canô, xuồng máy…
Củng cố phần 2: GV nêu câu hỏi trong SGK:
1 Nêu tính chất, công dụng của vật liệu hữu cơ Pôlime trong ngành cơ khí?
2 Nêu tính chất và công dụng của vật liệu Compozit trong ngành cơ khí?
Hoạt động 3: Tổng kết đánh giá
- Nhận xét ý thức học tập, tham gia hoạt động học tập và mức độ tiếp thu kiến thức của HS
- HS chuẩn bị cho bài học sau