1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

411 sự cần thiết phải quản lý các hoạt động hq bằng pháp luật

60 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 3,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm pháp luật về tổ chức thu thuế và các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Nội dung cụ thể của pháp luật về tổ chức thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập kh[r]

Trang 2

CHƯƠNG 1 LÝ LUẬN CHUNG VỀ PHÁP LUẬT HẢI QUAN CHƯƠNG 2 PHÁP LUẬT VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN

CHƯƠNG 3 PHÁP LUẬT VỀ KIỂM TRA, GIÁM SÁT, KIỂM SOÁT HẢI QUAN

CHƯƠNG 4 PHÁP LUẬT VỀ TỔ CHỨC THU THUẾ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

CHƯƠNG 5 XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN

Trang 3

1 Khái quát về pháp luật hải quan

2 Nội dung chủ yếu của pháp luật hải quan

3 Hình thức của pháp luật hải quan

Trang 4

1.1 Sự cần thiết phải quản lý các hoạt động HQ bằng pháp luật

 Từ sự tồn tại khách quan của Hải quan và tính chất phức

tạp của hoạt động hải quan

 Bảo đảm thực hiện chính sách của NN về phát triển kinh

tế, văn hóa xã hội, khoa học công nghệ, hợp tác và giao

lưu quốc tế

 Bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia, lợi ích của nhà

nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

 Từ các thuộc tính của pháp luật

Trang 5

1.2 Khái niệm pháp luật hải quan

 Khái niệm

 Phạm vi điều chỉnh

- Các QHXH phát sinh trong quá trình xác lập và bảo đảm

sự quản lý NN về hải quan

- Các QHXH phát sinh trong quá trình hoạt động hải quan

 Phương pháp điều chỉnh: phương pháp mệnh lệnh

Trang 6

2.1 Xác lập và bảo đảm sự quản lý của Nhà nước về hải

quan và quy định về tổ chức hải quan

 Xác lập và bảo đảm sự quản lý của NN về hải quan

 Quy định về tổ chức hải quan

 Nhiệm vụ, trách nhiệm, thẩm quyền của cơ quan hải quan

Trang 7

2.2 Quy đinh về kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan

 Quy định về kiểm tra hải quan

 Quy định về giám sát hải quan

 Quy định về kiểm soát hải quan

Trang 8

2.3 Quy định về tổ chức thu thuế và các khoản thu khác

đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

 Trách nhiệm của người khai hải quan

 Trách nhiệm của cơ quan hải quan

 Xác định mức thuế, thời điểm tính thuế, thời hạn nộp

thuế với hàng hóa xuất nhập khẩu

 Trị giá hải quan

Trang 9

2.4 Quy định về thủ tục hải quan

 Nguyên tắc tiên shành

 Thủ tục hải quan

 Địa điểm

 Thời hạn cơ quan hải quan làm thủ tục hải quan

 Thủ tục hải quan đối với các loại hình xuất nhập khẩu

hàng hóa

 Thủ tục hải quan với phương tiện vận tải

 Thủ tục kiểm tra sau thông quan

Trang 10

2.5 Một số nội dung chủ yếu khác

 Quy định về phòng chống buôn lậu, vận chuyển trái

phép hàng hóa qua biên giới

 Quy định về thông tin hải quan

- Hệ thống thông tin hải quan

- Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan hải quan

- Quyền và trách nhiệm của cơ quan,tổ chức, cá nhân

khác trong việc cung cấp thông tin

- Thu thập thông tin hải quan ở nước ngoài

Trang 11

3.1 Khái niệm hình thức pháp luật hải quan

- Khái niệm

- Các hình thức pháp luật về hải quan

- Nguyên tắc áp dụng điều ước quốc tế, tập quán và

thông lệ quốc tế liên quan đến hải quan

Trang 12

1 Khái quát về thủ tục hải quan và pháp luật về thủ tục

hải quan

2 Pháp luật về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất

khẩu, nhập khẩu, quá cảnh

3 Pháp luật về thủ tục hải quan đối với phương tiện vận

tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

4 Pháp luật về đại lý thủ tục hải quan

Trang 13

1.1 Khái quát về thủ tục hải quan

 Khái niệm

 Đặc điểm

- Là thủ tục hành chính bắt buộc do cơ quan hải quan thực

hiện với các chủ thể có hoạt động xuất nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa, phương tiện vận tải

