- Kì đầu: NST dần co xoắn, màng nhân và nhân con dần tiêu biến, thoi phân bào được hình thành - Kì giữa: NST co xoắn cực đại, sắp xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo, thoi phân bào [r]
Trang 1S GIÁO D C VÀ ÀO T O TP C N TH ĐÀO TẠO TP CẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ẠO TP CẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Ơ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ĐÀO TẠO TP CẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ IIỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II KI M TRA GI A H C KÌ II ỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ỮA HỌC KÌ II ỌC KÌ II
ĐÀO TẠO TP CẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ IIỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II CHÍNH TH C ỨC MÔN: SINH H C – L P 10 ỌC KÌ II ỚP 10 THPT
( Đề thi có 2 trang) thi có 2 trang) Th i gian làm bài: 45 phút, không k ời gian làm bài: 45 phút, không kể ể phát đề thi có 2 trang)
PH N I TR C NGHI M KHÁCH QUAN (12 CÂU, 3 I M) ẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12 CÂU, 3 ĐIỂM) ỆM KHÁCH QUAN (12 CÂU, 3 ĐIỂM) ĐÀO TẠO TP CẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Câu 1 Trong hô h p t bào, giai đo n t o nhi u ATP nh t làấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ạn tạo nhiều ATP nhất là ạn tạo nhiều ATP nhất là ều ATP nhất là ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là
A đ ng phân B chu i chuy n đi n tư ỗi chuyền điện tử ều ATP nhất là ện tử ử
C chu trình Crep D Chu trình Canvin
Câu 2 Quá trình quang h p x y ra m t s đ i t ngợp xảy ra ở một số đối tượng ảy ra ở một số đối tượng ở một số đối tượng ột số đối tượng ố đối tượng ố đối tượng ượp xảy ra ở một số đối tượng
A t o, th c v t, đ ng v t B t o, th c v t, n mảy ra ở một số đối tượng ột số đối tượng ảy ra ở một số đối tượng ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là
C t o, th c v t, m t s vi khu n D t o, n m, m t s vi khu nảy ra ở một số đối tượng ột số đối tượng ố đối tượng ẩn D tảo, nấm, một số vi khuẩn ảy ra ở một số đối tượng ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ột số đối tượng ố đối tượng ẩn D tảo, nấm, một số vi khuẩn
Câu 3 Trong quá trình hô h p t bào, giai đo n chu trình Crep, nguyên li u tham gia tr cấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ở một số đối tượng ạn tạo nhiều ATP nhất là ện tử
ti p vào chu trình làế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là
Câu 4 Ôxi đ c gi i phóng trong quá trình quang h p có ngu n g c tượp xảy ra ở một số đối tượng ảy ra ở một số đối tượng ợp xảy ra ở một số đối tượng ồn gốc từ ố đối tượng ừ
A pha t i nh quá trình phân li n cố đối tượng ước B pha sáng nh quá trình phân li n cước
C pha t i nh quá trình phân li COố đối tượng 2 D Pha sáng nh quá trình phân li CO2
Câu 5 Chu kì t bào bao g m các pha theo trình t ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ồn gốc từ
A G1, G2, S, nguyên phân B G1, S, G2, nguyên phân
C S, G1, G2, nguyên phân D G2, G1, S, nguyên phân
Câu 6 Chu kì t bào có m y giai đo n rõ r t ?ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ạn tạo nhiều ATP nhất là ện tử
A 4 giai đo n B 3 giai đo n C 2 giai đo n D 1 giai đo nạn tạo nhiều ATP nhất là ạn tạo nhiều ATP nhất là ạn tạo nhiều ATP nhất là ạn tạo nhiều ATP nhất là
Câu 7 Xét m t t bào sinh tr ng, qua quá trình gi m phân hình thành bao nhiêu t bào tr ng ?ột số đối tượng ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ảy ra ở một số đối tượng ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là
A 1 tr ng B 2 tr ng C 3 tr ng D 4 tr ng
Trang 2Câu 8 cà đ c d c (2n = 24), s nhi m s c th đ n có trong 1 t bào kì sau c a nguyênột số đối tượng ượp xảy ra ở một số đối tượng ố đối tượng ễm sắc thể đơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên ắc thể đơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên ể đơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên ơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ở một số đối tượng ủa nguyên phân là
A 24 B 48 C 12 D 36
Câu 9 Vi sinh v t quang t d ng s d ng ngu n cacbon và ngu n n ng l ng làưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng là ử ụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng là ồn gốc từ ồn gốc từ ăng lượng là ượp xảy ra ở một số đối tượng
A CO2, ánh sáng B Ch t h u c , ánh sáng.ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ữu cơ, ánh sáng ơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên
C CO2, hoá h c.ọc D Ch t h u c , hoá h c.ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ữu cơ, ánh sáng ơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên ọc
Câu 10 C ch tác đ ng c a kháng sinh làơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ột số đối tượng ủa nguyên
