1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bộ đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2018-2019 - Số 1 - Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán có đáp án

13 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 181,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi buổi chiều cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu mét vải?. 4..[r]

Trang 1

Bộ đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2018-2019 - Số 1

Đề 1 PHẦN I TRẮC NGHIỆM

1 a) Mỗi số ứng với cách đọc nào? (Nối cột A với cột B)

(A) (B)

b) Viết theo mẫu:

Mẫu:

508 = 500 + 8

927 =………

680 =………

2 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

a) Cho 1 m =………… Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 10

B 100

C 1000

b)

400cm

Trang 2

Chu vi hình tam giác bên bằng:

A 900cm

B 800cm

C 700cm

3 Số?

PHẦN II Tự luận

1 a) Đặt tính rồi tính

 35 + 57

 452 + 246

 782 – 341

b) Tính: 800km – 200krn + 90km =………

c) Tìm x, biết: x × 5 = 40

2 Bể thứ nhất chứa 565 lít nước Bể thứ hai chứa nhiều hơn bể thứ nhất 120 lít nước Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước?

Bài giải

………

………

………

3 Lúc 7 giờ sáng, hai bạn Hùng và Dũng cùng đi từ trường đến hồ bơi Giờ đến hồ bơi của hai bạn như sau:

2

5

Trang 3

Hãy đánh dấu (x) vào ô trống thích hợp để chỉ bạn đến hồ bơi trước và viết ra giờ đến của mỗi bạn vào chỗ chấm

Đáp án Đề số 1

PHẦN I.

1 a) Nối cột A với cột B

(A) (B)

b)

927 = 900 + 20 + 7

680 = 600 + 80

2.

a) C

b) A

3.

2

5

Trang 4

PHẦN II.

1.

a)

35

57

92

452 246

698

782 341 441

b) 800km – 200km + 90km = 690km

c)

x × 5 = 40

x = 40 : 5

x = 8

2.

Bể thứ hai chứa số nước là:

565 + 120 = 685 (lít)

Đáp số: 685 (lít)

3.

Hùng: 7 giờ 30 phút

Dũng: [ x ] 7 giờ 15 phút

Đề 2 PHẦN I Trắc nghiệm

1 Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được kết quả đúng:

a

b

-84 Bốn trăm bảy mươi tám

48 Tám trăm bốn mươi bảy

Trang 5

d

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) 1 dm = 10 cm [ ]

b) 2 km = 2000 m [ ]

c) 3 cm = 300 mm [ ]

d) 100 cm = 1 dm [ ]

3 Khoanh vào đáp án đúng cho câu sau:

“Số 863 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là: ………

A 800 + 60 + 3

B 600 + 80 + 3

C 600 + 30 + 8

D 800 + 30 + 6

4 Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số lớn nhất có ba chữ số là:

A 900

B 999

C.100

D.101

5 Điền số vào chỗ chấm:

74 Bốn trăm tám mươi bảy

47 Bảy trăm bốn mươi tám

Trang 6

PHẦN II Tự luận

1 Đặt tính rồi tính:

a) 456 + 123

b) 986 – 523

2 Tìm x, biết:

a) x + 56 – 73

b) x – 45 = 36

3 Một cửa hàng bán vải, buổi sáng bán được 145 m vải Buổi chiều bán được nhiều

hơn số vải đã bán ở buổi sáng là 23 m vải Hỏi buổi chiều cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu mét vải?

4 Điền số vào chỗ chấm:

Hình bên có:

a)………… hình tam giác

b)………….hình tứ giác

Đáp án Đề số 2

PHẦN I.

Bài 1

Nối các dòng thích hợp

a – 478

Trang 7

b – 847

c – 487

d – 748

Bài 2.

a) Đ

b) Đ

c) S

d) S

Bài 3

Đáp án: A

Bài 4.

Đáp án: B

Bài 5

a) 7 giờ 15 phút

b) 10 giờ 30 phút

PHẦN II

Bài 1.

a) b)

456

123

579

986 523 463

Bài 2

a)

-+

Trang 8

x + 56 = 73

x = 73 – 56

x = 17

b)

x – 45 = 36

x = 36 + 45

x = 81

Bài 3

Số mét vải cửa hàng đã bán buổi chiều là:

145 + 23 = 168 (m)

Đáp số: 168 mét vải

Bài 4

a) 2 hình tam giác

b) 4 hình tứ giác

Đề số 3

1 a) Viết các số từ 193 đến 202:

……… b) Nối số với tổng thích hợp:

c) Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

Trang 9

594; 794; 374; 795

2 a) Tính nhẩm:

3 x 7 =………

5 x 4 =………

36 : 4 =………

200 + 500 =………

600 – 200 =………

350 – 50 = ………

b) Đặt tính rồi tính:

243 + 526 47 + 39 975 – 352 82 – 35

3

a) Tính:

32 : 4 + 26 =

b) Tìm x, biết:

x × 3 = 27

4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) ……cm = 1 m

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 10 B 100 C 1000

b) Đồng hồ bên chỉ:

A 9 giờ 3 phút

Trang 10

B 3 giờ 9 phút

C 9 giờ 15 phút

D 3 giờ 10 phút

5

a) Tính chu vi hình tứ giác ABCD có độ dài mỗi cạnh là 4cm b) Viết hai phép chia có thương bằng số chia

Đáp án Đề số 3

Bài 1

a) 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202

b)

Bài 2

a) 21; 20, 9

700, 400, 300

b)

Bài 3

a) 32 : 4 + 26

= 8 + 26

Trang 11

= 34

b) x = 9

Bài 4

a) B

b) C

Bài 5

a) 4 + 4 + 4 + 4 = 16 (cm)

b) Chẳng hạn: 4 : 2 = 2; 9 : 3 = 3

Đề số 4

1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô [ ]

a) Các số 394; 380; 372 đã xếp theo thứ tự giảm dần [ ] b) Số liền sau của 999 là 998 [ ] c) Số lớn nhất có ba chữ số là 100 [ ] d) 700 đồng + 200 đồng = 800 đồng [ ]

2 Khoanh tròn vào chữ (A, B, C) đặt trước kết quả đúng:

a) 4 x 7 + 23 = ?

A 34

B 51

C 44

b) Tìm y, biết y × 2 = 18

A 9

B 16

C 20

Trang 12

3 a) Đặt tính rồi tính:

46 + 39

432 + 527

90 – 47

862 – 420

b) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

c) ở hình vẽ bên có:

– ……… hình chữ nhật

– ……… hình tam giác

4 Tấm vải xanh dài 52 m Tấm vải trắng ngắn hơn tấm vải xanh 14 m Hỏi tấm vải

trắng dài bao nhiêu mét?

5 Điền số thích hợp vào ô [ ]

2 : 2 × [ ] = 0

[ ] : 4 × 1 = 1

Đáp án Đề số 4

Bài 1

a) Đ

b) S

c) S

d) S

Trang 13

Bài 2

a) B

b) A

Bài 3

a)

b)

A 7 giờ 15 phút

B 1 giờ 30 phút

c)

3 hình chữ nhật;

5 hình tam giác

Bài 4

52 – 14 = 38 (m)

Bài 5

Các chữ số được điền lần lượt trong ô là: 0 và 4 Tham khảo thêm:

Ngày đăng: 30/12/2020, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w