- Phải tuân theo trình tự do luật định

Trang 14

 Phân loại

- Căn cứ vào đối tượng làm thủ tục hải quan

o Thủ tục hải quan với hàng hóa

o Thủ tục hải quan với phương tiện vận tải

- Căn cứ vào phương thức thực hiện thủ tục hải quan

o Thủ tục hải quan truyền thống

o Thủ tục hải quan hiện đại

Trang 15

1.2 Khái niệm pháp luật về thủ tục hải quan

 Khái niệm

 Nội dung

- Quy định về nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan

- Quy định đối tượng và địa điểm làm thủ tục hải quan

- Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất

khẩu, nhập khẩu, quá cảnh

- Quy định về thủ tục hải quan đối với phương tiện vận

tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

- Quy định về thủ tục kiểm tra sau thông quan

- Quy định về các thủ tục hải quan khác

Trang 16

2.1 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập

khẩu thương mại

 Đối với người khai hải quan

- Khai hải quan

- Nộp hồ sơ hải quan

- Thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình trong quá

trình làm thủ tục hải quan

 Đối với cơ quan hải quan, công chức hải quan

- Tiếp nhận, kiểm tra, đăng ký, xử lý tờ khai hải quan

Trang 17

2.2 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập

khẩu không nhằm mục đích thương mại

 Hàng hóa là quá biếu, tặng

 Hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩu cấp, hàng hóa chuyên

Trang 18

2.3 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu

sự giám sát hải quan

 Áp dụng với hàng hóa quá cảnh và hàng hóa chuyển

cửa khẩu

 Thủ tục

 Tuyến đường, thời gian vận chuyển

Trang 19

2.4 Thủ tục kiểm tra sau thông quan

 Vai trò

 Các trường hợp kiểm tra sau thông quan

 Thời hạn kiểm tra sau thông quan

 Thủ tục kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải

quan

 Thủ tục kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai

hải quan

Trang 20

 Khái niệm

- Phương tiện vận tải

- Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

 Các loại phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá

cảnh

Trang 21

3.1 Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với phương tiện

 Xử lý phương tiện vận tải có cất giấu hàng hóa trái

phép, có dấu hiệu vi phạm pháp luật

Trang 22

3.2 Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải

 Nộp, xuất trình chứng từ vận tải, cung cấp thông tin,

chứng từ về hàng hóa, vật dụng trên phương tiện vận

tải

 Thời hạn khai và nộp tờ khai hải quan

 Thủ tục chuyển tải, sang toa, cắt toa, xếp dỡ hàng hóa,

hành lý trên phương tiện vận tải

 Thủ tục vận chuyển quốc tế kết hợp vận chuyển nội

địa, vận chuyển nội địa kết hợp vận chuyển hàng hóa

xuất khẩu, nhập khẩu

 Trách nhiệm của người đứng đầu tại sân bay, cảng biển,

ga đường sắt liên vận quốc tế

Trang 23

4.1 Khái niệm đại lý làm thủ tục hải quan

 Khái niệm

 Điều kiện là đại lý làm thủ tục hải quan

 Điều kiện trở thành nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan

Trang 24

4.2 Địa vị pháp lý của đại lý làm thủ tục hải quan

 Quyền của đại lý làm thủ tục hải quan

 Nghĩa vụ của đại lý làm thủ tục hải quan

Trang 25

1 Khái niệm pháp luật về kiểm tra hải quan và giám sát

hải quan

2 Đối tượng chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan và

