1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

căn c lu t s a đ i b sung m t s đi u c a lu t các t ch c tín d ng ngày 20 ứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ổ ứ ụ

40 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 221,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n ứ ậ ướ c Vi t Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010; ệ

Căn c Lu t Các t ch c tín d ng ngày 16 tháng 6 năm 2010; ứ ậ ổ ứ ụ

Căn c Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Các t ch c tín d ng ngày 20 ứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ổ ứ ụ tháng 11 năm 2017;

Căn c Lu t h p tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012; ứ ậ ợ

Căn c Ngh đ nh s 16/2017/NĐ-CP ng ứ ị ị ố ày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy ủ ủ

đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ng ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ân hàng Nhà n ướ c

Vi t Nam; ệ

Theo đ ngh c a Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng; ề ị ủ

Th ng đ c Ngân hàng Nhà n ố ố ướ c Vi t Nam (sau ệ đây g i là Ngân hàng Nhà n ọ ướ c) ban hành Thông t quy đ nh v m ng l ư ị ề ạ ướ i ho t đ ng c a t ch c tín d ng là h p tác xã ạ ộ ủ ổ ứ ụ ợ

Ch ươ ng I

NH NG QUY Đ NH CHUNG Ữ Ị

Đi u 1 Ph m vi đi u ch nh ề ạ ề ỉ

Thông t này quy đ nh v đi u ki n, h s và th t c thành l p, ch m d t ho t đ ng, ư ị ề ề ệ ồ ơ ủ ụ ậ ấ ứ ạ ộ

gi i th , thay đ i tên, đ a đi m đ t tr s chi nhánh, phòng giao d ch, văn phòng đ i ả ể ổ ị ể ặ ụ ở ị ạ

di n, đ n v s nghi p c a ngân hàng h p tác xã, phòng giao d ch c a qu tín d ng ệ ơ ị ự ệ ủ ợ ị ủ ỹ ụnhân dân; m , ch m d t ho t đ ng đi m gi i thi u d ch v c a qu tín d ng nhân ở ấ ứ ạ ộ ể ớ ệ ị ụ ủ ỹ ụdân

Đi u 2 Đ i t ề ố ượ ng áp d ng ụ

1 T ch c tín d ng là h p tác xã g m ngân hàng h p tác xã, qu tín d ng nhân dân.ổ ứ ụ ợ ồ ợ ỹ ụ

Trang 2

2 T ch c, cá nhân có liên quan đ n thành l p, ch m d t ho t đ ng, gi i th , thay đ iổ ứ ế ậ ấ ứ ạ ộ ả ể ổtên, đ a đi m đ t tr s chi nhánh, phòng giao d ch, văn phòng đ i di n và đ n v s ị ể ặ ụ ở ị ạ ệ ơ ị ựnghi p c a ngân hàng h p tác xã, phòng giao d ch c a qu tín d ng nhân dân; m , ệ ủ ợ ị ủ ỹ ụ ở

ch m d t ho t đ ng đi m gi i thi u d ch v c a qu tín d ng nhân dân.ấ ứ ạ ộ ể ớ ệ ị ụ ủ ỹ ụ

Đi u 3 Gi i thích t ng ề ả ừ ữ

Trong thông t này, nh ng t ng dư ữ ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư

1 M ng lạ ưới ho t đ ng c a ngân hàng h p tác xã bao g m chi nhánh, phòng giao d ch,ạ ộ ủ ợ ồ ịvăn phòng đ i di n, đ n v s nghi p trong nạ ệ ơ ị ự ệ ở ước, văn phòng đ i di n nạ ệ ở ước ngoài

2 M ng lạ ưới ho t đ ng c a qu tín d ng nhân dân bao g m phòng giao d ch.ạ ộ ủ ỹ ụ ồ ị

3 Chi nhánh là đ n v ph thu c ngân hàng h p tác xã, có con d u, có nhi m v th c ơ ị ụ ộ ợ ấ ệ ụ ự

hi n m t ho c m t s ch c năng c a ngân hàng h p tác xã theo quy đ nh n i b và ệ ộ ặ ộ ố ứ ủ ợ ị ộ ộquy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

4 Phòng giao d ch c a ngân hàng h p tác xã là lo i hình chi nhánh, đ n v ph thu c ị ủ ợ ạ ơ ị ụ ộngân hàng h p tác xã, đợ ược qu n lý b i m t chi nhánh c a ngân hàng h p tác xã, có ả ở ộ ủ ợcon d u, có đ a đi m đ t tr s trên đ a bàn ho t đ ng c a chi nhánh qu n lý, có ấ ị ể ặ ụ ở ị ạ ộ ủ ảnhi m v th c hi n m t ho c m t s ch c năng c a ngân hàng h p tác xã theo quy ệ ụ ự ệ ộ ặ ộ ố ứ ủ ợ

đ nh n i b và quy đ nh c a pháp lu t.ị ộ ộ ị ủ ậ

5 Văn phòng đ i di n là đ n v ph thu c ngân hàng h p tác xã, có con d u, th c hi nạ ệ ơ ị ụ ộ ợ ấ ự ệ

ch c năng đ i di n theo y quy n c a ngân hàng h p tác xã Văn phòng đ i di n ứ ạ ệ ủ ề ủ ợ ạ ệkhông được th c hi n ho t đ ng kinh doanh.ự ệ ạ ộ

6 Đ n v s nghi p là đ n v ph thu c ngân hàng h p tác xã, có con d u, th c hi n ơ ị ự ệ ơ ị ụ ộ ợ ấ ự ệ

m t ho c m t s ho t đ ng h tr ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng h p tác xã.ộ ặ ộ ố ạ ộ ỗ ợ ạ ộ ủ ợ

7 Phòng giao d ch c a qu tín d ng nhân dân là lo i hình chi nhánh, đ n v ph thu c ị ủ ỹ ụ ạ ơ ị ụ ộ

qu tín d ng nhân dân, có con d u, có đ a đi m đ t tr s trên đ a bàn ho t đ ng c a ỹ ụ ấ ị ể ặ ụ ở ị ạ ộ ủ

qu tín d ng nhân dân, có nhi m v th c hi n m t ho c m t s ch c năng c a qu tínỹ ụ ệ ụ ự ệ ộ ặ ộ ố ứ ủ ỹ

d ng nhân dân theo quy đ nh n i b và quy đ nh c a pháp lu t.ụ ị ộ ộ ị ủ ậ

8 Th i đi m đ ngh là ngày, tháng, năm ghi trên văn b n đ ngh thành l p chi nhánh, ờ ể ề ị ả ề ị ậphòng giao d ch, văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p c a ngân hàng h p tác xã; ị ạ ệ ơ ị ự ệ ủ ợphòng giao d ch c a qu tín d ng nhân dân.ị ủ ỹ ụ

Đi u 4 Th m quy n c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n ề ẩ ề ủ ố ố ướ c

Căn c m c tiêu phát tri n kinh t , xã h i, chính tr , an ninh, qu c phòng và đ nh ứ ụ ể ế ộ ị ố ị

hướng phát tri n ngành ngân hàng trong t ng th i kỳ, Th ng đ c Ngân hàng Nhà nể ừ ờ ố ố ước:

Trang 3

1 Xem xét ch p thu n ho c không ch p thu n đ ngh thành l p chi nhánh, phòng giaoấ ậ ặ ấ ậ ề ị ậ

d ch, văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p trong nị ạ ệ ơ ị ự ệ ở ước, văn phòng đ i di n nạ ệ ở ước ngoài; ch m d t ho t đ ng, gi i thấ ứ ạ ộ ả ể chi nhánh; bắt bu c ch m d t ho t đ ng, gi i thộ ấ ứ ạ ộ ả ểphòng giao d ch, văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p trong nị ạ ệ ơ ị ự ệ ở ướ ủc c a ngân hàng

h p tác xã theo quy đ nh t i Thông t này.ợ ị ạ ư

2 Ủy quy n cho Giám đ c Ngân hàng Nhà nề ố ước chi nhánh t nh, thỉ ành ph tr c thu c ố ự ộTrung ương (sau đây g i là Ngân hàng Nhà nọ ước chi nhánh) n i không có C c Thanh ơ ụtra, giám sát ngân hàng:

a) Ch p thu n ho c không ch p thu n thay đ i đ a ấ ậ ặ ấ ậ ổ ị điểm đ t tr s chi nhánh, phòng ặ ụ ởgiao d ch ngân hàng h p tác xã trên đ a bàn (bao g m c trị ợ ị ồ ả ường h p thay đ i đ a đi m ợ ổ ị ể

trước khi khai trương ho t đ ng);ạ ộ

b) Ch p thu n ho c không ch p thu n ch m d t ho t đ ng, gi i th phòng giao d ch ấ ậ ặ ấ ậ ấ ứ ạ ộ ả ể ịngân hàng h p tác xã trên đ a bàn (trong trợ ị ường h p t nguy n chợ ự ệ ấm d t ho t đ ng);ứ ạ ộ

c) Ch p thu n ho c không ch p thu n đ ngh thành l p, thay đấ ậ ặ ấ ậ ề ị ậ ổi đ a ị điểm đ t tr s ,ặ ụ ở

ch m d t ho t đ ng, gi i th phòng giao d ch c a qu tín d ng nhân dân trên đ a bàn;ấ ứ ạ ộ ả ể ị ủ ỹ ụ ị

d) Đình ch vi c khai trỉ ệ ương ho t đ ng chi nhánh, phòng giao d ch c a ngân hàng h p ạ ộ ị ủ ợtác xã, phòng giao d ch c a qu tín d ng nhân dân trên đ a bàn trong trị ủ ỹ ụ ị ường h p ch a ợ ưđáp ng đ yêu c u khai trứ ủ ầ ương ho t đ ng.ạ ộ

3 Ủy quy n cho Giám đ c Ngân hàng Nhà nề ố ước chi nhánh n i có C c Thanh tra, giám ơ ụsát ngân hàng ch p thu n ho c không ch p thu n vi c thành l p, thay đ i đ a đi m đ tấ ậ ặ ấ ậ ệ ậ ổ ị ể ặ

tr s , ch m d t ho t đ ng, gi i thụ ở ấ ứ ạ ộ ả ể phòng giao d ch c a qu tín d ng nhân dân, đị ủ ỹ ụ ình

ch vi c khai trỉ ệ ương ho t đ ng phòng giao d ch c a qu tín d ng nhân dân trên đ a ạ ộ ị ủ ỹ ụ ịbàn

