c. Tính số nu môi trường cung cấp cho các gen sao mã? d. Một cá thể cái của một loài có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đ[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT VĂN QUÁN
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
HỌC 2014-2015
ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 60 phút; Không kể thời gian giao
đề
Mã đề thi 209
I Phần trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
A hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia đã
có cấu trúc thay đổi
B sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai chiều ngược nhau
C hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban
đầu
D trong hai ADN mới hình thành mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
Câu 2: Một gen có chiều dài 5100A0 và có 3900 liên kết H, mạch (1) có A = 255, G = 360 Số lượng A và
G lần lượt trên mạch thứ 2 là
A A = 630; G = 255 B A = 255; G = 360 C A = 345; G = 540 D A = 540; G = 345
Câu 3: 1 gen có khối lượng 9.105 đvC, số nu môi trường cung cấp cho gen là bao nhiêu nếu gen nhân đôi
3 lần
Câu 4: Gen có khối lượng 783×103đvC chứa bao nhiêu nucleotic?
Câu 5: Một đoạn ADN ở sinh vật nhân thực dài 5100 Ao có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit Số nuclêôtit loại T và X trong đoạn ADN này lần lượt là
A 900 và 600 B 300 và 450 C 600 và 900 D 450 và 300.
Câu 6: Một gen có 102 chu kì xoắn, gen này có bao nhiêu nucleotic?
Câu 7: Một phân tử ADN của sinh vật nhân thực tự sao liên tiếp 4 lần, tổng số ADN con hình thành là
Câu 8: Cho các sự kiện xảy ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN Polymeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu
(2) ARN Polymeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc 3’ - 5’
(3) ARN Polymeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ - 5’
(4) Khi ARN Polymeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thức thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện diễn ra theo trình tự
A 1 - > 4 - > 3 - > 2 B 2 - > 3 - > 1 - > 4
C 2 - > 1 - > 3 > 4 D 1 - > 2 - > 3 - > 4
Câu 9: 1 gen có chiều dài là 5100A0, số nu loại A = 600 Số nu loại T là
Câu 10: Khối lượng của một gen là 372600 đvC, gen trên phiên mã 5 lần mỗi bản phiên mã có đến 8
ribôxôm, mỗi ribôxôm đều dịch mã 1 lần Số lượt phân tử tARN tham gia quá trình dịch mã là:
Câu 11: Gen cấu trúc dài 24888 A0, phiên mã 5 lần, mỗi bản phiên mã đều có 8 ribôxôm dịch mã 2 lượt Tổng số axit amin môi trường cần phải cung cấp là
Trang 2A 191440 B 195120 C 193160 D 197120.
Câu 12: Khối lượng của một gen là 763200 đvC Khi gen sao mã tạo ra 3 mARN cần được môi trường
cung cấp số nu là
Câu 13: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia 3 loại ARN là mARN, tARN, rARN?
C chức năng của mỗi loại D cấu hình không gian
Câu 14: Một gen dài 0,408 micromet, có A = 840 Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung cấp 4800
ribonuclêôtit tự do Số liên kết hiđrô và số bản sao của gen lần lượt là
Câu 15: Phân tử nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
Câu 16: Công thức tính số nu môi trường cung cấp cho gen sao mã x lần.
A rNmt = (x-1).rN
B rNmt = 2x.rN
C rNmt =(2x – 1).rN
D rNmt = x.rN
Câu 17: Đơn phân của protein là
A nucleotit B axit béo C ribonucleotit D axitamin.
Câu 18: giữa 2 mạch đơn của gen, các nu liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng
C liên kết cộng hóa trị D liên kết hóa trị
Câu 19: Gen dài 3488,4A0 chứa bao nhiêu Nu?
Câu 20: Trong chuỗi Polipepti, các axitamin liên kết với nhau bằng liên kết
II Phần tự luận (5,0 điểm)
Câu 1: Hãy nêu cấu tạo hóa học và chức năng của ADN?
Câu 2: một gen có khối lượng là 9.105 đvC, có tỷ số A/G = 2/3 Mạch 1 của gen có 100 A và mạch 2 có
150 G Gen nhân đôi 5 số đợt, các gen con sao mã 3 lần để tạo mARN Mỗi mARN cho 4 riboxom trượt qua 1 lần không trở lại
a Tính chiều và số chu kì xoắn và số liên kết hidro của gen?
b Tính số nu mỗi loại trong từng mạch đơn của gen?
c Tính số nu môi trường cung cấp cho các gen sao mã?
d Tính số axitamin môi trường cung cấp cho gen dịch mã?
Câu 3 (dành cho 12A1)
a Một cá thể cái của một loài có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh
trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?
b bộ NST lưỡng bội của 1 loài là 2n = 8 Giả sử rằng trong quá trình giảm phân ở con cái có 1 cặp NST
xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm, 2 cặp NST xảy ra trao đổi tại 2 điểm cùng lúc Số loại trứng có thể tạo ra
là bao nhiêu?
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 3Họ, tên thí sinh: SBD:
Trang 4SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT VĂN QUÁN
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
HỌC 2014-2015
ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 60 phút; Không kể thời gian giao
đề
Mã đề thi 132
I Phần trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1: Khối lượng của một gen là 372600 đvC, gen trên phiên mã 5 lần mỗi bản phiên mã có đến 8
ribôxôm, mỗi ribôxôm đều dịch mã 1 lần Số lượt phân tử tARN tham gia quá trình dịch mã là:
Câu 2: 1 gen có chiều dài là 5100A0, số nu loại A = 600 Số nu loại T là
Câu 3: giữa 2 mạch đơn của gen, các nu liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng
C liên kết cộng hóa trị D liên kết ion
Câu 4: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia 3 loại ARN là mARN, tARN, rARN?
C chức năng của mỗi loại D khối kượng và kích thước
Câu 5: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
A hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia đã
có cấu trúc thay đổi
B hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban
đầu
C sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai chiều ngược nhau
D trong hai ADN mới hình thành mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
Câu 6: Đơn phân của protein là
Câu 7: Trong chuỗi Polipepti, các axitamin liên kết với nhau bằng liên kết
Câu 8: Một phân tử ADN của sinh vật nhân thực tự sao liên tiếp 4 lần, tổng số ADN con hình thành là
Câu 9: Một gen có chiều dài 5100A0 và có 3900 liên kết H, mạch (1) có A = 255, G = 360 Số lượng A và
G lần lượt trên mạch thứ 2 là
A A = 540; G = 345 B A = 255; G = 360 C A = 345; G = 540 D A = 630; G = 255
Câu 10: Gen dài 3488,4A0 chứa bao nhiêu Nu?
Câu 11: Gen có khối lượng 783×103đvC chứa bao nhiêu nucleotic?
Câu 12: Một đoạn ADN ở sinh vật nhân thực dài 5100 Ao có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit Số nuclêôtit loại T và X trong đoạn ADN này lần lượt là
A 450 và 300 B 600 và 900 C 900 và 600 D 300 và 450.
Câu 13: Khối lượng của một gen là 763200 đvC Khi gen sao mã tạo ra 3 mARN cần được môi trường
cung cấp số nu là
Trang 5Câu 14: Gen cấu trúc dài 24888 A0, phiên mã 5 lần, mỗi bản phiên mã đều có 8 ribôxôm dịch mã 2 lượt Tổng số axit amin môi trường cần phải cung cấp là
Câu 15: Cho các sự kiện xảy ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN Polymeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu
(2) ARN Polymeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc 3’ - 5’
(3) ARN Polymeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ - 5’
(4) Khi ARN Polymeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thức thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện diễn ra theo trình tự
A 2 - > 3 - > 1 - > 4 B 1 - > 4 - > 3 - > 2
C 2 - > 1 - > 3 > 4 D 1 - > 2 - > 3 - > 4
Câu 16: Phân tử nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
Câu 17: Công thức tính số nu môi trường cung cấp cho gen sao mã x lần.