nguyên tắc kiểm tra, giám sát hải quan

3 Kiểm tra hải quan

4 Giám sát hải quan

5 Kiểm tra, giám sát hải quan đối với một số trường hợp

đặc biệt

Trang 26

1.1 Khái niệm kiểm tra hải quan và pháp luật về kiểm trahải quan

 Khái niệm

 Nội dung của nghiệp vụ kiểm tra hải quan

 Đặc điểm của kiểm tra hải quan

1.2 Khái niệm giám sát hải quan và pháp luật về giám

sát hải quan

Trang 27

2.1 Đối tượng chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan

 Đối tượng của kiểm tra hải quan

 Đối tượng của giám sát hải quan

2.2 Nguyên tắc của kiểm tra, giám sát hải quan

Trang 28

3.1 Kiểm tra hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan

 Kiểm tra hồ sơ hải quan

 Kiểm tra thực tế hàng hóa

 Xử lý kết quả kiểm tra hải quan

3.2 Kiểm tra hải quan đối với phương tiện vận tải

 Các nhóm phương tiện vận tải chịu sự kiểm tra hải quan

 Các bước kiểm tra hải quan

3.3 Trách nhiệm và quan hệ phối hợp của các cơ quan nhànước có thẩm quyền tại cửa khẩu trong việc kiểm tra hànghóa, phương tiện vận tải tại cửa khẩu

Trang 29

4.1 Phương thức và thời gian giám sát hải quan

 Phương thức

 Thời gian

4.2 Trách nhiệm của chủ hàng hóa chịu sự giám sát hải

quan

4.3 Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng,

kho, bãi trong hoạt động giám sát hải quan

4.4 Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập

khẩu, quá cảnh

4.5 Giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải

Trang 30

 Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất

khẩu, nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất

khẩu

 Kiểm tra, giám sát hải quan đối với tàu biển nước ngoài tạm nhập, tái xuất để sửa chữa, bảo dưỡng

 Giám sát hải quan đối với kho ngoại quan

 Giám sát hải quan đối với địa điểm thu gom hàng lẻ

(CFS)

Trang 31

6.1 Kiểm tra sau thông quan

Trang 32

6.2 Các trường hợp kiểm tra sau thông quan

 Kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan vàquy định khác của pháp luật liên quan đến quản lý xuất

khẩu, nhập khẩu

 Kiểm tra sau thông quan được thực hiện trên cơ sở áp

dụng quản lý rủi ro

 Kiểm tra việc tuân thủ pháp luật của người khai hải

quan

* Hình thức kiểm tra sau thông quan

Trang 33

6.3 Nội dung kiểm tra sau thông quan

 Nội dung kiểm tra

 Vấn đề cần được giải mã

Trang 34

6.4 Thẩm quyền quyết định kiểm tra sau thông quan

 Đối với trường hợp kiểm tra sau thông quan tại trụ sở

cơ quan hải quan: Cục trưởng Cục Hải quan, Chi cục

trưởng Chi cục Hải quan

 Đối với trường hợp kiểm tra sau thông quan tại trụ sở

doanh nghiệp:

- Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục

Kiểm tra sau thông quan quyết định kiểm tra sau thông

quan trong phạm vi toàn quốc;

- Cục trưởng Cục Hải quan quyết định kiểm tra sau

thông quan trong địa bàn quản lý của Cục

Trang 35

6.5 Thời hạn kiểm tra sau thông quan

 Đối với trường hợp kiểm tra sau thông quan tại trụ sở

cơ quan hải quan: Thời gian kiểm tra được xác định

trong quyết định kiểm tra, nhưng tối đa là 05 ngày làm

việc

 Đối với trường hợp kiểm tra sau thông quan tại trụ sở

doanh nghiệp: Thời hạn kiểm tra sau thông quan được

xác định trong quyết định kiểm tra, nhưng tối đa là 10

ngày làm việc

Trang 36

6.6 Xử lý kết quả sau thông quan

 Ban hành quyết định ấn định thuế (nếu có);