4 Ủy quy n cho C c trề ụ ưởng C c Thanh tra, giám sát ngân hàng (n i có C c Thanh tra,ụ ơ ụgiám sát ngân hàng):

a) Ch p thu n ho c không ch p thu n thay đ i đ a ấ ậ ặ ấ ậ ổ ị điểm đ t tr s chi nhánh, phòng ặ ụ ởgiao d ch ngân hàng h p tác xã trên đ a bàn (bao g m c trị ợ ị ồ ả ường h p thay đ i đ a đi m ợ ổ ị ể

trước khi khai trương ho t đ ng);ạ ộ

b) Ch p thu n ho c không ch p thu n ch m d t ho t đ ng, gi i th phòng giao d ch ấ ậ ặ ấ ậ ấ ứ ạ ộ ả ể ịngân hàng h p tác xã trên đ a bợ ị àn (trong trường h p t nguy n ch m d t ho t đ ng);ợ ự ệ ấ ứ ạ ộ

c) Đình ch vi c khai trỉ ệ ương ho t đ ng chi nhánh, phòng giao d ch c a ngân hàng h p ạ ộ ị ủ ợtác xã trên đ a bàn trong trị ường h p ch a đáp ng đ yêu c u khai trợ ư ứ ủ ầ ương ho t đ ng.ạ ộ

Đi u 5 N i dung ho t đ ng c a đ n v s nghi p, phòng giao d ch c a ngân ề ộ ạ ộ ủ ơ ị ự ệ ị ủ hàng h p tác xã và quy đ nh phòng giao d ch, đi m gi i thi u d ch v c a qu tín ợ ị ị ể ớ ệ ị ụ ủ ỹ

d ng nhân dân ụ

Trang 4

1 Đơn v s nghi p c a ngân hàng h p tác xã th c hi n m t ho c m t s ho t đ ng ị ự ệ ủ ợ ự ệ ộ ặ ộ ố ạ ộ

h tr ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng h p tác xã, bao g m:ỗ ợ ạ ộ ủ ợ ồ

a) Nghiên c u, ng d ng công ngh ngân hàng cho ngân hàng h p tác xã;ứ ứ ụ ệ ợ

b) Đào t o và b i dạ ồ ưỡng nghi p v , k thu t công ngh thông tin cho cán b , nhân ệ ụ ỹ ậ ệ ộviên c a ngân hàng h p tác xã và qu tín d ng nhân dân thành viên;ủ ợ ỹ ụ

c) L u tr c s d li u, thu th p, x lý thông tin ph c v ho t đ ng kinh doanh c a ư ữ ơ ở ữ ệ ậ ử ụ ụ ạ ộ ủngân hàng h p tác xã;ợ

d) Các ho t đ ng khác h tr ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng h p tác xã phù h p ạ ộ ỗ ợ ạ ộ ủ ợ ợ

v i quy đ nh c a pháp lu t.ớ ị ủ ậ

2 T ng m c d n c p tín d ng c a phòng giao d ch c a ngân hàng h p tác xã đổ ứ ư ợ ấ ụ ủ ị ủ ợ ối v iớ

m t khách hàng không ph i là qu tín d ng nhân dân thành viên không độ ả ỹ ụ ược vượt quá 1.000.000.000 đ ng (m t t đ ng) sau khi đã đáp ng đ y đ nhu c u đi u hòa v n ồ ộ ỷ ồ ứ ầ ủ ầ ề ố

c a qu tín d ng nhân dân.ủ ỹ ụ

3 Tổng m c d n c p tín d ng c a phòng giao d ch c a qu tín d ng nhân dân đứ ư ợ ấ ụ ủ ị ủ ỹ ụ ối

v i m t khách hàng đ m b o tuân th theo quy đ nh v gi i h n c p tín d ng t i Lu tớ ộ ả ả ủ ị ề ớ ạ ấ ụ ạ ậCác t ch c tín d ng, các quy đ nh pháp lu t có liên quan và không đổ ứ ụ ị ậ ược vượt quá 100.000.000 đ ng (m t trăm tri u đ ng).ồ ộ ệ ồ

4 Qu tín d ng nhân dân quy t đ nh vi c m , ch m d t ho t đ ng đi m gi i thi u ỹ ụ ế ị ệ ở ấ ứ ạ ộ ể ớ ệ

d ch v trên đ a bàn ho t đ ng c a qu tín d ng nhân dân theo các n i dung sau:ị ụ ị ạ ộ ủ ỹ ụ ộ

a) Ho t đ ng c a đi m gi i thi u d ch v bao g m: Nghiên c u, tìm hi u, gi i thi u ạ ộ ủ ể ớ ệ ị ụ ồ ứ ể ớ ệkhách hàng; T v n, hư ấ ướng d n cho khách hàng v s n ph m, d ch v , h s vay v n.ẫ ề ả ẩ ị ụ ồ ơ ố

Đi m gi i thi u d ch v không để ớ ệ ị ụ ược huy đ ng v n, cho vay, thu, tr lãi và th c hi n ộ ố ả ự ệcác ho t đ ng kinh doanh khác;ạ ộ

b) Qu tín d ng nhân dân ch u trách nhi m v ho t đ ng c a đi m gi i thi u d ch v , ỹ ụ ị ệ ề ạ ộ ủ ể ớ ệ ị ụ

b o đ m thông tin cung c p, t v n cho khách hàng t i các đi m gi i thi u d ch v ả ả ấ ư ấ ạ ể ớ ệ ị ụ

được th ng nh t, đ y đ và trung th c;ố ấ ầ ủ ự

c) Qu tín d ng nhân dân ph i ký h p đ ng v đ a đi m m đi m gi i thi u d ch v , ỹ ụ ả ợ ồ ề ị ể ở ể ớ ệ ị ụtrong đó có nêu trách nhi m, quy n h n c a các bên liên quan và th i h n hi u l c c aệ ề ạ ủ ờ ạ ệ ự ủ

h p đ ng ho c có th a thu n s d ng đ a đi m;ợ ồ ặ ỏ ậ ử ụ ị ể

d) Trong th i h n 05 ngày k t ngày m , ch m d t ho t đ ng đi m gi i thi u d ch ờ ạ ể ừ ở ấ ứ ạ ộ ể ớ ệ ị

v , qu tín d ng nhân dân thông báo b ng văn b n g i Ngân hàng Nhà nụ ỹ ụ ằ ả ử ước chi nhánh

n i qu tín d ng nhân dân đ t tr s chính.ơ ỹ ụ ặ ụ ở

Đi u 6 Đ a bàn ho t đ ng, tên chi nhánh, phòng giao d ch ề ị ạ ộ ị

Trang 5

1 Đ a bàn ho t đ ng:ị ạ ộ

a) Đ i v i ngân hàng h p tác xã:ố ớ ợ

(i) Chi nhánh c a ngân hàng h p tác xã ho t đ ng trong ph m vi m t ho c m t s t nh,ủ ợ ạ ộ ạ ộ ặ ộ ố ỉthành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương được quy đ nh c th trong văn b n ch p thu n ị ụ ể ả ấ ậthành l p chi nhánh c a Ngân hàng Nhà nậ ủ ước;

(ii) Phòng giao d ch c a ngân hàng h p tác xã ho t đ ng trong ph m vi m t t nh, thành ị ủ ợ ạ ộ ạ ộ ỉ

ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương và trên đ a bàn ho t đ ng c a chi nhánh qu n lý.ị ạ ộ ủ ả

b) Đ i v i qu tín d ng nhân dân:ố ớ ỹ ụ

Phòng giao d ch c a qu tín d ng nhân dân ho t đ ng trên đ a bàn ho t đ ng c a qu ị ủ ỹ ụ ạ ộ ị ạ ộ ủ ỹtín d ng nhân dân.ụ

2 Tên chi nhánh, phòng giao d ch c a ngân hàng h p tác xã, qu tín d ng nhân dân ị ủ ợ ỹ ụ

ph i đ m b o phù h p v i các quy đ nh c a pháp lu t có liên quan và đả ả ả ợ ớ ị ủ ậ ược đ t nh ặ ưsau:

a) Tên chi nhánh: Ngân hàng H p tác xã - Chi nhánh “tên chi-nhánh”;ợ

b) Tên phòng giao d ch:ị

(i) Ngân hàng H p tác xã - Chi nhánh “tên chi nhánh” (là chi nhánh qu n lý phòng giao ợ ả

d ch) - Phòng giao d ch “tên phòng giao d ch” ho c Ngân hàng H p tác xã - Phòng giao ị ị ị ặ ợ

b) Ngân hàng h p tác xã đợ ược thành l p m i không quá 05 chi nhánh 01 năm;ậ ớ

c) M t chi nhánh không qu n lý quá 03 phòng giao d ch.ộ ả ị

2 Đ i v i qu tín d ng nhân dân:ố ớ ỹ ụ

Qu tín d ng nhân dân đỹ ụ ược thành l p 01 phòng giao d ch trên đ a bàn m t xã, ậ ị ị ộ

phường, th tr n.ị ấ

Trang 6

Đi u 8 Nguyên t c l p h s , g i thông báo ề ắ ậ ồ ơ ử

1 H s ph i đồ ơ ả ượ ậc l p b ng ti ng Vi t Các tài li u trong h s ph i là b n chính ằ ế ệ ệ ồ ơ ả ả

ho c b n sao t s g c ho c b n sao có ch ng th c ho c b n sao xu t trình kèm b n ặ ả ừ ổ ố ặ ả ứ ự ặ ả ấ ảchính đ đ i chi u theo quy đ nh c a pháp lu t Trong m i b h s ph i có danh m cể ố ế ị ủ ậ ỗ ộ ồ ơ ả ụtài li u.ệ