A rNmt = (x-1).rN
B rNmt = 2x.rN
C rNmt =(2x – 1).rN
D rNmt = x.rN
Câu 18: Một gen dài 0,408 micromet, có A = 840 Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung cấp 4800
ribonuclêôtit tự do Số liên kết hiđrô và số bản sao của gen lần lượt là
Câu 19: Một gen có 102 chu kì xoắn, gen này có bao nhiêu nucleotic?
Câu 20: 1 gen có khối lượng 9.105 đvC, số nu môi trường cung cấp cho gen là bao nhiêu nếu gen nhân đôi 3 lần
II Phần tự luận (5,0 điểm)
Câu 1: Hãy nêu cấu tạo hóa học và chức năng của ADN?
Câu 2: một gen có khối lượng là 9.105 đvC, có tỷ số A/G = 2/3 Mạch 1 của gen có 100 A và mạch 2 có
150 G Gen nhân đôi 5 số đợt, các gen con sao mã 3 lần để tạo mARN Mỗi mARN cho 4 riboxom trượt qua 1 lần không trở lại
a Tính chiều và số chu kì xoắn và số liên kết hidro của gen?
b Tính số nu mỗi loại trong từng mạch đơn của gen?
c Tính số nu môi trường cung cấp cho các gen sao mã?
d Tính số axitamin môi trường cung cấp cho gen dịch mã?
Câu 3 (dành cho 12A1)
a Một cá thể cái của một loài có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh
trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?
b bộ NST lưỡng bội của 1 loài là 2n = 8 Giả sử rằng trong quá trình giảm phân ở con cái có 1 cặp NST
xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm, 2 cặp NST xảy ra trao đổi tại 2 điểm cùng lúc Số loại trứng có thể tạo ra
là bao nhiêu?
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Họ, tên thí sinh: SBD:
Trang 6SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT VĂN QUÁN
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
HỌC 2014-2015
ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 60 phút; Không kể thời gian giao
đề
Mã đề thi 357
I Phần trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1: Trong chuỗi Polipepti, các axitamin liên kết với nhau bằng liên kết
Câu 2: 1 gen có chiều dài là 5100A0, số nu loại A = 600 Số nu loại T là
Câu 3: Một gen có 102 chu kì xoắn, gen này có bao nhiêu nucleotic?
Câu 4: 1 gen có khối lượng 9.105 đvC, số nu môi trường cung cấp cho gen là bao nhiêu nếu gen nhân đôi
3 lần
Câu 5: Gen cấu trúc dài 24888 A0, phiên mã 5 lần, mỗi bản phiên mã đều có 8 ribôxôm dịch mã 2 lượt Tổng số axit amin môi trường cần phải cung cấp là
Câu 6: Một phân tử ADN của sinh vật nhân thực tự sao liên tiếp 4 lần, tổng số ADN con hình thành là
Câu 7: Cho các sự kiện xảy ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN Polymeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu
(2) ARN Polymeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc 3’ - 5’
(3) ARN Polymeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ - 5’
(4) Khi ARN Polymeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thức thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện diễn ra theo trình tự
A 1 - > 4 - > 3 - > 2 B 2 - > 3 - > 1 - > 4
C 2 - > 1 - > 3 > 4 D 1 - > 2 - > 3 - > 4
Câu 8: Một đoạn ADN ở sinh vật nhân thực dài 5100 Ao có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit Số nuclêôtit loại T và X trong đoạn ADN này lần lượt là
A 300 và 450 B 600 và 900 C 900 và 600 D 450 và 300.
Câu 9: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia 3 loại ARN là mARN, tARN, rARN?