 Ban hành quyết định xử lý hành vi vi phạm hành chính theo thẩm

quyền (nếu có) và theo dõi, đôn đốc, cưỡng chế thực hiện quyết định

xử lý theo quy định;

 Trường hợp phát hiện có hành vi trốn thuế có dấu hiệu tội phạm thì

thực hiện theo quy định tại khoản 2 điều 76 Luật Quản lý thuế và quy

định của Pháp luật về tố tụng hình sự;

 Cập nhật các thông tin về kết quả kiểm tra vào hệ thống cơ sở dữ liệu

để phục vụ quá trình quản lý tiếp theo;

 Kiến nghị với cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành các

VBQPPL để ngăn chặn và phòng ngừa hành vi vi phạm;

 Thực hiện việc thu thuế, đôn đốc người khai hải quan nộp thuế theo các quyết định ấn định thuế và tiền chậm nộp thuế (nếu có) theo quy định;

 Theo dõi, nhập số liệu vào chương trình kế toán và ra quyết định, tổ

chức thực hiện cưỡng chế người khai hải quan nộp thuế theo quy định

 Báo cáo kết quả thu thuế cho các cấp có thẩm quyền.

Trang 37

6.7 Quyền và nghĩa vụ của người được kiểm tra sau

thông quan

 Quyền

 Nghĩa vụ

Trang 38

6.8 Nhiệm vụ và quyền hạn của cán bộ hải quan đi kiểm

tra sau thông quan

 Nhiệm vụ, quyền hạn của trưởng đoàn kiểm tra

 Nhiệm vụ, quền hạn của thành viên đoàn kiểm tra

Trang 39

1 Khái niệm pháp luật về tổ chức thu thuế và các khoản

thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

2 Nội dung cụ thể của pháp luật về tổ chức thu thuế đối

với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Trang 40

1.1 Khái niệm thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và các khoản thu khác

 Khái niệm

 Đặc điểm

- Về bản chất: là loại thuế gián thu

- Về phạm vi áp dụng: hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá

qua biên giới và đánh vào một số đối tượng hàng hoá nhất định

mà Chính phủ cần áp đặt “bàn tay” quản lý của mình

- Đối tượng áp dụng: hàng hoá hữu hình được xuất khẩu, nhập

khẩu qua biên giới

- Hình thức thu: có thể chuyển tiền vào tài khoản thuế của cơ quan hải quan ngay khi hành động xuất nhập khẩu diễn ra

Trang 41

 Thu khác: Phí và lệ phí

- Đối tượng nộp phí, lệ phí

- Đối tượng không thu phí, lệ phí

Trang 42

1.2 Khái niệm pháp luật về tổ chức thu thuế đối với hànghóa xuất khẩu, nhập khẩu

 Khái niệm

 Nội dung, yêu cầu tổ chức thực hiện thu thuế đối với

hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

 Cơ sở pháp lý của việc tổ chức thu thuế đối với hàng

hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Trang 43

2.1 Quy định về kiểm tra tính thuế

 Khái niệm, mục đích

- Mục đích kiểm tra tính thuế

- Cơ sở kiểm tra tính thuế

 Nội dung kiểm tra tính thuế

Trang 44

2.2 Quy định miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế đối với

hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

 Quy định miễn thuế

 Quy định về giảm thuế

 Quy định về hoàn thuế

Trang 46

2.4 Quy định về bảo lãnh số tiền thuế phải nộp

 Khái niệm

 Điều kiện bảo lãnh

 Thủ tục bảo lãnh

2.5 Quy định về thanh khoản tiền thuế

 Kho bạc Nhà nước, cơ quan Hải quan phối hợp trao đổi

thông tin về thu tiền thuế, tiền phạt để xác định thứ tự và

thu theo đúng thứ tự quy định.

