- Trình bày và phân biệt được 2 khái niệm tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn của thuyết tiến hóa tổng hợp, nêu được mối quan hệ giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn... - Nêu được khái niệm các nh[r]
Trang 1TUẦN 21– Tiết 28
Ngày soạn: ……/……/………
Ngày dạy: ……/……/………
Bài 26 HỌC THUYẾT TIẾN HÓA TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI
I MỤC TIÊU BÀI HỌC.
1 Kiến thức:
- Trình bày và phân biệt được 2 khái niệm tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn
của thuyết tiến hóa tổng hợp, nêu được mối quan hệ giữa tiến hóa nhỏ
và tiến hóa lớn
- Nêu được khái niệm các nhân tố tiến hóa: Quá trình đột biến, di nhập
gen,
- Nêu và phân tích được vai trò của từng nhân tố tiến hóa
2 Kĩ năng: Tổng hợp, so sánh, khái quát hóa
3 Thái độ: Giải thích được tính đa dạng và sự tiến hóa của sinh giới
ngày nay
II CHUẨN BỊ.
- Giáo viên: Giáo án, SGK, thông tin có liên quan.
- Học sinh: SGK, đọc trước bài học.
III .PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp tìm tòi
IV TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC.
1 Ổn định tổ chức lớp học: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: Quan niệm của Đacuyn về sự tiến hóa? Nêu những
tồn tại của thuyết này
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về quan niệm
tiến hóa và nguồn nguyên liệu tiến hóa.
GV yêu cầu HS đọc SGK trang 113.
Giải thích tên gọi của thuyết tiến hóa tổng
hợp?
I QUAN NIỆM TIẾN HÓA VÀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU TIẾN HÓA.
1 Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.
a Tiến hóa nhỏ:
Trang 2HS: Nghiên cứu thông tin SGK để trả lời.
GV: Tiến hóa nhỏ là gì? Tại sao quần thể
được xem là đơn vị tiến hóa cơ sở?
HS: Nghiên cứu thông tin SGK, thảo
luận nhóm để trả lời
GV: Kể tên các giai đoạn tiến hóa nhỏ và
thiết lập mối quan hệ giữa chúng bằng
một sơ đồ?
HS: Sơ đồ:
QT ban đầu->Thay đổi thành phần KG
CLTN C.li
SS > CTDT mới thích nghi -SS >
Loài mới
GV: Tiến hóa lớn là gì? Nêu mối quan
hệ giữa tiến hóa lớn và tiến hóa nhỏ?
HS: Nghiên cứu thông tin SGk để trả lời.
GV: Nguyên liệu của quá trình tiến hóa
là gì?
HS: Các biến dị di truyền.
GV: Nguồn biến dị của quần thể có phải
là tổng hợp tất cả các biến dị phát sinh ở
các cá thể trong quần thể không? Nó bao
gồm những biến dị nào?
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các nhân tố
tiến hóa.
GV: Một quần thể có 100 cá thể trong đó
tỉ lệ kiểu gen như sau: 60 AA + 3Aa +
10aa
Theo em những tình huống nào có thể
làm thay đổi tần số các alen và thành
phần kiểu gen trong quần thể trên? Giải
thích?
HS: Đột biến, CLTN, di nhập gen, giao
- Thực chất: Là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số tương đối của các alen và thành phần kiểu gen của quần thể), xuất hiện sự cách li sinh sản với quần thể gốc, kết quả dẫn đến sự hình thành loài mới
- Qui mô: Nhỏ (phạm vi một loài) QuẦN thể là đơn vị tiến hóa
b Tiến hóa lớn:
- Thực chất: Tiến hóa lớn là quá trình biến đổi trên qui mô lớn, trải qua hàng triệu năm, hình thành các nhóm phân loại trên loài
- Qui mô: Lớn (nhiều loài)
* Mối quan hệ giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn: Cơ sở của quá trình hình thành
các nhóm phân loại trên loài (tiến hóa lớn) là quá trình hình thành loài mới (tiến hóa nhỏ)
2 Nguồn biến dị di truyền của quần thể.
- Đột biến (biến dị sơ cấp),
- Biến dị tổ hợp (biến dị thứ cấp)
- Sự di chuyển của các cá thể hoặc các giao tử từ các quần thể khác vào
II CÁC NHÂN TỐ TIẾN HÓA.
1 Đột biến:
- Đột biến làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể
- Đột biến được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa Đột biến gen qua giao phối tạo nên nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa
Trang 3phối không ngẫu nhiên - đây chính là các
điều kiện nghiệm đúng của định luật
Hacđi-Vanbec.)
GV: Tính chất của đột biến và ý nghĩa
của mỗi tính chất trong tiến hóa?
HS: Nghiên cứu thông tin SAGK để trả
lời
GV: Di nhập gen là gì? Di nhập gen có
phải là 1 NTTH có định hướng không?
HS: Không vì di nhập gen là hoàn toàn
ngẫu nhiên
2 Di nhập gen:
- Di nhập gen là hiện tượng trao đổi các
cá thể hoặc giao tử giữa các quần thể
- Di nhập gen làm thay đổi tần số các alen
và thành phần kiểu gen của quần thể
4 Củng cố:
Phân biệt được tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn của thuyết tiến hóa tổng
hợp?