C khối kượng và kích thước D cấu hình không gian
Câu 10: Khối lượng của một gen là 763200 đvC Khi gen sao mã tạo ra 3 mARN cần được môi trường
cung cấp số nu là
Câu 11: Phân tử nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
Câu 12: Một gen có chiều dài 5100A0 và có 3900 liên kết H, mạch (1) có A = 255, G = 360 Số lượng A
và G lần lượt trên mạch thứ 2 là
A A = 540; G = 345 B A = 630; G = 255 C A = 345; G = 540 D A = 255; G = 360
Trang 7Câu 13: Một gen dài 0,408 micromet, có A = 840 Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung cấp 4800
ribonuclêôtit tự do Số liên kết hiđrô và số bản sao của gen lần lượt là
Câu 14: Gen có khối lượng 783×103đvC chứa bao nhiêu nucleotic?
Câu 15: Công thức tính số nu môi trường cung cấp cho gen sao mã x lần.
A rNmt = (x-1).rN
B rNmt = 2x.rN
C rNmt =(2x – 1).rN
D rNmt = x.rN
Câu 16: Đơn phân của protein là
A nucleotit B axit béo C ribonucleotit D axitamin.
Câu 17: giữa 2 mạch đơn của gen, các nu liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng
C liên kết cộng hóa trị D liên kết hóa trị
Câu 18: Gen dài 3488,4A0 chứa bao nhiêu Nu?
Câu 19: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
A sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai chiều ngược nhau
B hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban
đầu
C hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia đã
có cấu trúc thay đổi
D trong hai ADN mới hình thành mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
Câu 20: Khối lượng của một gen là 372600 đvC, gen trên phiên mã 5 lần mỗi bản phiên mã có đến 8
ribôxôm, mỗi ribôxôm đều dịch mã 1 lần Số lượt phân tử tARN tham gia quá trình dịch mã là:
II Phần tự luận (5,0 điểm)
Câu 1: Hãy nêu cấu tạo hóa học và chức năng của ADN?
Câu 2: một gen có khối lượng là 9.105 đvC, có tỷ số A/G = 2/3 Mạch 1 của gen có 100 A và mạch 2 có
150 G Gen nhân đôi 5 số đợt, các gen con sao mã 3 lần để tạo mARN Mỗi mARN cho 4 riboxom trượt qua 1 lần không trở lại
a Tính chiều và số chu kì xoắn và số liên kết hidro của gen?
b Tính số nu mỗi loại trong từng mạch đơn của gen?
c Tính số nu môi trường cung cấp cho các gen sao mã?
d Tính số axitamin môi trường cung cấp cho gen dịch mã?
Câu 3 (dành cho 12A1)
a Một cá thể cái của một loài có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh
trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?
b bộ NST lưỡng bội của 1 loài là 2n = 8 Giả sử rằng trong quá trình giảm phân ở con cái có 1 cặp NST
xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm, 2 cặp NST xảy ra trao đổi tại 2 điểm cùng lúc Số loại trứng có thể tạo ra
là bao nhiêu?
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 8Họ, tên thí sinh: SBD:
Trang 9SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT VĂN QUÁN
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU
NĂM HỌC 2014-2015
ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 60 phút; Không kể thời gian
giao đề
Mã đề thi 485
I Phần trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1: giữa 2 mạch đơn của gen, các nu liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng
C liên kết cộng hóa trị D liên kết hóa trị
Câu 2: Gen có khối lượng 783×103đvC chứa bao nhiêu nucleotic?
Câu 3: Phân tử nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
Câu 4: Đơn phân của protein là
A nucleotit B axit béo C ribonucleotit D axitamin.
Câu 5: Công thức tính số nu môi trường cung cấp cho gen sao mã x lần.
A rNmt = (x-1).rN
B rNmt = x.rN
C rNmt = 2x.rN
D rNmt =(2x – 1).rN
Câu 6: Gen dài 3488,4A0 chứa bao nhiêu Nu?