2.6 Quy định về xóa nợ tiền thuế, tiền phạt

 Các trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền phạt

 Hồ sơ đề nghị xóa nợ

 Thẩm quyền và trình tự xóa nợ

Trang 47

2.7 Quy định về hoàn thành nghĩa vụ thuế

 Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất

Trang 48

2.8 Quy định về xử lý vi phạm về thuế đối với đối tượngnộp thuế

 Nộp chậm tiền thuế, tiền phạt so với ngày cuối cùng

trong thời hạn quy định

 Không thực hiện kê khai thuế, nộp thuế

 Khai man thuế, trốn thuế

 Không nộp thuế, nộp phạt theo qyết định xử lý về thuế

Trang 49

1 Khái niệm, đặc điểm, phân loại vi phạm hành chính

trong lĩnh vực hải quan

2 Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan

3 Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh

vực hải quan

4 Khiếu nại và giải quyết khiếu nại quyết định hành

chính trong lĩnh vực hải quan

Trang 50

1.1 Khái niệm vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải

Trang 51

1.2 Đặc điểm của vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải

quan

 Là hành vi xâm phạm đến trật tự quản lý Nhà nước về

hải quan, nguy hiểm cho xã hội nhưng chưa đến mức

phải truy cứu trách nhiệm hình sự

 Chủ thể thực hiện là cá nhân hoặc tổ chức

 Do tổ chức, cá nhân thực hiện với lỗi cố ý hoặc vô ý

 Hình thức, biện pháp xử lý được quy định trong văn

bản quy phạm pháp luật của Nhà nước

Trang 52

1.3 Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan

 Vi phạm quy định về thời hạn làm thủ tục hải quan, nộp hồ sơ thuế

 Vi phạm quy định về khai hải quan, về khai thuế

 Vi phạm các quy định về kiểm tra hải quan

 Vi phạm quy định về giám sát hải quan

 Vi phạm quy định về kiểm soát hải quan

 Vi phạm các quy định về chính sách quản lý hàng hóa xuất

khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

 Vi phạm quy định về quản lý kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu gom hàng lẻ

 Vi phạm quy định về quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại cảng, kho, bãi

Trang 53

2.1 Cơ sở pháp lý thực hiện xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh

vực hải quan và nguyên tắc áp dụng

 Cơ sở pháp lý: VBQPPL

- Luật xử lý vi phạm hành chính 2012;

- Luật hải quan 2014;

- Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006, Luật sửa đổi,

bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế 20 tháng 11 năm

2012, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế

ngày 26 tháng 11 năm 2014;

- Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013;

- Thông tư 155/2016/TT-BTC ngày 20/10/201

- Các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan

Nguyên tắc áp dụng

Trang 54

2.2 Các nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnhvực hải quan

2.3 Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hảiquan

2.5 Hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực

hải quan

Trang 55

 Xử phạt chính

- Cảnh cáo

- Phạt tiền

 Xử phạt bổ sung

- Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề

- Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi

phạm hành chính

Trang 56

 Các biện pháp khắc phục hậu quả

- Buộc tiêu hủy tang vật vi phạm là văn hóa phẩm độc hại,

hàng hóa gây hại cho sức khoẻ con người, vật nuôi và cây

trồng

- Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc buộc tái xuất

hàng hóa, phương tiện vi phạm.

- Buộc nộp lại số tiền bằng trị giá tang vật, phương tiện vi

phạm đã bị tiêu thụ, tẩu tán, tiêu hủy trái với quy định của

pháp luật.

- Biện pháp khắc phục hậu quả khác do người có thẩm quyền quyết định áp dụng theo quy định của Chính phủ như: Đình chỉ xuất khẩu, buộc quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa.

Trang 57

2.6 Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh

vực hải quan

 Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vựchải quan

 Phân định thẩm quyền xử phạt

Ngày đăng: 30/12/2020, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w