Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 cả năm: Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 online:..[r]
Trang 1BÀI TẬP Ở NHÀ TIẾNG ANH LỚP 2 TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG CHỐNG DỊCH CORONA
Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.
House, thin, fat, family, sister;
Father, short, young, friend, eight;
Table, nine, mother, eggs, map;
Ruler, yellow, old, pink;
Wake up, blue, ink, red;
1………Gia đình
2……… bố
3………Bản đồ
4……… màu vàng
5……….Cái thước
6………mẹ
7……….Màu hồng
8……… màu xanh dương
9……… Màu đỏ
10……….Ngôi nhà
Câu 2: Chọn đáp án đúng
Trang 21 What is your name?
A I’m fine, thanks
B My name’s Mali
C Thank you
2 How are you?
A I’m fine, thanks
B yes, please
C I’m nine years old
3 What color is this?
A It’s green
B My name’s Hoa
C It’s ruler
4 What is this?
A It’s a pen
B It’s yellow
C This is my friend
5 What is this?
A It’s my computer
B I’m fine
C No, it is not
Trang 36 What color is this?
A Thank you
B It’s pink
C It’s a table
Câu 3: Điền từ còn thiếu vào dấu chấm
1 A b x :
2 An Appl _
3 A Bu _
4 A Ca :
5 An an :
6 A Circ s :
Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt
1 This/ book: This is a book : Đây là quyển sách
2 This/ Rluer _
………
3 This/ Cat: _
………
4 This/ computer:
………
5 This/ Table:
Trang 4Đáp án
Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.
1 - family; 2 - father; 3 - map; 4 - yellow; 5 - ruler;
6 - mother; 7 - pink; 8- blue; 9 - red; 10 - house
Câu 2: Chọn đáp án đúng
1 - B; 2 - A; 3 - A; 4 - A; 5 - A; 6 - B
Câu 3: Điền từ còn thiếu vào dấu chấm
1 - A box;
2 - An apple;
3 - A bug;
4 - a cat/ a car/ a can;
5 - An ant;
6 - A circus
Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt
2 - This is a ruler: Đây là cái thước
3 - This is a cat: Đây là con mèo
4 - This is a computer: Đây là máy tính
5 - This is a table: Đây là cái bàn
Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 2 khác như:
Trang 5Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 cả năm: Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 online: