BÀI THỰC HÀNH 2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)I. Kiến thức:.[r]
Trang 1BÀI THỰC HÀNH 2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu phép toán chia lấy phần nguyên, chia lấy phần dư
- Hiểu thêm về các lệnh in thông tin ra màn hình
2 Kĩ năng: Chuyển được biểu thức toán học sang biểu diễn trong ngôn ngữ lập trình;
3 Thái độ: Nghiêm túc, rèn luyện tính cẩn thận, có ý thức và yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định lớp: (1’)
8A1:………
8A2:………
2 Kiểm tra bài cũ:
Thông qua bài thực hành
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (43’) Tìm hiểu phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư.
+ GV: Cho HS đọc nội dung bài 2
+ GV: Yêu cầu HS mở một tệp mới
và gõ chương trình sau đây:
uses crt;
begin
clrscr;
writeln(‘16/3 = ’, 16/3);
writeln(‘16 div 3 = ’, 16 div 3);
writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 mod 3);
writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 – (16
div 3)*3);
writeln(’16 div 3 = ’, (16 – (16
end
+ GV: Yêu cầu các HS thực hiện
theo cá nhân, soạn chương trình trên
máy tính
+ GV: Cho 1 HS lên bảng thực hiện
bài tập độc lập với các HS khác
+ GV: Hướng dẫn các em sửa các
lỗi các em gặp phải
+ GV: Yêu cầu HS sau khi gõ xong
thực hiện lưu bài với tên phepchia.
+ GV: Quan sát hướng dẫn HS
+ HS: Đọc và tìm hiểu SGK
+ HS: Thực hiện gõ chương trình theo yêu cầu vào Pascal:
uses crt;
begin clrscr;
writeln(‘16/3 = ’, 16/3);
writeln(‘16 div 3 = ’, 16 div 3);
writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 mod 3);
writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 – (16 div 3)*3);
writeln(’16 div 3 = ’, (16 – (16
end
+ HS: Thực hiện theo cá nhân các yêu cầu của GV đưa ra
+ HS: Một em lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV đưa ra
+ HS: Quan sát so sánh với bài làm của bạn
+ HS: Thực hiện lưu bài với các bước đã được học ở tiết trước
+ HS: Chú ý thực hiện theo GV
2 P hép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 5
Tiết: 10
Trang 2+ GV: Yêu cầu HS sau khi gõ xong
biên dịch chương trình kiểm tra lỗi,
chạy chương trình xem kết quả
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện sửa
các lỗi mà các em gặp phải
+ GV: Yêu cầu HS nhận xét bài làm
của bạn thực hiện trên bảng
+ GV: Sau khi biên dịch sửa các lỗi
xong yêu cầu HS thực hiện chạy
chương trình kiểm chứng kết quả
+ GV: Yêu cầu các em nhận xét về
kết quả đạt được khi chạy chương
trình trên
+ GV: Yêu cầu các em so sánh giữa
các câu lệnh sự khác nhau của các
câu lệnh so với kết quả thu được sau
khi chạy chương trình
+ GV: Nhận xét kết quả đạt được
của các em sau khi thực hiện xong
chương trình
* Sử dụng các câu lệnh tạm ngừng
chương trình.
+ GV: Yêu cầu HS tiếp tục thêm các
câu lệnh delay(2000) vào sau mỗi
câu lệnh writeln
+ GV: Cho HS thực hiện chạy
chương trình xem kết quả đạt được
+ GV: Các em có nhận xét gì khi
thêm câu lệnh delay(5000) vào sau
mỗi câu lệnh writeln
+ GV: Yêu cầu HS tiếp tục thêm các
câu lệnh readln vào chương trình
trước từ khóa end
+ GV: Cho HS thực hiện chạy
chương trình xem kết quả đạt được
+ GV: Yêu cầu HS nhấn phím Enter
và quan sát kết quả thực hiện
+ GV: Chức năng của câu lệnh
readln trong chương trình?
+ HS: Thực hiện biên dịch (Alt + F9) chương trình kiểm tra lỗi, sửa lỗi nếu có
+ HS: Thực hiện sửa các lỗi theo
sự hướng dẫn của GV đưa ra
+ HS: So sánh bài làm của mình, nhận xét và bổ xung ý kiến
+ HS: Thực hiện chạy chương trình (Ctrl + F9), xem kết quả đạt được
+ HS: Nhận xét kết quả của câu lệnh:
writeln(‘16 div 3 = ’, 16 div 3);
writeln(’16 div 3 = ’, (16 – (16 mod 3))/3);
Có kết quả giống nhau và bằng 5 writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 mod 3);
writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 – (16 div 3)*3);
Có kết quả giống nhau và bằng 1
+ HS: Thực hiện thêm các cầu lệnh delay(2000) vào sau mỗi câu lệnh writeln theo yêu cầu
+ HS: Thực hiện chạy chương trình (Ctrl + F9), xem kết quả
+ HS: Chương trình tạm dừng 5 giây sau khi in từng kết quả ra màn hình
+ HS: Thực hiện thêm các câu lệnh readln vào chương trình trước từ khóa end
+ HS: Thực hiện chạy chương trình (Ctrl + F9), xem kết quả
+ HS: Nhấn phím Enter, chương trình quay lại màn hình soạn thảo
+ HS: Tạm ngừng cho đến khi người dùng nhấn phím
4 Củng cố:
- Củng cố trong nội dung bài học
5 Dặn dò: (1’)
- Ôn lại những nội dung đã học, xem trước nội dung phần tiếp theo của bài
IV RÚT KINH NGHIỆM :