A di t khu n có tính ch n l c.ện tử ẩn D tảo, nấm, một số vi khuẩn ọc ọc B Ôxi hoá các thành ph n t bào.ần tế bào ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là
C gây bi n tính các protein.ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là D B t ho t các protein.ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ạn tạo nhiều ATP nhất là
Câu 11 Hình th c sinh s n ch y u c a t bào nhân s (vi khu n) làảy ra ở một số đối tượng ủa nguyên ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ủa nguyên ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên ẩn D tảo, nấm, một số vi khuẩn
A phân đôi B Phân đôi, n y ch i.ảy ra ở một số đối tượng ồn gốc từ
C n y ch i, t o bào t ảy ra ở một số đối tượng ồn gốc từ ạn tạo nhiều ATP nhất là ử D Phân đôi, t o bào t ạn tạo nhiều ATP nhất là ử
Câu 12 Ch t nào sau đây ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là không đ c dùng đ di t khu n trong b nh vi n?ượp xảy ra ở một số đối tượng ể đơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên ện tử ẩn D tảo, nấm, một số vi khuẩn ện tử ện tử
A Kháng sinh B C n.ồn gốc từ C Iôt D H p ch t kim lo iợp xảy ra ở một số đối tượng ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ạn tạo nhiều ATP nhất là
n ng.ặng
PH N II TR C NGHI M T LU N (4 câu, 7 i m) ẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12 CÂU, 3 ĐIỂM) ỆM KHÁCH QUAN (12 CÂU, 3 ĐIỂM) Ự LUẬN (4 câu, 7 điểm) ẬN (4 câu, 7 điểm) đ ểm)
Câu 1 So sánh đi m khác nhau c a hô h p và quang h p theo b ng sau: ể đơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên ủa nguyên ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ợp xảy ra ở một số đối tượng ảy ra ở một số đối tượng (2,0 i m) điểm) ểm)
Hô h pấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là Quang
h pợp xảy ra ở một số đối tượng Bào quan x y ảy ra ở một số đối tượng ra
ng hóa
Đồn gốc từ
D hóaị hóa
S giai đo n th c hi nố đối tượng ạn tạo nhiều ATP nhất là ện tử
Câu 2 Trình bày nh ng di n bi n chính trong 4 kì c a nguyên phân? ữu cơ, ánh sáng ễm sắc thể đơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ủa nguyên (2,0 i m) điểm) ểm)
Câu 3 ru i gi m (2n = 8), xét 1 t bào x y ra nguyên phân Hãy xác đ nh : ồn gốc từ ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ảy ra ở một số đối tượng ị hóa (1,0 i m) điểm) ểm)
a S tâm đ ng kì đ u ố đối tượng ột số đối tượng ở một số đối tượng ần tế bào
b S cromatit kì gi a và kì sauố đối tượng ở một số đối tượng ữu cơ, ánh sáng
c S NST đ n kì cu iố đối tượng ơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên ở một số đối tượng ố đối tượng
Trang 3Câu 4 Hãy nêu c ch tác đ ng và ng d ng c a 4 ch t c ch sinh tr ng sau: c n, Iôt, h p ơn có trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ột số đối tượng ụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng là ủa nguyên ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ưở một số đối tượng ồn gốc từ ợp xảy ra ở một số đối tượng
ch t kim lo i n ng, kháng sinh ấp tế bào, giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là ạn tạo nhiều ATP nhất là ặng (2,0 i m) điểm) ểm)
H T ẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SINH HỌC 10 GIŨA HK II
NĂM HỌC 2015 – 2016
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN SINH HỌC 10
MÃ ĐỀ 1 B C C B B C A B A A A D
MÃ ĐỀ 2 C B C B A B B C A A C A
PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN SINH HỌC 10
Câu 1 So sánh điểm khác nhau của hô hấp và quang hợp theo bảng sau: (2,0 điểm)
Hô hấp Quang hợp Bào quan xảy ra Ti thể Lục lạp
Số giai đoạn thực hiện 3 2
Mỗi ý đúng là 0,25 đ
Câu 2 Trình bày những diễn biến chính trong 4 kì của nguyên phân? (2,0 điểm)
- Kì đầu: NST dần co xoắn, màng nhân và nhân con dần tiêu biến, thoi phân bào được hình thành
- Kì giữa: NST co xoắn cực đại, sắp xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo, thoi phân bào đính
vào 2 phía của NST kép tại tâm động
- Kì sau: 2 nhiễm sắc tử của NST kép tách nhau ở tâm động, mỗi nhiễm sắc tử tiến về một cực của
tế bào.
- Kì cuối: NST tháo xoắn, màng nhân và nhân con xuất hiện, thoi phân bào biến mất.
Mỗi ý đúng một kì là 0,25 đ
Trang 4Câu 3 Một tế bào sinh dưỡng 2n = 8 nguyên phân Trong một tế bào có: (1,0 điểm)
a Số tâm động ở kì đầu: 8 (0,25 đ)
b Số cromatit ở kì giữa và kì sau: 16, 0 (0,5 đ)
c Số NST đơn ở kì cuối: 8 (0,25 đ)
Câu 4 (2,0 điểm; 0,25 đ/ý)
- Cồn (70 - 80%): gây biến tính protein và màng tế bào, thay đổi sự thấm của lipit màng/ thường dùng để khử trùng trong y tế và phòng thí nghiệm.
- Iot: gây oxi hóa các thành phần của tế bào/ dùng làm chất khử trùng trong y tế và làm sạch nước
- Các hợp chất kim loại nặng: làm bất hoạt protein/ thường dùng để diệt bào tử đang nảy mầm, là chất sát trùng
- Kháng sinh: tác dụng lên thành và màng tế bào, diệt khuẩn có tính chọn lọc/ dùng trong y tế, thú y…