Câu 7: Một đoạn ADN ở sinh vật nhân thực dài 5100 Ao có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit Số nuclêôtit loại T và X trong đoạn ADN này lần lượt là
A 300 và 450 B 600 và 900 C 900 và 600 D 450 và 300.
Câu 8: Cho các sự kiện xảy ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN Polymeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu
(2) ARN Polymeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc 3’ - 5’
(3) ARN Polymeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ - 5’
(4) Khi ARN Polymeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thức thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện diễn ra theo trình tự
A 1 - > 2 - > 3 - > 4 B 2 - > 1 - > 3 > 4
C 1 - > 4 - > 3 - > 2 D 2 - > 3 - > 1 - > 4
Câu 9: Khối lượng của một gen là 763200 đvC Khi gen sao mã tạo ra 3 mARN cần được môi trường
cung cấp số nu là
Câu 10: Một gen có chiều dài 5100A0 và có 3900 liên kết H, mạch (1) có A = 255, G = 360 Số lượng A
và G lần lượt trên mạch thứ 2 là
A A = 255; G = 360 B A = 630; G = 255 C A = 540; G = 345 D A = 345; G = 540 Câu 11: 1 gen có khối lượng 9.105 đvC, số nu môi trường cung cấp cho gen là bao nhiêu nếu gen nhân đôi 3 lần
Trang 10Câu 12: Một gen dài 0,408 micromet, có A = 840 Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung cấp 4800
ribonuclêôtit tự do Số liên kết hiđrô và số bản sao của gen lần lượt là
Câu 13: Gen cấu trúc dài 24888 A0, phiên mã 5 lần, mỗi bản phiên mã đều có 8 ribôxôm dịch mã 2 lượt Tổng số axit amin môi trường cần phải cung cấp là
Câu 14: Một gen có 102 chu kì xoắn, gen này có bao nhiêu nucleotic?
Câu 15: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia 3 loại ARN là mARN, tARN, rARN?
C cấu hình không gian D chức năng của mỗi loại.
Câu 16: 1 gen có chiều dài là 5100A0, số nu loại A = 600 Số nu loại T là
Câu 17: Một phân tử ADN của sinh vật nhân thực tự sao liên tiếp 4 lần, tổng số ADN con hình thành là
Câu 18: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
A sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai chiều ngược nhau
B hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban
đầu
C hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia đã
có cấu trúc thay đổi
D trong hai ADN mới hình thành mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
Câu 19: Khối lượng của một gen là 372600 đvC, gen trên phiên mã 5 lần mỗi bản phiên mã có đến 8
ribôxôm, mỗi ribôxôm đều dịch mã 1 lần Số lượt phân tử tARN tham gia quá trình dịch mã là:
Câu 20: Trong chuỗi Polipepti, các axitamin liên kết với nhau bằng liên kết
II Phần tự luận (5,0 điểm)
Câu 1: Hãy nêu cấu tạo hóa học và chức năng của ADN?
Câu 2: một gen có khối lượng là 9.105 đvC, có tỷ số A/G = 2/3 Mạch 1 của gen có 100 A và mạch 2 có
150 G Gen nhân đôi 5 số đợt, các gen con sao mã 3 lần để tạo mARN Mỗi mARN cho 4 riboxom trượt qua 1 lần không trở lại
a Tính chiều và số chu kì xoắn và số liên kết hidro của gen?
b Tính số nu mỗi loại trong từng mạch đơn của gen?
c Tính số nu môi trường cung cấp cho các gen sao mã?
d Tính số axitamin môi trường cung cấp cho gen dịch mã?
Câu 3 (dành cho 12A1)
a Một cá thể cái của một loài có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh
trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?
b bộ NST lưỡng bội của 1 loài là 2n = 8 Giả sử rằng trong quá trình giảm phân ở con cái có 1 cặp NST
xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm, 2 cặp NST xảy ra trao đổi tại 2 điểm cùng lúc Số loại trứng có thể tạo ra
là bao nhiêu?
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu