[r]
Trang 1Bảng lương cán bộ, công chức thuộc cơ quan Đảng, đoàn thể
từ ngày 01/07/2018
2 Ủy viên Bộ Chính trị,Thường trực Ban Bí thư 12,00 16.680.000
3 Ủy viên Bộ Chính trị Bậc 1: 11,10 15.429.000
Bậc 2: 11,70 16.263.000
4 Chủ tịch Mặt trận Tổquốc Bậc 1: 11,10 15.429.000
Bậc 2: 11,70 16.263.000
5 Bí thư Trung ương Bậc 1: 10,40 14.456.000
Bậc 2: 11,00 15.290.000
6 Chủ nhiệm Ủy ban Kiểmtra Trung ương (không là
Ủy viên Bộ Chính trị)
Bậc 1: 10,40 14.456.000 Bậc 2: 11,00 15.290.000
7 Trưởng ban Đảng (khônglà Ủy viên Bộ Chính trị). Bậc 1: 9,70 13.483.000
Bậc 2: 10,30 14.317.000
8 Chánh văn phòng Trungương và tương đương Bậc 1: 9,70 13.483.000
Bậc 2: 10,30 14.317.000
9 Trưởng đoàn thể Trungương Bậc 1: 9,70 13.483.000
Bậc 2: 10,30 14.317.000
10 Phó Chủ tịch kiêm TổngThư ký Mặt trận Tổ quốc Bậc 1: 9,70 13.483.000
Bậc 2: 10,30 14.317.000
12 Phó Bí thư đảng ủy Bậc 1: 2,15 2.988.500
13 Chủ tịch Ủy ban Mặt Bậc 1: 1,95 2.710.500
Trang 2trận Tổ quốc Bậc 2: 2,45 3.405.500
14
- Bí thư Đoàn Thanh
niên Cộng sản Hồ Chí
Minh
- Chủ tịch Hội Liên hiệp
Phụ nữ
- Chủ tịch Hội Nông dân
- Chủ tịch Hội Cựu chiến
binh