Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.. Đúng ghi Đ, sai ghi S..[r]
Trang 1/1 điểm
/1 điểm
/1 điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC
LỚP: Hai/ …
HỌ TÊN:………
Ngày kiểm tra: 8/5/2017
KTĐK CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN TOÁN LỚP HAI (Thời gian làm bài: 40 phút)
………
………
………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:……… /3 điểm
1/ Nối số với cách đọc tương ứng
2/ Nối hai đồng hồ chỉ giờ tương ứng với nhau
3/ Cho hình tứ giác như hình vẽ
a Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào hình để được
1 hình tam giác và 2 hình tứ giác.
2 c m
3 c m 4 c m 6
c m
C D
62 0
82 4
31 4
51 1
Trang 2b.Chu vi hình tứ giác ABCD là………
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN:………/7 điểm Câu 1: Viết số liền trước, số liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp (1 điểm) Số liền trước Số đã cho Số liền sau ……… 218 ……….
Câu 2: Đặt tính rồi tính (1 điểm) 215 + 342 678 - 221
Câu 3: a) Tính (0,5 điểm) b) Tìm y ( 0,5 điểm) 4 x 7 + 10 =……… y : 5 = 4 = ……… ……….
……….
Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) 458 ………… 548 1000 ……… 399 + 600 Câu 5: Điền số đo thích hợp vào chỗ trống (1 điểm) Cái bảng lớp em dài khoảng … ……….mét Câu 6: Một cửa hàng vải có 465m vải hoa và 534m vải xanh Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu mét vải hoa và xanh? (1 điểm) Giải
Câu 7: Nối các điểm sau để được đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng ( 1điểm)
>, <, =
Trang 3
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2017– 2018
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP HAI
1/ Mỗi số sau ứng với cách đọc nào? Em hãy nối số với các đọc tương ứng
- Nối đúng 2-3 số đạt: 0.5 điểm.
- Nối đúng 4 số đạt: 1 điểm.
2/ Vào buổi tối, hai đồng hồ nào chỉ cùng giờ? Em hãy nối hai đồng hồ tương ứng với nhau
- Nối đúng 1 bài đạt: 0.5 điểm (0.5đ x 2 = 1 đ)
3/ Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào hình để được 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác: 0.5 điểm
Chu vi hình tứ giác ABCD là 15cm
HS điền đúng kết quả đạt: 0.5 điểm.
31 4
Tám trăm hai mươi tư
Sáu trăm hai mươi
Ba trăm mười bốn Năm trăm mười một
62 0
82 4
51 1
Trang 4II.PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN:………/6 điểm
Câu 1: Viết số liền trước, số liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp (1 điểm)
- Viết đúng số liền trước đạt: 0.5 điểm
- Viết đúng số liền sau đạt: 0.5 điểm
Câu 2: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
- Đặt tính đúng, thực hiện phép tính đúng đạt: 0.5 điểm/phép tính (0.5đ x 2 = 1 điểm).
- Đặt tính sai, kết quả đúng: 0 điểm.
Câu 3: a)Tính (0,5 điểm)
- Thực hiện 2 bước tính đúng đạt: 0.5 điểm/bài
- Thực hiện sai một trong hai bước : 0 điểm.
4 x 7 + 10 = 28 + 10
b) Tìm y (0,5 điểm)
- Thực hiện 2 bước tính đúng đạt: 0.5 điểm/bài
- Thực hiện sai một trong hai bước: 0 điểm.
y : 5 = 4
y = 20
Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
458 < 548 1000 > 399 + 600
- Mỗi dấu điền đúng đạt: 0.5 điểm/bài (0.5 điểm x 2 = 1 điểm).
Câu 5: HS ước lượng được chiều dài bảng khoảng 4 đến 5 mét đạt 1 điểm.
Câu 6: Một cửa hàng vải có 465m vải hoa và 534m vải xanh Hỏi cửa hàng vải có tất cả bao nhiêu mét vải hoa và xanh? (1 điểm)
Giải
Cửa hàng vải có tất cả số mét vải là:
465 + 534 = 999( m vải xanh và hoa)
215
xanhv
aiexế
p đều
thành
4 h 4
hàn
342n
hvaie
xếp
đều
thành
4 h 4
hàn
557
221 457
->, <, =
Trang 5Đáp số: 999 m vải xanh và hoa
- Đúng lời giải đạt: 0.5 điểm.
- Đúng phép tính, đáp số: đạt 0.5 điểm.
- Đúng lời giải, phép tính, thiếu tên đơn vị hoặc đáp số: trừ 0.5 điểm.
Câu 7: Nối các điểm sau để được đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng ( 1điểm) Gợi ý:
B D
A
C
HS nối đúng đường gấp khúc qua các điểm gồm 3 đoạn thẳng đạt 1 điểm.