2 Các văn b n c a t ch c tín d ng là h p tác xã g i Ngân hàng Nhà nả ủ ổ ứ ụ ợ ử ước, Ngân hàngNhà nước chi nhánh, C c Thanh tra, giám sát ngụ ân hàng theo quy đ nh t i Thông t nàyị ạ ư

ph i do ngả ườ ại đ i di n hệ ợp pháp c a t ch c tín d ng là h p tác xã ký.ủ ổ ứ ụ ợ

3 H s , văn b n thông báo, đ ngh c a t ch c tồ ơ ả ề ị ủ ổ ứ ín d ng là h p tác xã đụ ợ ược g i t i ử ớNgân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, C c Thanh tra, giám sát ngân ụhàng b ng hình th c tr c ti p ho c qua đằ ứ ự ế ặ ường b u đi n.ư ệ

Đi u 9 Quy ch v qu n lý m ng l ề ế ề ả ạ ướ i

1 Ngân hàng h p tác xã, qu tín d ng nhân dân ph i xây d ng Quy ch v qu n lý ợ ỹ ụ ả ự ế ề ả

m ng lạ ướ ể ải đ đ m b o ho t đ ng an toàn, hi u qu , phù h p v i năng l c qu n lý ả ạ ộ ệ ả ợ ớ ự ả

c a t ng lo i đ n v m ng lủ ừ ạ ơ ị ạ ưới và phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t, g m các n i ợ ớ ị ủ ậ ồ ộdung t i thi u nh sau:ố ể ư

a) C c u t ch c, nhân s ;ơ ấ ổ ứ ự

b) N i dung, ph m vi ho t đ ng, c ch h ch toán, k toán;ộ ạ ạ ộ ơ ế ạ ế

c) H n m c cho t ng nghi p v đ i v i m t khách hàng, nhóm khách hàng và t t c ạ ứ ừ ệ ụ ố ớ ộ ấ ảkhách hàng; các gi i h n cho t ng lo i r i ro;ớ ạ ừ ạ ủ

d) C ch qu n lý, giám sát c a tr s chính, chi nhánh đ i v i đ i tơ ế ả ủ ụ ở ố ớ ố ượng thu c m ng ộ ạ

lướ ể ải đ đ m b o an toàn, hi u qu ho t đ ng, an toàn chuy n ti n và kho qu ;ả ệ ả ạ ộ ể ề ỹ

đ) Tiêu chu n, đi u ki n c a Giám đ c, Phó Giám đ c chi nhánh, Trẩ ề ệ ủ ố ố ưởng phòng giao

d ch, Trị ưởng các b ph n chuyên môn, ngộ ậ ườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p, văn phòng ầ ơ ị ự ệ

đ i di n ho c các ch c danh tạ ệ ặ ứ ương đương đ m b o đ năng l c chuyên môn, đ o đ cả ả ủ ự ạ ứngh nghi p đ đi u hành công vi c nh đ i v i các ch c danh tề ệ ể ề ệ ư ố ớ ứ ương đương t i tr ạ ụ

s chính.ở

2 Quy ch c n quy đ nh c th v h n m c ho t đ ng nghi p v đ i v i chi nhánh, ế ầ ị ụ ể ề ạ ứ ạ ộ ệ ụ ố ớphòng giao d ch và ho t đ ng c a phòng giao d ch ph i h n ch h n chi nhánh đ m ị ạ ộ ủ ị ả ạ ế ơ ả

b o phù h p năng l c qu n tr và quy mô ho t đ ng.ả ợ ự ả ị ạ ộ

3 Quy ch ph i quy đ nh c th đ i v i các đ n v m ng lế ả ị ụ ể ố ớ ơ ị ạ ưới ho t đ ng nạ ộ ở ước ngoài

Trang 7

4 Quy ch ph i đế ả ược rà soát đ nh kỳ đ m b o phù h p v i nh ng thay đ i c a các ị ả ả ợ ớ ữ ổ ủ

đ n v m ng lơ ị ạ ưới và nh ng thay đ i c a th trữ ổ ủ ị ường

5 Trong th i h n 05 ngày k t ngày ban hành Quy ch v qu n lý m ng lờ ạ ể ừ ế ề ả ạ ưới, ngân hàng h p tác xã ph i g i Ngân hàng Nhà nợ ả ử ước (qua C quan Thanh tra, giám sát ngân ơhàng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh n i ngân hàng h p tác xã đ t tr s chơ ợ ặ ụ ở ính; qu ỹtín d ng nhân dân ph i g i Ngân hàng Nhà nụ ả ử ước chi nhánh n i qu tín d ng nhân dân ơ ỹ ụ

đ t tr s chính.ặ ụ ở

Ch ươ ng II

QUY Đ NH V M NG L Ị Ề Ạ ƯỚ I HO T Đ NG C A NGÂN HÀNG H P TÁC XÃ Ạ Ộ Ủ Ợ

M c 1 THÀNH L P CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO D CH, VĂN PHÒNG Đ I ụ Ậ Ị Ạ

DI N, Đ N V S NGHI P C A NGÂN HÀNG H P TÁC XÃ Ệ Ơ Ị Ự Ệ Ủ Ợ

Đi u 10 Đi u ki n thành l p chi nhánh ề ề ệ ậ

1 Có nhu c u thành l p chi nhánh đ ph c v các qu tín d ng nhân dân trên đ a bàn ầ ậ ể ụ ụ ỹ ụ ị

5 Th c hi n đúng các quy đ nh v phân lo i n , trích l p d phòng r i ro theo quy ự ệ ị ề ạ ợ ậ ự ủ

đ nh c a Ngân hàng Nhà nị ủ ướ ạc t i th i đi m 31 tháng 12 c a năm trờ ể ủ ước năm đ ngh ề ị

Trang 8

9 Không thu c đ i tộ ố ượng b áp d ng bi n pháp không đị ụ ệ ược m r ng m ng lở ộ ạ ưới theo quy đ nh c a pháp lu t v x lý sau thanh ị ủ ậ ề ử tra, giám sát đ i v i các t ch c tín d ng.ố ớ ổ ứ ụ

10 Đ m b o s lả ả ố ượng chi nhánh theo quy đ nh t i đi m a, b kho n 1 Đi u 7 Thông t ị ạ ể ả ề ưnày

Đi u 11 Đi u ki n thành l p văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p trong n ề ề ệ ậ ạ ệ ơ ị ự ệ ở ướ c

và văn phòng đ i di n n ạ ệ ở ướ c ngoài

Ngân hàng h p tác xã đ ngh thành l p văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p trong ợ ề ị ậ ạ ệ ơ ị ự ệ ở

nước và văn phòng đ i di n nạ ệ ở ước ngoài ph i đáp ng các đi u ki n quy đ nh t i ả ứ ề ệ ị ạkho n 5, 6, 7, 8, 9 Đi u 10 Thông t này.ả ề ư

Đi u 12 Đi u ki n thành l p phòng giao d ch ề ề ệ ậ ị

1 Đi u ki n đ i v i ngân hàng h p tác xã:ề ệ ố ớ ợ

a) Có nhu c u thành l p phòng giao d ch đ đáp ng nhu c u đi u hòa v n và h tr ầ ậ ị ể ứ ầ ề ố ỗ ợcho các ho t đ ng c a các qu tín d ng nhân dân thành viên trên đ a bàn;ạ ộ ủ ỹ ụ ị

b) Đáp ng các đi u ki n quy đ nh t i kho n 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Đi u 10 Thông t này.ứ ề ệ ị ạ ả ề ư

2 Đi u ki n đ i v i chi nhánh d ki n qu n lý phòng giao d ch:ề ệ ố ớ ự ế ả ị

a) Có th i gian ho t đ ng t i thi u 12 tháng tính t ngày khai trờ ạ ộ ố ể ừ ương ho t đ ng đ n ạ ộ ế

th i đi m đ ngh ;ờ ể ề ị

b) Có t l n x u so v i t ng d n t i th i đi m 31 tháng 12 năm trỷ ệ ợ ấ ớ ổ ư ợ ạ ờ ể ước năm đ nghề ị

và t i th i đi m đ ngh không vạ ờ ể ề ị ượt quá 3% ho c m t t l khác theo quy t đ nh c a ặ ộ ỷ ệ ế ị ủ

Th ng đ c Ngân hàng Nhà nố ố ước trong t ng th i kỳ;ừ ờ

c) Không b x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c ti n t và ngân hàng b ng hị ử ạ ạ ự ề ệ ằ ình

th c ph t ti n ứ ạ ề trong th i h n 12 tháng trờ ạ ước th i đi m đ ngh ;ờ ể ề ị

d) Phòng giao d ch đị ược đ ngh thành l p ph i n m trên đ a bàn ho t đ ng c a chi ề ị ậ ả ằ ị ạ ộ ủnhánh;

đ) Đ m b o s lả ả ố ượng phòng giao d ch theo quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u 7.ị ị ạ ể ả ề

Đi u 13 H s đ ngh ch p thu n thành l p chi nhánh, phòng giao d ch, văn ề ồ ơ ề ị ấ ậ ậ ị phòng đ i di n, đ n v s nghi p trong n ạ ệ ơ ị ự ệ ở ướ c, văn phòng đ i di n n ạ ệ ở ướ c ngoài

1 Văn b n c a ngân hàng h p tác xã đ ngh Ngân hàng Nhà nả ủ ợ ề ị ước ch p thu n thành ấ ậ

l p chi nhánh, phòng giao d ch, văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p theo m u Ph ậ ị ạ ệ ơ ị ự ệ ẫ ụ

l c 01 ban hành kèm theo Thông t này.ụ ư

Trang 9

2 Ngh quy t c a Đ i h i thành viên ho c Ngh quy t c a H i đ ng qu n tr theo quyị ế ủ ạ ộ ặ ị ế ủ ộ ồ ả ị

đ nh t i Đi u l c a ngân hàng h p tác xã v vi c thành l p chi nhánh, phòng giao ị ạ ề ệ ủ ợ ề ệ ậ

d ch, văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p.ị ạ ệ ơ ị ự ệ

3 Đ án thành l p có t i thi u các n i dung sau:ề ậ ố ể ộ

a) Đ i v i thành l p chi nhánh, phòng giao d ch:ố ớ ậ ị

(i) Tên đ y đ b ng ti ng Vi t; tên vi t t t b ng ti ng Vi t; đ a ch ;ầ ủ ằ ế ệ ế ắ ằ ế ệ ị ỉ

(ii) Lý do, nhu c u thành l p và lý do l a ch n đ a bàn thành l p;ầ ậ ự ọ ị ậ

(iii) C c u t ch c: S đ t ch c c a chi nhánh, phòng giao d ch;ơ ấ ổ ứ ơ ồ ổ ứ ủ ị

(iv) D ki n nhân s ch ch t (Giám đ c, Phó Giám đ c, Trự ế ự ủ ố ố ố ưởng phòng giao d ch, ị

Trưởng các b ph n chuyên môn ho c ch c danh tộ ậ ặ ứ ương đương);

(v) Tên, đ a đi m c a chi nhánh d ki n qu n lý phòng giao d ch; vi c đáp ng các ị ể ủ ự ế ả ị ệ ứ

đi u ki n c a chi nhánh d ki n qu n lý phòng giao d ch theo quy đ nh t i kho n 2 ề ệ ủ ự ế ả ị ị ạ ả

Đi u 12 Thông t này (trề ư ường h p thành l p phòng giao d ch);ợ ậ ị

(vi) Nghiên c u kh thi: Phân tích môi trứ ả ường kinh doanh, th trị ường m c tiêu, các c ụ ơ

h i kinh doanh và k ho ch chi m lĩnh th trộ ế ạ ế ị ường, nhu c u ph c v qu tín d ng nhânầ ụ ụ ỹ ụdân trên đ a bàn;ị

(vii) Phương án kinh doanh d ki n trong 03 năm đ u, trong đó t i thi u bao g m: n i ự ế ầ ố ể ồ ộdung ho t đ ng, đ i tạ ộ ố ượng khách hàng chính, d ki n b ng cân đ i k toán, báo cáo ự ế ả ố ế

k t qu kinh doanh, căn c xây d ng phế ả ứ ự ương án và thuyết minh kh năng th c hi n ả ự ệ

phương án trong t ng năm.ừ

b) Đ i v i thành l p đ n v s nghi p, văn phòng đ i di n:ố ớ ậ ơ ị ự ệ ạ ệ

(i) Đ i v i vi c thành l p đ n v s nghi p, văn phòng đ i di n trong nố ớ ệ ậ ơ ị ự ệ ạ ệ ở ước:

- Tên đ y đ b ng ti ng Vi t, tên vi t t t b ng ti ng Vi t, đ a ch , n i dung ho t ầ ủ ằ ế ệ ế ắ ằ ế ệ ị ỉ ộ ạ

Trang 10

- Tên đầy đ b ng ti ng Vi t và b ng ti ng nủ ằ ế ệ ằ ế ước ngoài, tên vi t t t b ng ti ng Vi t ế ắ ằ ế ệ

và b ng ti ng nằ ế ước ngoài (n u có);ế

- Đ a đi m: tên qu c gia và đ a ch c th (n u có);ị ể ố ị ỉ ụ ể ế

- Lý do, nhu c u thành l p và lý do l a ch n nầ ậ ự ọ ước n i đ t tr s văn phòng đ i di n;ơ ặ ụ ở ạ ệ

- Thông tin pháp lý có liên quan: Li t kê các quy đ nh có liên quan c a nệ ị ủ ước n i đ t trơ ặ ụ

s văn phòng đ i di n v vi c cho phép t ch c tín d ng nở ạ ệ ề ệ ổ ứ ụ ước ngoài thành l p văn ậphòng đ i di n (tên, s hi u, ngày tháng c a văn b n).ạ ệ ố ệ ủ ả

Đi u 14 Trình t ch p thu n thành l p chi nhánh, phòng giao d ch, văn phòng ề ự ấ ậ ậ ị

đ i di n, đ n v s nghi p trong n ạ ệ ơ ị ự ệ ở ướ c, văn phòng đ i di n n ạ ệ ở ướ c ngoài

1 Ngân hàng h p tác xã l p 01 b h s theo quy đ nh t i Đi u 13 Thông t này g i ợ ậ ộ ồ ơ ị ạ ề ư ửNgân hàng Nhà nước (qua C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng).ơ

2 Đ i v i đ ngh thành l p chi nhánh, phòng giao d ch trong th i h n 05 ngày làm ố ớ ề ị ậ ị ờ ạ

vi c k t ngày nh n đệ ể ừ ậ ược đ y đ h s theo quy đ nh t i Đi u 13 Thông t này:ầ ủ ồ ơ ị ạ ề ư

a) Ngân hàng Nhà nước có văn b n g i l y ý ki n y ban nhân dân t nh, thành ph ả ử ấ ế Ủ ỉ ố

tr c thu c Trung ự ộ ương v s c n thi t và vi c đ t tr s chi nhánh ngân hàng h p tác ề ự ầ ế ệ ặ ụ ở ợ

xã trên đ a bàn;ị

b) C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có văn b n g i l y ý ki n Ngân hàng Nhà ơ ả ử ấ ế

nước chi nhánh n i ngân hàng h p tác xã d ki n thành l p chi nhánh, phòng giao d ch ơ ợ ự ế ậ ị(tr t nh, thành ph n i có C c Thanh tra, giám sát ngân hàng) v s c n thi t có thêm ừ ỉ ố ơ ụ ề ự ầ ếchi nhánh, phòng giao d ch trên đ a bàn; vi c đáp ng đi u ki n đ i v i chi nhánh d ị ị ệ ứ ề ệ ố ớ ự

ki n qu n lý phòng giao d ch (trong trế ả ị ường h p thành l p phòng giao d ch).ợ ậ ị

3 Trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược văn b n c a Ngân hàng Nhàả ủ

nước, C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, các đ n v t i kho n 2 Đi u này có ý ơ ơ ị ạ ả ề

ki n tham gia b ng văn b n v các n i dung đế ằ ả ề ộ ược đ ngh ề ị

4 Trong th i h n 15 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược đ y đ ý ki n tham gia c a ầ ủ ế ủcác đ n v t i kho n 2 Đi u này ho c k t ngày nh n đơ ị ạ ả ề ặ ể ừ ậ ược đ y đ h s đ ngh ầ ủ ồ ơ ề ịthành l p văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p trong nậ ạ ệ ơ ị ự ệ ở ước, văn phòng đ i di n ạ ệ ở

nước ngoài, C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trình Th ng đ c Ngân hàng Nhà ơ ố ố

nước có văn b n ch p thu n ho c không ch p thu n vi c ngân hàng h p tác xã thành ả ấ ậ ặ ấ ậ ệ ợ

l p chi nhánh, phòng giao d ch, văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p.ậ ị ạ ệ ơ ị ự ệ

5 Trong th i h n 45 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s c a ngân hàng h p tác ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ủ ợ

xã đ ngh thành l p chi nhánh, phòng giao d ch, Ngân hàng Nhà nề ị ậ ị ước có văn b n ch pả ấthu n ho c không ch p thu n vi c ngân hàng h p tác xã thành l p chi nhánh, phòng ậ ặ ấ ậ ệ ợ ậgiao d ch; các trị ường h p không ch p thu n, văn b n nêu rõ lý do.ợ ấ ậ ả

Trang 11

Trong th i h n 12 tháng k t ngày Ngân hàng Nhà nờ ạ ể ừ ước có văn b n ch p thu n, ngân ả ấ ậhàng h p tác xã ph i khai trợ ả ương ho t đ ng chi nhánh, phòng giao d ch Quá th i h n ạ ộ ị ờ ạnày, văn b n ch p thu n c a Ngân hàng Nhà nả ấ ậ ủ ước đương nhiên h t hi u l c.ế ệ ự

6 Trong th i h n 30 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s c a ngân hàng h p tác ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ủ ợ

xã đ ngh thành l p văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p trong nề ị ậ ạ ệ ơ ị ự ệ ở ước, văn phòng

đ i di n nạ ệ ở ước ngoài, Ngân hàng Nhà nước có văn b n ch p thu n ho c không ch p ả ấ ậ ặ ấthu n vi c ngân hàng h p tác xã thành l p văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p ậ ệ ợ ậ ạ ệ ơ ị ự ệ ởtrong nước, văn phòng đ i di n nạ ệ ở ước ngoài; trường h p không ch p thu n, văn b n ợ ấ ậ ảnêu rõ lý do

Trong th i h n 24 tháng k t ngày Ngân hàng Nhà nờ ạ ể ừ ước có văn b n ch p thu n, ngân ả ấ ậhàng h p tác xã ph i khai trợ ả ương ho t đ ng văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p ạ ộ ạ ệ ơ ị ự ệ ởtrong nước, văn phòng đ i di n nạ ệ ở ước ngoài Quá th i h n này, văn b n ch p thu n ờ ạ ả ấ ậ

c a Ngân hàng Nhà nủ ước đương nhiên h t hi u l c.ế ệ ự

M c 2 KHAI TR ụ ƯƠ NG HO T Đ NG CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO D CH, Ạ Ộ Ị VĂN PHÒNG Đ I DI N, Đ N V S NGHI P C A NGÂN HÀNG H P TÁC Ạ Ệ Ơ Ị Ự Ệ Ủ Ợ XÃ

Đi u 15 Khai tr ề ươ ng ho t đ ng chi nhánh, phòng giao d ch ạ ộ ị

1 Yêu c u khai trầ ương ho t đ ng chi nhánh:ạ ộ

a) Có quy n s h u ho c s d ng h p pháp tr s chi nhánh; tr s ph i đ m b o l uề ở ữ ặ ử ụ ợ ụ ở ụ ở ả ả ả ư

tr ch ng t , thu n ti n và an toàn cho giao d ch, tài s n, có đ y đ h th ng đ m b oữ ứ ừ ậ ệ ị ả ầ ủ ệ ố ả ả

an ninh, b o v , h th ng c p đi n, liên l c duy trì liên t c, đáp ng yêu c u phòng, ả ệ ệ ố ấ ệ ạ ụ ứ ầ

ph i ch u trách nhi m chuyả ị ệ ển ti n c a các chi nhánh không có kho ti n v chi nhánh ề ủ ề ề

có kho ti n theo quy đ nh n i b c a ngân hàng h p tác xã;ề ị ộ ộ ủ ợ

c) Chi nhánh có h th ng công ngh thông tin k t n i tr c tuy n v i tr s chính; đ mệ ố ệ ế ố ự ế ớ ụ ở ả

b o h th ng công ngh thông tin, c s d li u ho t đ ng liên t c, an toàn, b o m t ả ệ ố ệ ơ ở ữ ệ ạ ộ ụ ả ậcho các ho t đ ng nghi p v ;ạ ộ ệ ụ

d) Chi nhánh có đ y đ nhân s đi u hành g m Giám đ c Chi nhánh ho c ch c danh ầ ủ ự ề ồ ố ặ ứ

tương đương và đ i ngũ cán b nghi p v ;ộ ộ ệ ụ

đ) Giám đ c chi nhánh ho c các ch c danh tố ặ ứ ương đương đáp ng các tiêu chu n, đi u ứ ẩ ề

ki n theo quy đ nh c a ngân hàng h p tác xã.ệ ị ủ ợ

Trang 12

2 Yêu c u khai trầ ương ho t đ ng phòng giao d ch:ạ ộ ị

a) Có quy n s h u ho c s d ng h p pháp tr s phòng giao d ch; tr s ph i đ m ề ở ữ ặ ử ụ ợ ụ ở ị ụ ở ả ả

b o l u tr ch ng t , thu n ti n và an toàn cho giao d ch, tài s n, có đ y đ h th ng ả ư ữ ứ ừ ậ ệ ị ả ầ ủ ệ ố

đ m b o an ninh, b o v , h th ng c p đi n, liên l c duy trì liên t c, đáp ng yêu c u ả ả ả ệ ệ ố ấ ệ ạ ụ ứ ầphòng, ch ng cháy n ;ố ổ

b) Phòng giao d ch t i thi u ph i có két qu đ m b o an toàn;ị ố ể ả ỹ ả ả

c) Có h th ng công ngh thông tin k t n i tr c tuy n v i chi nhánh qu n lý; đ m b oệ ố ệ ế ố ự ế ớ ả ả ả

h th ng công ngh thông tin, c s d li u ho t đ ng liên t c, an toàn, b o m t cho ệ ố ệ ơ ở ữ ệ ạ ộ ụ ả ậcác ho t đ ng nghi p v ;ạ ộ ệ ụ

d) Có đ y đ nhân s đi u hành g m Trầ ủ ự ề ồ ưởng phòng giao d ch ho c ch c danh tị ặ ứ ương

đương và đ i ngũ cán b nghi p v ;ộ ộ ệ ụ

đ) Trưởng phòng giao d ch ho c các ch c danh tị ặ ứ ương đương đáp ng các tiêu chu n, ứ ẩ

đi u ki n theo quy đ nh c a ngân hàng h p tác xã.ề ệ ị ủ ợ

3 Ngân hàng h p tác xã có văn b n thông báo v vi c đã đáp ng các yêu c u khai ợ ả ề ệ ứ ầ

trương ho t đ ng quy đ nh t i kho n 1 (trạ ộ ị ạ ả ường h p khai trợ ương ho t đ ng chi nhánh), ạ ộkho n 2 (trả ường h p khai trợ ương ho t đ ng phòng giao d ch) Đi u này ít nh t 15 ngày ạ ộ ị ề ấ

trước ngày d ki n khai trự ế ương ho t đ ng g i C c Thanh tra, giám sát ngân hàng ho cạ ộ ử ụ ặNgân hàng Nhà nước chi nhánh (n i không có C c Thanh tra, giám sát ngân hàng) n i ơ ụ ơ

đ t tr s chi nhánh, phòng giao d ch.ặ ụ ở ị

4 Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược thông báo c a ngân hàng ủ

h p tác xã, C c Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nợ ụ ước chi nhánh (n i ơkhông có C c Thanh tra, giám sát ngân hàng) ki m tra, đình ch vi c khai trụ ể ỉ ệ ương ho t ạ

đ ng chi nhánh, phòng giao d ch c a ngân hàng h p tác xã khi ch a đáp ng các yêu ộ ị ủ ợ ư ứ

c u và yêu c u ngân hàng h p tác xã hoàn thi n theo quy đ nh t i kho n 1, kho n 2 ầ ầ ợ ệ ị ạ ả ả

Đi u này.ề

C c Thanh tra, giám sát ngân hàng đ ngh Ngân hàng Nhà nụ ề ị ước chi nhánh (n i có C cơ ụThanh tra, giám sát ngân hàng) c cán b tham gia đoàn ki m tra vi c đáp ng đi u ử ộ ể ệ ứ ề

ki n v kho qu b o đ m an toàn theo tiêu chu n quy đ nh c a Ngân hàng Nhà nệ ề ỹ ả ả ẩ ị ủ ước

5 Ngân hàng h p tác xã th c hi n vi c đăng ký ho t đ ng chi nhánh, phòng giao d ch ợ ự ệ ệ ạ ộ ịtheo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

6 Ngân hàng h p tác xã ti n hành khai trợ ế ương chi nhánh, phòng giao d ch sau khi đã ịhoàn t t th t c theo quy đ nh t i kho n 5 Đi u này và vi c công b thông tin theo quyấ ủ ụ ị ạ ả ề ệ ố

đ nh t i Đi u 24 Thông t này.ị ạ ề ư

Đi u 16 Khai tr ề ươ ng ho t đ ng văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p ạ ộ ạ ệ ơ ị ự ệ

Trang 13

1 Ngân hàng h p tác xã quy t đ nh vi c khai trợ ế ị ệ ương ho t đ ng văn phòng đ i di n, ạ ộ ạ ệ

đ n v s nghi p trong nơ ị ự ệ ở ước và có văn b n thông báo Ngân hàng Nhà nả ước (qua C ơquan Thanh tra, giám sát ngân hàng), C c Thanh tra, giám sát ngân hàng ho c Ngân ụ ặhàng Nhà nước chi nhánh (n i không có C c Thanh tra, giám sát ngân hàng) n i đ t trơ ụ ơ ặ ụ

s văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p trong nở ạ ệ ơ ị ự ệ ở ước ch m nh t 14 ngày làm vi c ậ ấ ệ

trước ngày khai trương ho t đ ng.ạ ộ

2 Ngân hàng h p tác xã ti n hành khai trợ ế ương ho t đ ng văn phòng đ i di n nạ ộ ạ ệ ở ước ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t nị ủ ậ ước ngoài và có văn b n thông báo Ngân hàng Nhà ả

nước (qua C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) ch m nh t 14 ngày làm vi c trơ ậ ấ ệ ước ngày khai trương ho t đ ng.ạ ộ

3 Ngân hàng h p tác xã th c hi n đăng ký ho t đ ng văn phòng đ i di n theo quy đ nhợ ự ệ ạ ộ ạ ệ ị

c a pháp lu t.ủ ậ

M c 3 THAY Đ I TÊN, Đ A ĐI M Đ T TR S CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO ụ Ổ Ị Ể Ặ Ụ Ở

D CH, VĂN PHÒNG Đ I DI N, Đ N V S NGHI P; THAY Đ I CHI Ị Ạ Ệ Ơ Ị Ự Ệ Ổ

NHÁNH QU N LÝ PHÒNG GIAO D CH C A NGÂN HÀNG H P TÁC XÃ Ả Ị Ủ Ợ

Đi u 17 Thay đ i tên chi nhánh ề ổ

Ngân hàng h p tác xã quy t đ nh vi c thay đ i tên chi nhánh và có văn b n thông báo ợ ế ị ệ ổ ảNgân hàng Nhà nước (qua C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng), C c Thanh tra, giámơ ụsát ngân hàng ho c Ngân hàng Nhà nặ ước chi nhánh (n i không có C c Thanh tra, giám ơ ụsát ngân hàng) n i đ t tr s chi nhánh vi c thay đ i này trong th i h n 05 ngày làm ơ ặ ụ ở ệ ổ ờ ạ

vi c k t ngày có quy t đ nh thay đ i.ệ ể ừ ế ị ổ

Đi u 18 Thay đ i đ a đi m đ t tr s chi nhánh ề ổ ị ể ặ ụ ở

1 Ngân hàng h p tác xã thay đ i đ a đi m đ t tr s chi nhánh (bao g m c trợ ổ ị ể ặ ụ ở ồ ả ường

h p thay đ i đ a đi m trợ ổ ị ể ước khi khai trương ho t đ ng) ph i đáp ng:ạ ộ ả ứ

a) V đi u ki n:ề ề ệ

(i) Ngân hàng h p tác xã ch đợ ỉ ược thay đ i đ a đi m đ t tr s chi nhánh trong ph m ổ ị ể ặ ụ ở ạ

vi đ a bàn ho t đ ng c a chi nhánh đã đị ạ ộ ủ ược Ngân hàng Nhà nước ch p thu n;ấ ậ

(ii) Các đi u ki n quy đ nh t i đi m a, b, c kho n 1 Đi u 15 Thông t này.ề ệ ị ạ ể ả ề ư

Trang 14

(ii) Ngh quy t c a Đ i h i thành viên ho c Ngh quy t c a H i đ ng qu n tr theo ị ế ủ ạ ộ ặ ị ế ủ ộ ồ ả ịquy đ nh t i Đi u l v vi c thông qua thay đ i đ a đi m đ t tr s chi nhánh;ị ạ ề ệ ề ệ ổ ị ể ặ ụ ở

(iii) Các tài li u ch ng minh vi c đáp ng đi u ki n quy đ nh t i đi m a kho n này.ệ ứ ệ ứ ề ệ ị ạ ể ả

2 Trình t :ự

a) Ngân hàng h p tác xã l p 01 b h s theo quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u này ợ ậ ộ ồ ơ ị ạ ể ả ề

g i C c Thanh tra, giám sát ngân hàng ho c Ngân hàng Nhà nử ụ ặ ước chi nhánh (n i khôngơ

có C c Thanh ụ tra, giám sát ngân hàng) n i đ t tr s chi nhánh;ơ ặ ụ ở

b) Trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược đ y đ h s theo quy đ nh ầ ủ ồ ơ ị

t i đi m b kho n 1 Đi u này, C c Thanh tra, giám sát ngân hàng ho c Ngân hàng Nhà ạ ể ả ề ụ ặ

nước chi nhánh (n i không có C c Thanh tra, giám sát ngân hàng) n i đ t tr s chi ơ ụ ơ ặ ụ ởnhánh ki m tra đ a đi m d ki n đ t tr s chi nhánh và có văn b n g i ngân hàng ể ị ể ự ế ặ ụ ở ả ử

h p tác xã ch p thu n ho c không ch p thu n vi c thay đ i đ a đi m đ t tr s chi ợ ấ ậ ặ ấ ậ ệ ổ ị ể ặ ụ ởnhánh; trường h p không ch p thu n, văn b n ph i nêu rõ lý do.ợ ấ ậ ả ả

C c Thanh tra, giám sát ngân hàng đ ngh Ngân hàng Nhà nụ ề ị ước chi nhánh (n i có C cơ ụThanh tra, giám sát ngân hàng) c cán b tham gia đoàn ki m tra vi c đáp ng đi u ử ộ ể ệ ứ ề

ki n v kho qu b o đ m an toàn theo tiêu chu n quy đ nh c a Ngân hàng Nhà nệ ề ỹ ả ả ẩ ị ủ ước

3 Trong th i h n 12 tháng k t ngày Ngân hàng Nhà nờ ạ ể ừ ước chi nhánh, C c Thanh tra, ụgiám sát ngân hàng có văn b n ch p thu n, chi nhánh c a ngân hàng h p tác xã ph i ả ấ ậ ủ ợ ả

ho t đ ng theo đ a đi m đã đạ ộ ị ể ược ch p thu n Quá th i h n này, chi nhánh c a ngân ấ ậ ờ ạ ủhàng h p tác xã không ho t đ ng theo đ a ợ ạ ộ ị điểm đã được ch p thu n, văn b n ch p ấ ậ ả ấthu n c a Ngân hàng Nhà nậ ủ ước chi nhánh, C c Thanh tra, giám sát ngân hàng đụ ương nhiên h t hi u l c.ế ệ ự

4 Trường h p thay đ i đ a ch đ t tr s chi nhánh do thay đ i đ a gi i hành chính ợ ổ ị ỉ ặ ụ ở ổ ị ớ(không thay đ i đ a đi m đ t tr s chi nhánh), ngân hàng h p tác xã có văn b n đ ổ ị ể ặ ụ ở ợ ả ềngh C c Thanh tra, giám sát ngân hàng ho c Ngân hàng Nhà nị ụ ặ ước chi nhánh (n i ơkhông có C c thanh tra, giám sát ngân hàng) xác nh n thay đ i đ a ch Văn b n đ ụ ậ ổ ị ỉ ả ềngh c a ngân hàng h p tác xã ph i g i kèm các tài li u ch ng minh ho c xác nh n ị ủ ợ ả ử ệ ứ ặ ậ

c a c quan qu n lý hành chính nhà nủ ơ ả ước có th m quy n v vi c thay đ i đ a ch nêu ẩ ề ề ệ ổ ị ỉtrên

Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược văn b n đ ngh theo quy đ nh ả ề ị ịnêu trên, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ho c C c Thanh tra, giám sát ngân hàng n i ặ ụ ơ

đ t tr s chi nhánh có văn b n g i ngân hàng h p tác xã xác nh n vi c thay đ i đ a ặ ụ ở ả ử ợ ậ ệ ổ ị

ch tr s chi nhánh.ỉ ụ ở

Đi u 19 Thay đ i tên phòng giao d ch ề ổ ị

Ngân hàng h p tác xã quy t đ nh vi c thay đ i tên phòng giao d ch và có văn b n thôngợ ế ị ệ ổ ị ảbáo Ngân hàng Nhà nước (qua C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng), C c Thanh tra, ơ ụ

Trang 15

giám sát ngân hàng ho c Ngân hàng Nhà nặ ước chi nhánh (n i không có C c Thanh tra, ơ ụgiám sát ngân hàng) n i đ t tr s phòng giao d ch vi c thay đ i này trong th i h n 05 ơ ặ ụ ở ị ệ ổ ờ ạngày làm vi c kệ ể t ngày có quy t đ nh thay đ i.ừ ế ị ổ

Đi u 20 Thay đ i đ a đi m đ t tr s phòng giao d ch ề ổ ị ể ặ ụ ở ị

1 Ngân hàng h p tác xã thay đ i đ a đi m đ t tr s phòng giao d ch (bao g m c ợ ổ ị ể ặ ụ ở ị ồ ả

trường h p thay đ i đ a đi m trợ ổ ị ể ước khi khai trương ho t đ ng) ph i đáp ng:ạ ộ ả ứ

a) V đi u ki n:ề ề ệ

(i) Ngân hàng h p tác xã ch đợ ỉ ược thay đ i đ a đi m đ t tr s phòng giao d ch trong ổ ị ể ặ ụ ở ị

ph m vi đ a bàn ho t đ ng c a phòng giao d ch đã đạ ị ạ ộ ủ ị ược Ngân hàng Nhà nước ch p ấthu n.ậ

(ii) Các đi u ki n quy đ nh t i đi m a, b, c kho n 2 Đi u 15 Thông t này.ề ệ ị ạ ể ả ề ư

b) V h s :ề ồ ơ

(i) Văn b n c a ngân hàng h p tác xã đ ngh ch p thu n thay đả ủ ợ ề ị ấ ậ ổi đ a đi m đ t tr s ị ể ặ ụ ởphòng giao d ch, trong đó báo cáo rõ vi c đáp ng đi u ki n quy đ nh t i đi m a kho nị ệ ứ ề ệ ị ạ ể ảnày và nêu c th đ a đi m đ t tr s phòng giao d ch;ụ ể ị ể ặ ụ ở ị

(ii) Ngh quy t c a H i đ ng qu n tr ho c văn b n c a c p có th m quy n c a ngân ị ế ủ ộ ồ ả ị ặ ả ủ ấ ẩ ề ủhàng h p tác xã theo quy đ nh t i Đi u l v vi c thay đợ ị ạ ề ệ ề ệ ổi đ a đi m đ t tr s phòng ị ể ặ ụ ởgiao d ch;ị

(iii) Các tài li u ch ng minh vi c đáp ng đi u ki n quy đ nh t i đi m a kho n này.ệ ứ ệ ứ ề ệ ị ạ ể ả

2 Trình t :ự

a) Ngân hàng h p tác xã l p 01 b h s theo quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u này ợ ậ ộ ồ ơ ị ạ ể ả ề

g i C c Thanh ử ụ tra, giám sát ngân hàng ho c Ngân hàng Nhà nặ ước chi nhánh (n i khôngơ

có C c Thanh ụ tra, giám sát ngân hàng) n i đ t tr s phòng giao d ch;ơ ặ ụ ở ị

b) Trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược đ y đ h s theo quy đ nh ầ ủ ồ ơ ị

t i đi m b kho n 1 Đi u này, C c Thanh tra, giám sát ngân hàng ho c Ngân hàng Nhà ạ ể ả ề ụ ặ

nước chi nhánh (n i không có C c Thanh tra, giám sát ngân hàng) n i đ t tr s phòng ơ ụ ơ ặ ụ ởgiao d ch ti n hành ki m tra đ a đi m d ki n đ t tr s phòng giao d ch và có văn ị ế ể ị ể ự ế ặ ụ ở ị

b n g i ngân hàng h p tác xã ch p thu n ho c không ch p thu n vi c thay đ i đ a ả ử ợ ấ ậ ặ ấ ậ ệ ổ ị

đi m đ t tr s phòng giao d ch; trể ặ ụ ở ị ường h p không ch p thu n, văn b n ph i nêu rõ lýợ ấ ậ ả ảdo

C c Thanh tra, giám sát ngân hàng đ ngh Ngân hàng Nhà nụ ề ị ước chi nhánh (n i có C cơ ụThanh tra, giám sát ngân hàng) c cán b tham gia đoàn ki m tra vi c đáp ng đi u ử ộ ể ệ ứ ề

ki n v kho ti n b o đ m an toàn theo tiêu chu n quy đ nh c a Ngân hàng Nhà nệ ề ề ả ả ẩ ị ủ ước

Trang 16

đ i v i đ a đi m d ki n đ t tr s phòng giao d ch trong trố ớ ị ể ự ế ặ ụ ở ị ường h p tr s phòng ợ ụ ởgiao d ch c a ngân hàng h p tác xã có kho ti n.ị ủ ợ ề

3 Trong th i h n 12 tháng k t ngày Ngân hàng Nhà nờ ạ ể ừ ước chi nhánh, C c Thanh tra, ụgiám sát ngân hàng có văn b n ch p thu n phòng giao d ch c a ngân hàng h p tác xã ả ấ ậ ị ủ ợ

ph i đi vào ho t đ ng theo đ a đi m đã đả ạ ộ ị ể ược ch p thu n Quá th i h n này, phòng ấ ậ ờ ạgiao d ch c a ngân hàng h p tác xã không ho t đ ng theo đ a đi m đã đị ủ ợ ạ ộ ị ể ược ch p ấthu n, văn b n ch p thu n c a Ngân hàng Nhà nậ ả ấ ậ ủ ước chi nhánh, C c Thanh tra, giám ụsát ngân hàng đương nhiên h t hi u l c.ế ệ ự

4 Trường h p thay đ i đ a ch đ t tr s phòng giao d ch do thay đ i đ a gi i hành ợ ổ ị ỉ ặ ụ ở ị ổ ị ớchính (không thay đ i đ a đi m đ t tr s phòng giao d ch), ngân hàng h p tác xã có ổ ị ể ặ ụ ở ị ợvăn b n đ ngh C c Thanh ả ề ị ụ tra, giám sát ngân hàng ho c Ngân hàng Nhà nặ ước chi nhánh (n i không có C c thanh tra, giám sát ngân hàng) xác nh n thay đ i đ a ch Văn ơ ụ ậ ổ ị ỉ

b n đ ngh c a ngân hàng h p tác xã g i kèm các tài li u ch ng minh ho c xác nh n ả ề ị ủ ợ ử ệ ứ ặ ậ

c a c quan qu n lý hành chính nhà nủ ơ ả ước có th m quy n v vi c thay đ i đ a ch nêu ẩ ề ề ệ ổ ị ỉtrên

Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược văn b n đ ngh theo quy đ nh ả ề ị ịnêu trên, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ho c C c Thanh tra, giám sát ngân hàng n i ặ ụ ơ

đ t tr s phòng giao d ch có văn b n g i ngân hàng h p tác xã xác nh n vi c thay đ iặ ụ ở ị ả ử ợ ậ ệ ổ

đ a ch tr s phòng giao d ch.ị ỉ ụ ở ị

Đi u 21 Thay đ i tên, đ a đi m đ t tr s văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p ề ổ ị ể ặ ụ ở ạ ệ ơ ị ự ệ trong n c, văn phòng đ i di n n c ngoài

1 Ngân hàng h p tác xã quy t đ nh vi c thay đ i tên, đ a đi m đ t tr s văn phòng ợ ế ị ệ ổ ị ể ặ ụ ở

đ i di n, đ n v s nghi p trong nạ ệ ơ ị ự ệ ở ước, văn phòng đ i di n nạ ệ ở ước ngoài phù h p ợ

v i quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t nớ ị ủ ậ ệ ậ ước ngoài

2 Ngân hàng h p tác xã có văn b n thông báo Ngân hàng Nhà nợ ả ước (qua C quan ơThanh tra, giám sát ngân hàng) và C c Thanh tra, giám sát ngân hàng ho c Ngân hàng ụ ặNhà nước chi nhánh (n i không có C c Thanh ơ ụ tra, giám sát ngân hàng) n i đ t văn ơ ặphòng đ i di n, đ n v s nghi p trong nạ ệ ơ ị ự ệ ở ước v vi c thay đ i tên, đ a đi m đ t tr ề ệ ổ ị ể ặ ụ

s trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày có quy t đ nh thay đ i.ở ờ ạ ệ ể ừ ế ị ổ

Trường h p thay đ i đ a đi m đ t tr s văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p trongợ ổ ị ể ặ ụ ở ạ ệ ơ ị ự ệ ở

nước khác đ a bàn t nh, thành ph tr c thu c Trung ị ỉ ố ự ộ ương, ngân hàng h p tác xã có văn ợ

b n thông báo C c Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nả ụ ước chi nhánh (n i ơkhông có C c Thanh ụ tra, giám sát ngân hàng) n i đ t tr s văn phòng đ i di n, đ n v ơ ặ ụ ở ạ ệ ơ ị

s nghi p trự ệ ước đây và n i đ t tr s văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p m i.ơ ặ ụ ở ạ ệ ơ ị ự ệ ớ

3 Ngân hàng h p tác xã có văn b n thông báo Ngân hàng Nhà nợ ả ước (qua C quan ơThanh tra, giám sát ngân hàng) v vi c văn phòng đ i di n nề ệ ạ ệ ở ước ngoài thay đ i tên, ổ

đ a đi m đ t tr s trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày có quy t đ nh thay đ i.ị ể ặ ụ ở ờ ạ ệ ể ừ ế ị ổ

Trang 17

Đi u 22 Thay đ i tên chi nhánh, phòng giao d ch, văn phòng đ i di n, đ n v s ề ổ ị ạ ệ ơ ị ự nghi p trong n ệ ở ướ c, văn phòng đ i di n n ạ ệ ở ướ c ngoài trong tr ườ ng h p t ợ ổ

Đi u 23 Thay đ i chi nhánh qu n lý phòng giao d ch ề ổ ả ị

Ngân hàng h p tác xã quy t đ nh vi c thay đ i chi nhánh qu n lý phòng giao d ch khi ợ ế ị ệ ổ ả ịđáp ng đi u ki n quy đ nh t i kho n 2 Đi u 12 Thông t này và có văn b n thông báoứ ề ệ ị ạ ả ề ư ả

g i C c Thanh tra, giám sát ngân hàng ho c Ngân hàng Nhà nử ụ ặ ước chi nhánh (n i khôngơ

có C c Thanh tra, giám sát ngân hàng) n i đ t tr s chi nhánh đang qu n lý phòng ụ ơ ặ ụ ở ảgiao d ch và chi nhánh nh n qu n lý phòng giao d ch trong th i h n 05 ngày làm vi c ị ậ ả ị ờ ạ ệ

k t ngày có quy t đ nh thay đ i.ể ừ ế ị ổ

Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược thông báo c a ngân hàng h p ủ ợtác xã v vi c thay đ i chi nhánh qu n lý phòng giao d ch, C c Thanh tra, giám sát ề ệ ổ ả ị ụngân hàng ho c Ngân hàng Nhà nặ ước chi nhánh (n i không có C c Thanh tra, giám sát ơ ụngân hàng) n i đ t tr s chi nhánh nh n qu n lý phòng giao d ch ki m tra, yêu c u ơ ặ ụ ở ậ ả ị ể ầngân hàng h p tác xã không thay đ i chi nhánh qu n lý phòng giao d ch khi chi nhánh ợ ổ ả ị

nh n qu n lý phòng giao d ch không đáp ng đi u ki n quy đ nh t i Thông t này.ậ ả ị ứ ề ệ ị ạ ư

Đi u 24 Công b thông tin ề ố

1 Trong th i h n 07 ngày làm vi c k t ngày thay đ i tên chi nhánh, phòng giao d ch ờ ạ ệ ể ừ ổ ị

và k t ngày nh n để ừ ậ ược văn b n ch p thu n c a Ngân hàng Nhà nả ấ ậ ủ ước chi nhánh

ho c C c Thanh tra, giám sát ngân hàng ch p thu n thay đặ ụ ấ ậ ổi đ a đi m đ t tr s chi ị ể ặ ụ ởnhánh, đ a đi m đ t tr s phòng giao d ch, ngân hàng h p tác xã th c hi n công b ị ể ặ ụ ở ị ợ ự ệ ốtrên phương ti n thông tin c a Ngân hàng Nhà nệ ủ ước và m t t báo vi t hàng ngày ộ ờ ếtrong 03 s liên ti p ho c báo đi n t c a Vi t Nam và thông báo cho các qu tín d ngố ế ặ ệ ử ủ ệ ỹ ụnhân dân trên đ a bàn.ị

2 Trong th i h n 07 ngày làm vi c trờ ạ ệ ước ngày d ki n khai trự ế ương ho t đ ng chi ạ ộnhánh, phòng giao d ch, văn phòng đ i di n, ngân hàng h p tác xã th c hi n công b ị ạ ệ ợ ự ệ ốtrên phương ti n thông tin c a Ngân hàng Nhà nệ ủ ước và m t t báo vi t hàng ngày ộ ờ ếtrong 03 s liên ti p ho c báo đi n t c a Vi t Nam và thông báo cho các qu tín d ngố ế ặ ệ ử ủ ệ ỹ ụnhân dân trên đ a bàn.ị

M c 4 CH M D T HO T Đ NG, GI I TH CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO ụ Ấ Ứ Ạ Ộ Ả Ể

D CH, VĂN PHÒNG Đ I DI N, Đ N V S NGHI P C A NGÂN HÀNG H P Ị Ạ Ệ Ơ Ị Ự Ệ Ủ Ợ TÁC XÃ

Trang 18

Đi u 25 Ch m d t ho t đ ng, gi i th chi nhánh, phòng giao d ch, văn phòng đ i ề ấ ứ ạ ộ ả ể ị ạ

di n, đ n v s nghi p ệ ơ ị ự ệ

1 Chi nhánh, phòng giao d ch, văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p ch m d t ho t ị ạ ệ ơ ị ự ệ ấ ứ ạ

đ ng, gi i th trong các trộ ả ể ường h p sau:ợ

a) Đương nhiên ch m d t ho t đ ng, gi i th ;ấ ứ ạ ộ ả ể

b) T nguy n ch m d t ho t đ ng, gi i th ;ự ệ ấ ứ ạ ộ ả ể

c) B t bu c ch m d t ho t đ ng, gi i th ắ ộ ấ ứ ạ ộ ả ể

2 Văn phòng đ i di n nạ ệ ở ước ngoài c a ngân hàng h p tác xã ch m d t ho t đ ng, ủ ợ ấ ứ ạ ộ

gi i th theo quy đ nh pháp lu t c a nả ể ị ậ ủ ước n i đ t tr s văn phòng đ i di n.ơ ặ ụ ở ạ ệ

3 Ngân hàng h p tác xã ch u trách nhi m:ợ ị ệ

a) Gi i quy t tài s n, quy n, nghĩa v và các l i ích liên quan c a chi nhánh, phòng ả ế ả ề ụ ợ ủgiao d ch, văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p trong nị ạ ệ ơ ị ự ệ ở ước, văn phòng đ i di n ạ ệ ở

nước ngoài ch m d t ho t đ ng, gi i th theo quy đ nh c a pháp lu t;ấ ứ ạ ộ ả ể ị ủ ậ

b) L u tr ch ng t , tài li u, h s c a chi nhánh, phòng giao d ch, văn phòng đ i ư ữ ứ ừ ệ ồ ơ ủ ị ạ

di n, đ n v s nghi p trong nệ ơ ị ự ệ ở ước, văn phòng đ i di n nạ ệ ở ước ngoài ch m d t ho t ấ ứ ạ

đ ng, gi i th và các văn b n liên quan đ n vi c ch m d t ho t đ ng, gi i th ;ộ ả ể ả ế ệ ấ ứ ạ ộ ả ể

Đi u 27 T nguy n ch m d t ho t đ ng, gi i th chi nhánh, phòng giao d ch, ề ự ệ ấ ứ ạ ộ ả ể ị

đ n v s nghi p, văn phòng đ i di n trong n ơ ị ự ệ ạ ệ ở ướ c

1 H s t nguy n ch m d t ho t đ ng, gi i th chi nhánh, phòng giao d ch:ồ ơ ự ệ ấ ứ ạ ộ ả ể ị

Trang 19

a) Văn b n c a ngân hàng h p tác xã đ ngh ch m d t ho t đ ng, gi i th chi nhánh, ả ủ ợ ề ị ấ ứ ạ ộ ả ểphòng giao d ch, trong đó nêu rõ: lý do ch m d t ho t đ ng, gi i th ; tên, đ a ch c a ị ấ ứ ạ ộ ả ể ị ỉ ủchi nhánh, phòng giao d ch ch m d t ho t đ ng, gi i th và cam k t gi i quy t các tài ị ấ ứ ạ ộ ả ể ế ả ế

s n, quy n, nghĩa v và các l i ích liên quan c a chi nhánh, phòng giao d ch ch m d t ả ề ụ ợ ủ ị ấ ứ

ho t đ ng, gi i th ;ạ ộ ả ể

b) Ngh quy t c a Đ i h i thành viên ho c Ngh quy t c a H i đ ng qu n tr ngân ị ế ủ ạ ộ ặ ị ế ủ ộ ồ ả ịhàng h p tác xã theo quy đ nh t i Đi u l v vi c ch m d t ho t đ ng, gi i th chi ợ ị ạ ề ệ ề ệ ấ ứ ạ ộ ả ểnhánh, phòng giao d ch.ị

2 Trình t t nguy n ch m d t ho t đ ng, gi i th chi nhánh:ự ự ệ ấ ứ ạ ộ ả ể

a) Ngân hàng h p tác xã l p 01 b h s theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này g i Ngân ợ ậ ộ ồ ơ ị ạ ả ề ửhàng Nhà nước (qua C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng);ơ

b) Trong th i h n 30 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược đ y đ h s theo quy đ nh ầ ủ ồ ơ ị

t i kho n 1 Đi u này, Ngân hàng Nhà nạ ả ề ước có văn b n ch p thu n ho c không ch p ả ấ ậ ặ ấthu n đ ngh c a ngân hàng h p tác xã; trậ ề ị ủ ợ ường h p không ch p thu n, văn b n nêu rõợ ấ ậ ả

lý do

3 Trình t t nguy n ch m d t ho t đ ng, gi i th phòng giao d ch:ự ự ệ ấ ứ ạ ộ ả ể ị

a) Ngân hàng h p tác xã l p 01 b h s theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này g i C c ợ ậ ộ ồ ơ ị ạ ả ề ử ụThanh tra, giám sát ngân hàng ho c Ngân hàng Nhà nặ ước chi nhánh (n i không có C c ơ ụThanh tra, giám sát ngân hàng) n i đ t tr s phòng giao d ch;ơ ặ ụ ở ị

b) Trong th i h n 14 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s theo quy đ nh t i kho n ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ị ạ ả

1 Đi u này, C c Thanh tra, giám sát ngân hàng ho c Ngân hàng Nhà nề ụ ặ ước chi nhánh (n i không có C c Thanh tra, giám sát ngân hàng) n i đ t tr s phòng giao d ch có vănơ ụ ơ ặ ụ ở ị

b n ch p thu n ho c không ch p thu n đ ngh c a ngân hàng h p tác xã; trả ấ ậ ặ ấ ậ ề ị ủ ợ ường h pợkhông ch p thu n, văn b n ph i nêu rõ lý do.ấ ậ ả ả

4 Trong th i h n 45 ngày k t ngày có văn b n ch p thu n c a Ngân hàng Nhà nờ ạ ể ừ ả ấ ậ ủ ước

v vi c ch m d t ho t đ ng, gi i th chi nhánh, văn b n ch p thu n c a Ngân hàng ề ệ ấ ứ ạ ộ ả ể ả ấ ậ ủNhà nước chi nhánh ho c c a C c Thanh ặ ủ ụ tra, giám sát ngân hàng v vi c ch m d t ề ệ ấ ứ

ho t đ ng, gi i th phòng giao d ch, ngân hàng h p tác xã ph i ti n hành các th t c ạ ộ ả ể ị ợ ả ế ủ ụpháp lý theo quy đ nh c a pháp lu t đ ch m d t ho t đ ng, gi i th c a chi nhánh, ị ủ ậ ể ấ ứ ạ ộ ả ể ủphòng giao d ch và có văn b n báo cáo Ngân hàng Nhà nị ả ước (C quan Thanh ơ tra, giám sát ngân hàng) và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh n i đ t tr s chi nhánh đ i v i ơ ặ ụ ở ố ớ

ch m d t ho t đ ng, gi i th chi nhánh ho c Ngân hàng Nhà nấ ứ ạ ộ ả ể ặ ước chi nhánh và C c ụThanh tra, giám sát ngân hàng n i đ t tr s phòng giao d ch đ i v i ch m d t ho t ơ ặ ụ ở ị ố ớ ấ ứ ạ

đ ng, gi i th phòng giao d ch v th i đi m c th và k t qu ch m d t ho t đ ng, ộ ả ể ị ề ờ ể ụ ể ế ả ấ ứ ạ ộ

gi i thả ể

5 Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày ch m d t ho t đ ng, gi i th văn ờ ạ ệ ể ừ ấ ứ ạ ộ ả ểphòng đ i di n, đ n v s nghi p, ngân hàng h p tác xã ph i có văn b n báo cáo Ngân ạ ệ ơ ị ự ệ ợ ả ả

Trang 20

hàng Nhà nước (qua C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng), Ngân hàng Nhà nơ ước chi nhánh n i đ t tr s chính c a ngân hàng h p tác xã, Ngân hàng Nhà nơ ặ ụ ở ủ ợ ước chi nhánh

n i đ t tr s văn phòng đ i di n, đ n v s nghi p, trong đó nêu rõ lý do, ngày ch m ơ ặ ụ ở ạ ệ ơ ị ự ệ ấ

d t ho t đ ng, gi i thứ ạ ộ ả ể

Đi u 28 B t bu c ch m d t ho t đ ng, gi i th chi nhánh, phòng giao d ch, đ n ề ắ ộ ấ ứ ạ ộ ả ể ị ơ

v s nghi p, văn phòng đ i di n trong n ị ự ệ ạ ệ ở ướ c

1 Th ng đ c Ngân hàng Nhà nố ố ước có th m quy n b t bu c ch m d t ho t đ ng, gi iẩ ề ắ ộ ấ ứ ạ ộ ả

th chi nhánh, phòng giao d ch, đ n v s nghi p, văn phòng đ i di n trong nể ị ơ ị ự ệ ạ ệ ở ướ ủc c angân hàng h p tác xã.ợ

2 Chi nhánh, phòng giao d ch, đ n v s nghi p, văn phòng đ i di n trong nị ơ ị ự ệ ạ ệ ở ướ ủc c a ngân hàng h p tác xã b b t bu c ch m d t ho t đ ng, gi i th khi có b ng ch ng ợ ị ắ ộ ấ ứ ạ ộ ả ể ằ ứ

ch ng minh h s đ ngh thành l p chi nhánh, phòng giao d ch, đ n v s nghi p, văn ứ ồ ơ ề ị ậ ị ơ ị ự ệphòng đ i di n trong nạ ệ ở ước không đáp ng đ đi u ki n thành l p.ứ ủ ề ệ ậ

3 Khi phát hi n trệ ường h p theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u này, Ngân hàng Nhà nợ ị ạ ả ề ước chi nhánh (n i không có C c Thanh tra, giám sát ngân hàng) n i đ t tr s chi nhánh, ơ ụ ơ ặ ụ ởphòng giao d ch, đ n v s nghi p, văn phòng đ i di n trong nị ơ ị ự ệ ạ ệ ở ướ ủc c a ngân hàng

h p tác xã có văn b n nêu rõ lý do g i Ngân hàng Nhà nợ ả ử ước (qua C quan Thanh tra, ơgiám sát ngân hàng) đ ngh ch m d t ho t đ ng, gi i th chi nhánh, phòng giao d ch, ề ị ấ ứ ạ ộ ả ể ịvăn phòng đ i di n, đ n v s nghi p c a ngân hàng h p tác xã.ạ ệ ơ ị ự ệ ủ ợ

4 Trong th i h n 14 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược văn b n c a Ngân hàng Nhàả ủ

nước chi nhánh ho c trong quá trình thanh tra, giám sát phát hi n trặ ệ ường h p quy đ nh ợ ị

t i kho n 2 Đi u này, C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trình Th ng đ c Ngân ạ ả ề ơ ố ốhàng Nhà nước có văn b n yêu c u ngân hàng h p tác xã ch m d t ho t đ ng, gi i thả ầ ợ ấ ứ ạ ộ ả ểchi nhánh, phòng giao d ch, đ n v s nghi p, văn phòng đ i di n trong nị ơ ị ự ệ ạ ệ ở ước

5 Trong th i h n 90 ngày k t ngày Ngân hàng Nhà nờ ạ ể ừ ước có văn b n yêu c u ngân ả ầhàng h p tác xã ch m d t ho t đ ng, gi i th chi nhánh, phòng giao d ch, đ n v s ợ ấ ứ ạ ộ ả ể ị ơ ị ựnghi p, văn phòng đ i di n trong nệ ạ ệ ở ước, ngân hàng h p tác xã ph i hoàn t t vi c ợ ả ấ ệ

ch m d t ho t đ ng, gi i th chi nhánh, phòng giao d ch, đ n v s nghi p, văn phòng ấ ứ ạ ộ ả ể ị ơ ị ự ệ

đ i di n trong nạ ệ ở ước; có văn b n báo cáo Ngân hàng Nhà nả ước th i đi m c th và ờ ể ụ ể

k t qu ch m d t ho t đ ng, gi i th ế ả ấ ứ ạ ộ ả ể

6 Trường h p có khi u n i đ i v i yêu c u c a Ngân hàng Nhà nợ ế ạ ố ớ ầ ủ ước v vi c b t ề ệ ắ

bu c ch m d t ho t đ ng, gi i th chi nhánh, phòng giao d ch, đ n v s nghi p, văn ộ ấ ứ ạ ộ ả ể ị ơ ị ự ệphòng đ i di n trong nạ ệ ở ước, ngân hàng h p tác xã th c hi n các th t c khi u n i ợ ự ệ ủ ụ ế ạtheo quy đ nh pháp lu t hi n hành.ị ậ ệ

Đi u 29 Ch m d t ho t đ ng, gi i th văn phòng đ i di n n ề ấ ứ ạ ộ ả ể ạ ệ ở ướ c ngoài

Ngày đăng: 30/12/2020, 19:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w