-HẾT -MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM HỌC
MÔN TOÁN - LỚP HAI (ĐỀ 1) Năm học 2017-2018
Trang 6trúc
Nội
dung
Nội dung từng câu theo mức độ
Trắc nghiệm Tự luận
Tổng điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Số học
Khoảng
50%
Số tự
nhiên
Đọc , viết số trong phạm vi 1000
1
Kĩ thuật +,- trong phạm vi 1000
1
Nhận biết số liền trước, số liền sau của một
số cho trước
1
Tính giá trị của biểu thức số
có không quá
2 dấu phép tính
0.5
Tìm thành phần chưa biết
0.5
Điền dấu
Giải toán có lời văn bằng 1
0.5
Trang 7phép tính cộng có liên quan đến đơn vị đo
Đại
lượng
và đo
đại
lượng
Khoảng
27% Đơn vị
đo
Giải toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng
có liên quan đến đơn vị đo
0.5
Ước lượng đơn vị
đo độ dài
1
Xem
đồng hồ
Nối hai đồng hồ
có giờ giống nhau
1
Hình
học
Khoảng
23%
Hình
tam
giác,
hình tứ
giác
Nhận biết hình tam giác, tứ giác
Biết tính chu vi hình tứ giác
1
Đường
gấp
khúc
Nối các điểm tạo thành đường gấp khúc
1
TỔNG
Trang 8điểm
theo
mức độ
nhận
thức
quy định
Tỉ lệ
điểm
trắc
nghiệm/
tự luận
Trắc
Trang 9Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - đề số 2
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM
KHỐI 2 Năm học: 2017- 2018 STT
Chủ đề
Mức 1 Mức
2
Mức 3 Mức 4 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1 Số học
Số điểm 1,5 2 1 1,5 1 3,5 3,5
2 Đại lượng và đo đại
lượng
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM - MÔN TOÁN LỚP 2
Năm học: 2017 – 2018
Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.(M1 - 1đ)
a) Kết quả của phép tính: 245 – 59 = ?
A 186 B 168 C 268 D 286
b) Số lớn nhất trong dãy số sau: 120, 201, 210, 102
A 120 B 210 C 102 D 201
Bài 2 Đánh dấu x vào ô trống có đáp án đúng.(M1 - 0,5đ)
100 x 0 = ? Kết quả của phép tính là:
100 1000 10 0
Bài 3 Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác và hình tam giác ( M1- 0.5)
Trả lời:
Bài 4 Tổ Một xếp được 321 chiếc thuyền giấy, Tổ Hai xếp được ít hơn Tổ Một 21 chiếc thuyền giấy Hỏi Tổ Hai xếp được bao nhiêu chiếc thuyền giấy? (M2 -1đ)
A 341 cây B 340 cây C 302 cây D 300 cây
Bài 5: Nối phép tính với kết quả của phép tính đó: (M2 – 1đ)
45kg + 15kg
Trang 10Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (M2 - 1đ)
Kết quả của phép tính 25 x 4 + 20 = ?
120 202
Bài 7 Đặt tính rồi tính: (M2 – 1đ)
a) 406 – 203 b) 961 – 650 c) 273 + 124 d) 503 + 456
Bài 8: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: (M3 – 1,5đ)
Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 1dm2cm, 13cm, 14cm, 15 cm Tính Chu vi hình tứ giác
Trả lời: Chu vi hình tứ giác là: cm
Bài 9: Hộp màu xanh có 345 viên kẹo sôcôla Cô giáo đã lấy ra 123 viên kẹo để phát cho các bạn nam,
rồi cô giáo lại lấy thêm 111 viên kẹo để phát cho các bạn nữ Hỏi trong hộp còn lại bao nhiêu viên kẹo?
(M3 – 1,5đ)
Bài 10: Nam có 20 viên kẹo Nam đem chia đều cho mọi người trong nhà Nhà Nam gồm có bố, mẹ,
chị, Nam và em của Nam Hỏi mỗi người được mấy viên kẹo? (M4 – 1đ.
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM TOÁN LỚP 2
Câu 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
a) A b) B
Câu 2 Đánh dấu x vào ô trống có đáp án đúng (0,5 điểm)
0
Câu 3: 2 hình tứ giác và 1 hình tam giác (0,5 điểm)
Câu 4 D (1điểm)
Câu 5: Nối phép tính với kết quả của phép tính đó (1 điểm)
45kg + 15kg = 60kg 45cm - 17cm = 28 cm
54kg – 29kg = 25 kg 63cm + 33cm = 100 cm
Câu 6 Đúng ghi Đ, sai ghi S Mỗi câu 0,5 điểm (1 điểm)
A) Đ B) S
Bài 7 Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a) 406 – 203 = 203 b) 961 – 650 = 311
c) 273 + 124 = 397 d) 503 + 456 = 959
Bài 8 Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (1,5 điểm)
Chu vi hình tứ giác: 54cm
Bài 9: (1,5 điểm)
45cm – 17cm 67cm + 33cm 54kg – 29kg
Trang 11Số viên kẹo cô giáo đã phát cho học sinh: 0,25 điểm
123 + 111 = 234 ( viên kẹo ) 0,5 điểm
Số viên kẹo còn lại trong hộp là: 0,25 điểm
345 - 234 = 111 ( viên kẹo ) 0,75 điểm Đáp số: 111 viên kẹo 0,25 điểm
Bài 10: Tính (1 điểm)
Số kẹo mỗi người có là
20 : 4 = 5 (viên kẹo) Đáp số: 5 viên kẹo Tham khảo chi tiết các đề thi học kì 2 lớp 2:
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 3
Trang 12PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG TRÀ
TRƯỜNG TH SỐ 3……….
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2017- 2018 MÔN TOÁN - LỚP 2
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên học sinh: Lớp
Họ và tên giáo viên coi kiểm tra Họ và tên giáo viên chấm bài kiểm tra
Điểm Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
I Phần trắc nghiệm
Câu 1:
a Trong phép tính 3 x 6 = 18 có:
A 3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tích
B 3 là thừa số, 18 là thừa số, 6 là tích
C 3 là số hạng, 6 là số hạng, 18 là tổng
b Tích của 5 và 4 là:
A 9 B 20 C 29 D 50
c Số bị chia là 12; Số chia là 3 Lúc đó thương là:
d Điền tiếp vào dãy số còn thiếu cho phù hợp: 18, 21, 24,….,…
A 25, 26 B 27,28 C 27, 30 D 28, 33
Câu 2:
a Hình nào có số ô được tô màu
b Có 15 cái kẹo xếp đều vào 3 cái dĩa Hỏi mỗi cái dĩa có bao nhiêu cái kẹo ?
A 6 cái kẹo B 5 cái kẹo C 4 cái kẹo D 8 cái kẹo
Câu 3: Đồ̀ng hồ chỉ mấy giờ?
a 3 giờ 30 phút
b 6 giờ 15 phút
c 3 giờ 15 phút
II Phần tự luận
Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
1 5
Trang 133 x 6 = … 24 : 4 = …
5 x 7 = … 35 : 5 = …
4 x 9 = 18 : 3 =
2 x 5 = 12 : 4 =
Bài 2 : Tính :
4 x 8 - 7 =
= 36 : 4 + 19 = =
Bài 3 : Tìm X , biết
A 3 x X = 21 B X : 6 = 4
Bài 5 Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện Hỏi 8 học sinh mượn bao nhiêu quyển truyện?
Câu 6 Quan sát hình và điền vào chỗ chấm:
D
G Đường gấp khúc trên có tên là:………
2cm Đường gấp khúc trên có độ dài là:
C 4 cm 3cm
E
Trang 14MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI -HK II - LỚP 2
NĂM HỌC 2017 – 2018
1 Số học và phép tính Số câu 2 3 3 8 câu
2 Đại lượng và đo đại lượng Số câu 1 1 câu
3
Yếu tố hình
4 Giải bài toán
có lời văn
Tổng số
TS câu 1 câu 3 câu 6 câu 1 câu 12 cau
TS điểm 0.75điểm 0,75 điểm 7 điểm 1.5 điểm 10 điểm
Trang 15HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
I Phàn trắc nghiệm.
Câu 1( 1 điểm) Mỗi câu đúng là 0.25 điểm
a Chọn A
b Chọn B
c Chọn B
d Chọn C
Câu 2: (1 điểm) Mỗi câu đúng là 0.5 điểm
b Chọn C
b Chọn B
Câu 3 (1 điểm) Đáp án B
II Phần tự luận
Câu 1: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng là 0.25 điểm
3 x 6 = 18 24 : 4 = 6
5 x 7 = 35 35 : 5 = 7
2 x 5 = 10 12 : 4 = 3
Câu 2: (1 điểm)
Mỗi bài đúng được 0.5 điểm
4 x 8 - 7 = 32 - 7 = 25
36 : 4 + 19 = 9 + 19 = 28
Câu 3: (2 điểm)
Mỗi bài đúng được 1 điểm
Trang 16A 3 x X = 21 B X : 6 = 4
X = 7 X = 24
Câu 4: (1.5 điểm)
Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện Hỏi 8 học sinh mượn bao nhiêu quyển truyện?
Bài giải
8 học sinh mượn số quyển truyện là:
3 x 8 = 24 ( quyển)
Đáp số: 24 quyển truyện
Lời giải đúng: 0.5 điểm
Phép tính đúng : 0.5 điểm
Đáp số đúng: 0.5 điểm
Câu 5: (0.5 điểm):
Nêu đúng tên đường gấp khúc: 0.25 điểm
Đường gấp khúc trên có tên là: CDEG
Tính đúng độ dài: 0.25 điểm
Đường gấp khúc trên có độ dài là: CD + DE + EG = 2 + 4 + 3 = 9(cm)
Tham khảo chi tiết đề thi học kì 2 lớp 2 chi tiết tại đây: